Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 28
Right-only sections 10

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy định về việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 25/2005/QĐ-UBND ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định về việc khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã, thành phố, xã, phường, thị trấn và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Công Chánh QUY ĐỊNH Về việc quản lý, khai thác...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về tổ chức hoạt động, phân cấp quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được giao nhiệm vụ quản lý, khai thác và bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Công trình thủy lợi, Hệ thống công trình thủy lợi, Hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, Hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, Hệ thống công trình thủy lợi liên xã, Cống đầu kênh, Tổ chức hợp tác dùng nước được giải thích như Điều 2 Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khai thác tổng hợp công trình thủy lợi 1. Công trình thủy lợi được khai thác, sử dụng tổng hợp để phục vụ cho các mục đích sinh hoạt, sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, giao thông vận tải, nuôi trồng thủy sản, nghiên cứu khoa học và các mục đích khác. 2. Việc khai thác, sử dụng tổng hợp công trình thủy lợi phải tuân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tổ chức, nội dung yêu cầu của công tác quản lý, khai thác công trình thủy lợi Thực hiện theo đúng hướng dẫn tại Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn tổ chức hoạt động và phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. PHƯƠNG THỨC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Mục 1. PHƯƠNG THỨC TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA TỔ CHỨC QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi Tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi gồm các loại hình sau: 1. Tổ chức hợp tác dùng nước hoạt động theo quy định của Luật Hợp tác xã năm 2012 hoặc Bộ Luật Dân sự năm 2005 và các văn bản hướng dẫn hiện hành, không phân biệt tên gọi của tổ chức đó. 2. Hộ gia đình, cá nhân t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Công ty Khai thác công trình thủy lợi 1. Công ty khai thác công trình thủy lợi trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh do Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập, để quản lý các công trình thủy lợi đầu mối, các trục kênh chính và các công trình điều tiết nước quy mô vừa và lớn thuộc hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh; hệ thống công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Mục 2. PHÂN CẤP QUẢN LÝ, KHAI THÁC CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 7.

Điều 7. Căn cứ phân cấp và điều kiện thực hiện phân cấp 1. Căn cứ quy định tại Điều 6 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Công trình, hệ thống công trình thủy lợi thuộc cấp nào, cấp đó quyết định mô hình tổ c...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Căn cứ phân cấp và điều kiện thực hiện phân cấp
  • 1. Căn cứ quy định tại Điều 6 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
  • Công trình, hệ thống công trình thủy lợi thuộc cấp nào, cấp đó quyết định mô hình tổ chức, phương thức quản lý theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Căn cứ phân cấp và điều kiện thực hiện phân cấp
  • 1. Căn cứ quy định tại Điều 6 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi.
  • Công trình, hệ thống công trình thủy lợi thuộc cấp nào, cấp đó quyết định mô hình tổ chức, phương thức quản lý theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông...
Target excerpt

Điều 6 . Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh, các huyện có trách nhiệm hướng dẫn, triển khai thực hiện Quyết định này đến các đối tượng có liên quan.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tiêu chí phân cấp quản lý, khai thác công trình thủy lợi Các công trình, hệ thống công trình thủy lợi không lớn, có đặc điểm, tính chất kỹ thuật đơn giản, quy mô như tiêu chí dưới đây có thể được phân cấp cho Tổ chức hợp tác dùng nước, hộ gia đình, cá nhân quản lý để tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả công trình: 1. Các công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thực hiện phân cấp 1. Ủy ban nhân dân tỉnh trực tiếp quản lý các công trình do Trung ương đầu tư như (công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên tỉnh, kênh cấp I) khi được bàn giao cụ thể cho địa phương. 2. Công trình, hệ thống công trình thủy lợi liên huyện, kênh cấp II do tỉnh đầu tư và giao cho Sở Nông nghiệp và Phát triể...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Mức trần phí dịch vụ thuỷ nông nội đồng 1. Mức trần phí dịch vụ thuỷ nông nội đồng, để chi trả công tác quản lý, vận hành, duy tu bảo dưỡng công trình thuộc phạm vi của Tổ chức hợp tác dùng nước quản lý, nhằm nâng cao ý thức của người dân trong việc tiết kiệm nước, bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Sở Nông nghiệp và Phát triển nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Mục 3. BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng và phê duyệt việc xây dựng, bổ sung công trình thủy lợi đã có Ủy ban nhân dân các cấp có thẩm quyền phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình thủy lợi trong phạm vi của mình thì có thẩm quyền quyết định việc thay đổi tiêu chuẩn, quy mô, mục đích sử dụng của công trình thủy lợ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Công trình thủy lợi quan trọng quốc gia quy định tại Điều 23 Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ và Điều 23 của Luật Đê điều năm 2006. 2. Các loại hình công trình thủy lợi còn lại. a) Đối với công trình thủy lợi như Trạm bơm, cống đập và Trạm bơm có hàng rào bảo vệ th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Các hoạt động bị nghiêm cấm Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 7 Luật Đê điều năm 2006, còn nghiêm cấm thực hiện các hoạt động sau: 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh có liên quan, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức chính trị - xã hội, các địa phương và cá nhân, nhà thầu tư vấn có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn phải báo cáo về UBND tỉnh để có sự chỉ đạo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 7.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Các hoạt động bị nghiêm cấm
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 7 Luật Đê điều năm 2006, còn nghiêm cấm...
  • 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm dò dưới mặt đất.
Added / right-side focus
  • Điều 7. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh có liên quan, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức chính trị
  • xã hội, các địa phương và cá nhân, nhà thầu tư vấn có liên quan có trách nhiệm thực hiện đúng Quy định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, khó khăn phải báo cáo về UBND tỉnh để có sự...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Các hoạt động bị nghiêm cấm
  • Trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi, ngoài các hành vi bị nghiêm cấm theo quy định tại Điều 28 Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi và Điều 7 Luật Đê điều năm 2006, còn nghiêm cấm...
  • 1. Khoan, đào điều tra, khảo sát địa chất và các hoạt động khảo sát thăm dò dưới mặt đất.
Target excerpt

Điều 7. Các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, ngành tỉnh có liên quan, doanh nghiệp, các tổ chức kinh tế, các tổ chức chính trị - xã hội, các địa phương và cá nhân, nhà thầu tư vấn có liên quan có trách nhiệm thực...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Việc xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi Phải tuân theo đúng quy định của Quyết định số 56/2004/QĐ-BNN ngày 01 tháng 11 năm 2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về thẩm quyền, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 guidance instruction

Điều 15.

Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành. 2. Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 5...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
  • Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Xử lý đất đai, nhà cửa, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác nằm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi
  • 1. Về đất: Thực hiện theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
  • Về nhà ở, hoa màu, vật kiến trúc và các công trình xây dựng khác không thuộc đối tượng, phạm vi cấp phép quy định tại Điều 1 Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/2004 của Bộ Nông nghiệp và Phát...
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh Hậu Giang.

explicit-citation Similarity 0.57 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Quy định về hoạt động của các phương tiện hút bùn liên quan đến hệ thống công trình thủy lợi 1. Đối với các phương tiện hút bùn nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, đều phải có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi mới được phép hành nghề trên địa bàn theo Quyết định số 55/2004/QĐ-BNN ngày 01/11/20...

Open section

Tiêu đề

V/v ban hành Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực XDCB trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

Open section

This section explicitly points to `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Quy định về hoạt động của các phương tiện hút bùn liên quan đến hệ thống công trình thủy lợi
  • Đối với các phương tiện hút bùn nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, đều phải có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi mới được phép hành nghề trên địa bàn theo Quyết đ...
  • Trước khi thi công các chủ phương tiện phải xin phép cơ quan chuyên môn (Phòng Kinh tế, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và Ủy ban nhân dân cấp xã về thời gian thi công, địa điểm và phạm...
Added / right-side focus
  • V/v ban hành Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu
  • tư vấn trong lĩnh vực XDCB trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Quy định về hoạt động của các phương tiện hút bùn liên quan đến hệ thống công trình thủy lợi
  • Đối với các phương tiện hút bùn nhỏ hoạt động trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, đều phải có giấy phép hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi mới được phép hành nghề trên địa bàn theo Quyết đ...
  • Trước khi thi công các chủ phương tiện phải xin phép cơ quan chuyên môn (Phòng Kinh tế, Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) và Ủy ban nhân dân cấp xã về thời gian thi công, địa điểm và phạm...
Target excerpt

V/v ban hành Quy định việc xử lý tài chính đối với các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực XDCB trên địa bàn tỉnh Hậu Giang

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ TRONG VIỆC QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ KHAI THÁC BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện tham mưu xây dựng và chỉ đạo thực hiện chiến lược, quy hoạch, kế hoạch, chính sách về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi. 2. Thống nhất quản lý Nhà nước về lập, thực hiện các dự án đầu tư bổ sung, hoàn thiện,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Các sở, ban, ngành cấp tỉnh 1. Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy trình hệ thống giao thông phù hợp với hệ thống công trình thủy lợi. 2. Sở Xây dựng chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn xây dựng, tổ chức thực hiện quy hoạch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Ủy ban nhân dân cấp huyện thực hiện quản lý Nhà nước về khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi 1. Xây dựng và chỉ đạo thực hiện quy hoạch, kế hoạch khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi ở địa phương. 2. Chỉ đạo việc lập kế hoạch phòng, chống úng, hạn tại địa phương. 3. Lập, trình phê duyệt, tổ chức thực hiện các dự án đầu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về lĩnh vực quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn xã theo quy định pháp luật hiện hành. 2. Chỉ đạo các tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi thuộc phạm vi quản lý điều hòa phân phối nước công bằng, hợp lý, tiết kiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Nhiệm vụ, quyền hạn của tổ chức quản lý, khai thác công trình thủy lợi Thực hiện đúng theo quy định của Thông tư số 65/2009/TT-BNNPTNT ngày 12 tháng 10 năm 2009 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Điều khoản thi hành 1. Giao Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan, Ủy ban nhân dân cấp huyện hướng dẫn, tổ chức triển khai thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình triển khai thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc các sở, ban, ngành tỉnh; Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp x...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những Quy định trước đây trái với nội dung Quyết định này đều không có hiệu lực thi hành.
Điều 3. Điều 3. Chánh văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND thị xã Vị Thanh và các huyện, các nhà thầu tư vấn trong lĩnh vực xây dựng cơ bản thực hiện trên địa bàn tỉnh Hậu Giang, các cơ quan chức năng liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG KT. CHỦ...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Những quy định chung: - Đơn vị tư vấn: là doanh nghiệp hoặc đơn vị sự nghiệp có thu hoạt động trong lĩnh vực tư vấn đầu tư và xây dựng, có tư cách pháp nhân và có đăng ký hành nghề theo quy định của pháp luật - gọi chung là nhà thầu tư vấn. - Quy định này áp dụng cho tất cả các nhà thầu tư vấn không phân hiệt thành phần kinh tế...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II ĐIỂU KIỆN VÀ MỨC CHẾ TÀI ĐỐI VỚI NHÀ THẦU TƯ VẤN
Điều 2. Điều 2. Điều kiện áp dụng chế tài đối với nhà thầu tư vấn: Đối với công tác tư vấn khảo sát, lập dự án đầu tư; tư vấn khảo sát, lập thiết kế kỹ thuật - tổng dự toán; tư vấn lập hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: nếu nhà thầu tư vấn lập hồ sơ không chuẩn xác, thực hiện công tác tư vấn bị sai sót làm quá trình thi công phải sửa đổ...
Điều 3. Điều 3. Cấp có thẩm quyền áp dụng mức chế tài: - Cấp tỉnh là do Chủ tịch UBND tỉnh quyết định, huyện và thị xã thì do Chủ tịch UBND huyện, thị xã quyết định áp dụng mức chế tài. - Giúp UBND tỉnh, thị xã và huyện ban hành quyết định áp dụng mức chế tài theo quy định này là "Hội đồng về chế tài". + Hội đổng ở cấp tỉnh do Sở Xây dựng làm...
Điều 4. Điều 4. Mức chế tài cụ thể: Trường hợp nhà thầu tư vấn thực hiện công việc của mình, do thiếu trách nhiệm dẫn đến áp dụng hình thức chế tài thì phải chịu chế tài theo một trong những mức dưới đây: 1. Đối với trường hợp gây lãng phí với số tiền từ 500 triệu đồng trở lên: - Về phía cá nhân: bồi thường thiệt hại theo mức đã gây lãng phí,...