Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ nội địa
15/2011/QĐ-UBND
Right document
Ban hành quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thủy nội địa
2613/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ nội địa
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau : 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đối với khu vực ngoài Thị xã, Thị trấn và cách nhỏ hơn 100 mét đối với khu vực Thị xã, Thị trấn. 3. Phạm vi bụng đường con...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ...
- Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau :
- 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống
- 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đối với khu vực ngoài Thị xã, Thị trấn và cách nhỏ hơn 100 mét đối với khu vực Thị xã, Thị trấn.
- Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ...
Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau : 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đố...
Left
Điều 1
Điều 1 . Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND, ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng và bến thuỷ nội địa.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau : 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đối với khu vực ngoài Thị xã, Thị trấn và cách nhỏ hơn 100 mét đối với khu vực Thị xã, Thị trấn. 3. Phạm vi bụng đường con...
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 6.` in the comparison document.
- Điều 1 . Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND, ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng v...
- Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau :
- 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống
- 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đối với khu vực ngoài Thị xã, Thị trấn và cách nhỏ hơn 100 mét đối với khu vực Thị xã, Thị trấn.
- Điều 1 . Bãi bỏ khoản 2, khoản 3, Điều 6 của Quyết định số 2613/2005/QĐ-UBND, ngày 08/11/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành Quy định về luồng chạy tàu thuyền, hành lang bảo vệ luồng v...
Điều 6. Không cho phép xây dựng bến thủy nội địa trong các trường hợp sau : 1. Trong phạm vi hành lang bảo vệ cầu, cống 2. Vị trí cách nơi giao của 2 bờ của 2 sông ( tạo thành ngã ba, ngã tư sông ) nhỏ hơn 7849 mét đố...
Left
Điều 2
Điều 2 . Giao Giám đốc Sở Giao thông vận tải có trách nhiệm tổ chức, triển khai Quyết định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections