Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 14
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
14 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Open section

Tiêu đề

Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long Right: Thông tư quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với chương trình khuyến công
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ, đề án được bố trí nguồn vốn trực tiếp từ Chương trình khuyến công theo Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg ngày 20 tháng 8 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 (sau...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Thông tư này quy định việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với các nhiệm vụ, đề án được bố trí nguồn vốn trực tiếp từ Chương trình khuyến công theo Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg n...
Removed / left-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy chế quản lý và sử dụng kinh phí địa phương cho hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được nhà nước hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn); bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; hộ kinh doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng được nhà nước hỗ trợ kinh phí khuyến công
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn)
  • bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
Removed / left-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này thay thế Quyết định số: 1979/2006/QĐ-UBND ngày 04/10/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Đã ký Trương Văn Sáu QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn kinh phí địa phương cho hoạt động...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã được hưởng kinh phí khuyến công của nhà nước đối với các ngành nghề sau: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ, sử dụng nhiều lao động...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công
  • Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã được hưởng kinh phí khuyến công của nhà nước đối với các ngành nghề sau:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thuỷ sản;
Removed / left-side focus
  • Điều 3 . Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1.Đối tượng và phạm vi áp dụng: 1. Quy chế này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hỗ trợ, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ chức, cá nhân tham gia phát triển công nghiệp nông thôn (gọi tắt là hoạt động khuyến công) trên địa b...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra, giám sát Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Kiểm tra, giám sát
  • Bộ Công Thương, Sở Công Thương có trách nhiệm phối hợp với cơ quan tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất
  • giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.
Removed / left-side focus
  • Điều 1.Đối tượng và phạm vi áp dụng:
  • Quy chế này hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế do ngân sách địa phương cấp hàng năm để thực hiện các hoạt động khuyến khích, hỗ trợ, hướng dẫn và tạo điều kiện để các tổ c...
  • 2. Hoạt động khuyến công nhằm các mục tiêu sau:
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau: a). Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt; b). Từ nguồn ngân sách nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp hàng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng được nhà nước hỗ trợ kinh phí khuyến công 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn); bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã; hộ kinh doa...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư sản xuất công nghiệp tại huyện, thị xã, thị trấn và xã (gọi là cơ sở công nghiệp nông thôn)
  • bao gồm: doanh nghiệp nhỏ và vừa thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp
  • hợp tác xã thành lập, hoạt động theo Luật Hợp tác xã
Removed / left-side focus
  • 1. Kinh phí khuyến công địa phương được hình thành từ các nguồn sau:
  • a). Hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến công của tỉnh theo chương trình, kế hoạch và đề án được phê duyệt;
  • b). Từ nguồn ngân sách nhà nước do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp hàng năm;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Nguồn kinh phí và quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công: Right: Điều 2. Đối tượng được nhà nước hỗ trợ kinh phí khuyến công
left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Đối tượng được hưởng hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã trên địa bàn thành phố bao gồm: a). Doanh nghiệp vừa và nhỏ được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp; b). Hợp tác xã thành lập, hoạt...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động nông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nội dung chi hoạt động khuyến công
  • 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề
  • a) Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Đối tượng được hưởng hỗ trợ kinh phí khuyến công:
  • 1. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư phát triển sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp tại các xã, thị trấn thuộc huyện và các xã trên địa bàn thành phố bao gồm:
  • a). Doanh nghiệp vừa và nhỏ được thành lập, hoạt động theo Luật Doanh nghiệp;
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công: 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản; 2. Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi trong tỉnh nơi tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở sản xuất), sử dụng nhiều lao động (cơ sở sử dụng từ 10 lao động...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện và bổ sung chi có mục tiêu cho ngân sách địa phương theo chương trình, kế hoạch, đề án được phê duyệt. 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
  • Ngân sách Trung ương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công quốc gia do Bộ Công Thương quản lý, tổ chức thực hiện và bổ sung chi có mục tiêu cho ngân sách địa phương theo chương trình, kế h...
  • 2. Ngân sách địa phương bảo đảm kinh phí cho các hoạt động khuyến công do Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương quản lý và tổ chức thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Ngành nghề được hưởng chính sách hỗ trợ từ nguồn kinh phí khuyến công:
  • 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản;
  • Sản xuất sản phẩm sử dụng nguyên liệu tại chỗ (là sử dụng nguyên liệu, vật liệu chính trong phạm vi trong tỉnh nơi tổ chức, cá nhân đầu tư cơ sở sản xuất), sử dụng nhiều lao động (cơ sở sử dụng từ...
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công: 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề: a). Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho lao động...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Phân cấp nhiệm vụ chi khuyến công 1. Nhiệm vụ chi của khuyến công quốc gia a) Kinh phí khuyến công quốc gia bảo đảm chi cho các hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 134/2004/NĐ-CP của Chính phủ và các nội dung Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 quy định tại Quyết định số 136/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chín...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Nhiệm vụ chi của khuyến công quốc gia
  • a) Kinh phí khuyến công quốc gia bảo đảm chi cho các hoạt động khuyến công quy định tại Nghị định số 134/2004/NĐ-CP của Chính phủ và các nội dung Chương trình khuyến công quốc gia đến năm 2012 quy...
  • b) Các khoản chi khác phục vụ hoạt động khuyến công quốc gia
Removed / left-side focus
  • 1. Chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và pháttriển nghề:
  • Chi biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu và tổ chức các khóa đào tạo nghề, truyền nghề (chủ yếu là tại chỗ), ngắn hạn (dưới 1 năm), gắn với cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâ...
  • b). Chi đào tạo thợ giỏi, nghệ nhân tiểu thủ công nghiệp để hình thành đội ngũ giảng viên phục vụ chương trình đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề ở nông thôn.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Nội dung sử dụng kinh phí khuyến công: Right: Điều 6. Phân cấp nhiệm vụ chi khuyến công
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Mức chi: 1. Một số mức chi chung: Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a). Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số: 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xâ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Mức chi 1. Một số mức chi chung Mức chi cho hoạt động khuyến công thực hiện theo quy định hiện hành, cụ thể một số mức chi như sau: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • d) Điều tra, khảo sát, xây dựng danh mục mô hình trình diễn kỹ thuật công nghệ mới, sản phẩm mới cần phổ biến nhân rộng
  • danh mục công nghệ, tiến bộ khoa học kỹ thuật cần hỗ trợ chuyển giao và hệ thống định mức chi hoạt động khuyến công thực hiện theo Thông tư số 120/2007/TT-BTC ngày 15 tháng 10 năm 2007 của Bộ Tài c...
Removed / left-side focus
  • 123/2009/TT-BTC ngày 17/6/2009 của Bộ Tài chính quy định nội dung chi, mức chi xây dựng chương trình khung và biên soạn các chương trình, giáo trình các môn học đối với các ngành đào tạo đại học, c...
  • 100/2006/TT-BTC ngày 23/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Mức chi: Right: Điều 7. Mức chi
  • Left: Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số: Right: a) Biên soạn chương trình, giáo trình, tài liệu đào tạo của Chương trình khuyến công thực hiện theo Thông tư số 87/2001/TT-BTC ngày 30 tháng 10 năm 2001 của Bộ Tài chính hướng dẫn nội dung, mức chi...
  • Left: b). Đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề thực hiện theo Thông tư liên tịch số: 112/2010/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 30/7/2010 của Bộ Tài chính Right: b) Đào tạo nghề, truyền nghề và phát triển nghề thực hiện theo Thông tư liên tịch số 06/2006/TTLT-BTC-BLĐTBXH ngày 19 tháng 01 năm 2006 của Bộ Tài chính
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Điều kiện hỗ trợ và hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công: 1. Điều kiện hỗ trợ: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: a). Có Quyết định phê duyệt các đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định; b). Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện dự án (s...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí từ Chương trình khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: 1. Nội dung phù hợp với nội dung Chương trình khuyến công. 2. Có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khuyến công (bao gồm cả đề án) của cơ quan có thẩm quyền (Bộ Công Thương đố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 2. Có Quyết định phê duyệt nhiệm vụ khuyến công (bao gồm cả đề án) của cơ quan có thẩm quyền (Bộ Công Thương đối với Chương trình khuyến công quốc gia
  • Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh đối với Chương trình khuyến công địa phương).
Removed / left-side focus
  • 1. Điều kiện hỗ trợ:
  • a). Có Quyết định phê duyệt các đề án đáp ứng được yêu cầu theo quy định;
  • 2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ gồm có:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 7. Điều kiện hỗ trợ và hồ sơ đề nghị hỗ trợ kinh phí khuyến công: Right: Điều 8. Điều kiện để được hỗ trợ kinh phí thực hiện Chương trình
  • Left: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau: Right: Các tổ chức, cá nhân được hỗ trợ kinh phí từ Chương trình khuyến công phải đảm bảo các điều kiện sau:
  • Left: b). Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện dự án (sau khi trừ số kinh phí được ngân sách Nhà nước hỗ trợ); Right: 3. Tổ chức, cá nhân đã đầu tư vốn hoặc cam kết đầu tư đủ kinh phí thực hiện đề án đã được cấp thẩm quyền phê duyệt (sau khi trừ số kinh phí được ngân sách nhà nước hỗ trợ).
similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công: 1. Lập và phân bổ dự toán: a). Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức dịch vụ khuyến công tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 8 hàng năm; b). Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí Chương trình Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định tại Thông tư này như sau: 1. Lập và phân bổ dự toán a) Đối với kinh phí khuyến cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Việc lập, chấp hành và quyết toán kinh phí Chương trình thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước, các văn bản hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước của Bộ Tài chính và các quy định...
  • a) Đối với kinh phí khuyến công quốc gia
  • - Hàng năm, căn cứ nhiệm vụ khuyến công quốc gia của Chương trình đã được phê duyệt, tình hình thực hiện nhiệm vụ và dự toán năm báo cáo, Bộ Công Thương lập dự toán chi thực hiện Chương trình khuyế...
Removed / left-side focus
  • a). Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, tổ chức dịch vụ khuyến công tổng hợp nhu cầu thực hiện đề án khuyến công của các đơn vị gửi Sở Công Thương trước ngày 30 tháng 8 hàng năm;
  • Sở Công Thương tổng hợp và lập dự toán kinh phí thực hiện kế hoạch khuyến công của tỉnh cùng với thời điểm lập dự toán ngân sách hàng năm, gửi về Sở Tài chính trước ngày 30 tháng 9 hàng năm.
  • Sau khi có quyết định giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước của Uỷ ban nhân dân tỉnh, các đơn vị được lựa chọn lập hồ sơ đề án khuyến công gửi Sở Công Thương, Sở Công Thương chủ trì, phối hợp vớ...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí khuyến công: Right: Điều 9. Lập, chấp hành và quyết toán kinh phí Chương trình
  • Left: Sở Tài chính xem xét, tổng hợp chung vào phương án phân bổ ngân sách địa phương, báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh để trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định; Right: Căn cứ khả năng cân đối của ngân sách địa phương, Sở Tài chính xem xét, tổng hợp chung vào phương án phân bổ ngân sách địa phương trình Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh trình Hội đồng nhân dân cùng cấp xem...
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Kiểm tra, giám sát: Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất; giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thông tin báo cáo 1. Định kỳ hàng quý các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương. 2. Định kỳ hàng năm Bộ Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Thủ tướng Chính phủ đồng gửi Bộ Tài chính.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thông tin báo cáo
  • 1. Định kỳ hàng quý các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Công Thương.
  • 2. Định kỳ hàng năm Bộ Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Thủ tướng Chính phủ đồng gửi Bộ Tài chính.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Kiểm tra, giám sát:
  • Sở Công thương có trách nhiệm phối hợp với Sở Tài chính cùng cấp kiểm tra định kỳ, đột xuất
  • giám sát đánh giá tình hình thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu của các đề án, bảo đảm việc quản lý, sử dụng kinh phí chương trình đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Thông tin báo cáo: Định kỳ hàng quý các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Sở Công Thương. Định kỳ hàng năm Sở Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời gởi Sở Tài chính.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức thực hiện 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Thông tư liên tịch số 36/2005/TTLT-BTC-BCN ngày 16/5/2005 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc quản lý và sử dụng kinh phí sự nghiệp kinh tế đối với hoạt động khuyến công. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Tổ chức thực hiện
  • Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký và thay thế cho Thông tư liên tịch số 36/2005/TTLT-BTC-BCN ngày 16/5/2005 của Liên Bộ Tài chính, Bộ Công nghiệp hướng dẫn việc quản lý v...
  • 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các đơn vị phản ánh về Bộ Tài chính, Bộ Công Thương để sửa đổi cho phù hợp./.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thông tin báo cáo:
  • Định kỳ hàng quý các đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ Chương trình khuyến công có trách nhiệm báo cáo tình hình thực hiện theo hướng dẫn của Sở Công Thương.
  • Định kỳ hàng năm Sở Công Thương tổng hợp tình hình thực hiện Chương trình khuyến công báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh đồng thời gởi Sở Tài chính.
left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các Sở, ngành tỉnh: 1. Sở Công thương: a). Xây dựng chương trình, kế hoạch khuyến công từng giai đoạn và hàng năm, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt và triển khai thực hiện; b). Chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính thẩm định các dự án khuyến công; c). Hướng dẫn chi tiết việc thực hiện quy chế này; d). Chủ trì,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Trách nhiệm của Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố: 1. Xem xét, lựa chọn các dự án khuyến công trên địa bàn, phối hợp với Sở Công thương tổ chức thẩm định, xét duyệt các đề án đề nghị hỗ trợ từ kinh phí khuyến công cấp tỉnh; 2. Phối hợp với Sở Công Thương, Sở Tài chính kiểm tra việc quản lý, sử dụng kinh phí khuyến công của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân thực hiện đề án khuyến công: 1. Tổ chức triển khai thực hiện đề án khuyến công theo các nội dung đã được phê duyệt, các điều khoản của hợp đồng đã ký kết, sử dụng kinh phí đúng mục đích có hiệu quả, tiết kiệm, đúng dự toán và các quy định hiện hành. 2. Tạo điều kiện thuận lợi cho các cơ quan nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều khoản thi hành: 1. Giám đốc Sở Công Thương có trách nhiệm triển khai quy chế này và tổng hợp những khó khăn, vướng mắc để báo cáo, đề xuất Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, giải quyết hoặc tham mưu, đề xuất sửa đổi, bổ sung quy chế này cho phù hợp. 2. Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.