Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 13
Right-only sections 64

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam

Open section

Tiêu đề

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Removed / left-side focus
  • Về việc thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành xử lý vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp ở các tỉnh phía Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh miền Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Cửu Long.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, cụ thể như sau: 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đối với các danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực Nông nghiệp và Phát triển nông thôn trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, c...
  • 1. Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (cấp ông bà). Phụ lục số 01
  • 2. Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái. Phụ lục số 02.
Removed / left-side focus
  • Thành lập tổ phối hợp công tác liên ngành (dưới đây gọi tắt là Tổ công tác) giúp Thủ tướng Chính phủ trong việc tiếp nhận và xử lý những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành ph...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau: - Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này; căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định; chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện
  • 1. Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn, kiểm tra giám sát chặt chẽ việc triển khai, thực hiện của các đơn vị bảo đảm đúng quy định
  • chịu trách nhiệm toàn diện trước Chủ tịch UBND tỉnh và trước pháp luật về toàn bộ nội dung thẩm định trình ban hành định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Tổ công tác có các nhiệm vụ, quyền hạn chính như sau:
  • Tổ chức việc nắm bắt và tiếp nhận những vướng mắc, kiến nghị của các doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế ở các địa phương nói ở Điều 1 của Quyết định này
  • căn cứ chức năng, nhiệm vụ và thẩm quyền quản lý Nhà nước đã được Chính phủ quy định cho các cơ quan và các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành để có biện pháp giải quyết kịp thời các kiến nghị và...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây: 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính. 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại 3. Thứ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 4. Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ 5. Phó Tổng Than...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế - Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT; Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2025 và thay thế các Quyết định số 1264/QĐ-UBND ngày 03/6/2020 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc phê duyệt Định mức kinh tế
  • Kỹ thuật dịch vụ sự nghiệp công thuộc lĩnh vực nông nghiệp & PTNT
  • Quyết định số 1087/QĐ-UBND ngày 18/5/2023 của Chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Phúc về ban hành định mức kinh tế
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tổ công tác do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư làm Tổ trưởng, một Thứ trưởng bộ Kế hoạch và Đầu tư làm tổ phó và gồm các thành viên là lãnh đạo của các cơ quan sau đây:
  • 1. Thứ trưởng Bộ Tài chính.
  • 2. Thứ trưởng Bộ Thương mại
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Địa điểm làm việc của Tổ công tác đặt tại Cục Hành chính - Quản trị 2 Văn phòng Chính phủ, thành phố Hồ Chí Minh. Kinh phí, trụ sở, phương tiện làm việc, người phục vụ của Tổ công tác do Văn phòng Chính phủ bảo đảm. Tổ công tác được sử dụng con dấu của Bộ Kế hoạch và Đầu tư để phục vụ công tác của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thời hạn công tác của Tổ công tác được tính từ ngày Quyết định này có hiệu lực đến hết ngày 31 tháng 12 năm 1999.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy chế làm việc của Tổ công tác ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các thành viên Tổ công tác chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Tổ công tác chịu sự chỉ đạo trực tiếp của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư phù hợp với nhiệm vụ và quyền hạn quy định trong Quyết định thành lập Tổ do Thủ tướng Chính phủ ký ban hành. Tổ công tác được quyền chủ động làm việc với các Bộ, ngành Trung ương, chính quyền địa phương và cơ sở thuộc địa bàn công tác.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Tổ công tác tổ chức và làm việc theo nguyên tắc tập trung dân chủ, tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách, quyết định theo đa số. Các ý kiến khác với quyết định của tập thể Tổ được báo cáo thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Tổ trưởng Tổ công tác có nhiệm vụ và quyền hạn sau đây: - Chịu trách nhiệm trước Thủ tướng Chính phủ về toàn bộ hoạt động của Tổ công tác. - Chỉ đạo, điều hành các mặt công tác, công việc thường xuyên của Tổ công tác; điều hành công việc hàng ngày của nhóm chuyên viên thường trực để điều hoà, phối hợp hoạt động giữa các thành v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chế độ làm việc: - Tổ công tác họp toàn thể định kỳ 10 ngày một lần. Ngoài ra, tuỳ tình hình cụ thể, Tổ trưởng Tổ công tác có thể triệu tập họp đột xuất. Địa điểm họp do Tổ trưởng quyết định. - Nhóm chuyên viên thường trực duy trì chế độ làm việc thường xuyên tại địa điểm làm việc của Tổ. - Việc ký các văn bản và sử dụng con dấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Nguyên tắc tiếp nhận và xử lý vướng mắc, kiến nghị của doanh nghiệp: - Tổ công tác được trực tiếp tiếp nhận các loại thông tin phản ánh vướng mắc và kiến nghị của các doanh nghiệp dưới các hình thức bằng văn bản như công văn, công điện, thư công tác... và thông qua phản ánh trực tiếp của doanh nghiệp. Việc tiếp nhận các thông t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Chế độ kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện. - Để đánh giá hiệu quả, tác dụng của các quyết định xử lý cũng như việc chấp hành các quy định về thực thi công vụ, Tổ công tác được quyền kiểm tra việc thực hiện của các doanh nghiệp cũng như của các bộ phận tác nghiệp thuộc các bộ, ngành Trung ương và thuộc Uỷ ban nhân dân các cấp. Tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Yêu cầu đối với thành viên nhóm chuyên viên thường trực của Tổ công tác. Thành viên nhóm phải là những cán bộ có năng lực chuyên môn, nắm vững nghiệp vụ, phẩm chất chính trị, đạo đức tốt. Nghiêm cấm việc lợi dụng quyền hạn và nhiệm vụ để cản trở hoạt động sản xuất kinh doanh bình thường của doanh nghiệp cũng như việc hạch sách,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẻ công tác đặc biệt. Khi kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện, thành viên Tổ công tác và nhóm chuyên viên thường trực phải đem theo và xuất trình thẻ công tác đặc biệt. Mẫu thẻ do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư thống nhất ban hành, quản lý và công bố rộng rãi để mọi người được biết. Khi miễn nhiệm khỏi Tổ công tác và nhóm chuyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sửa đổi, bổ sung quy chế. Trong quá trình thực hiện, nếu cần sửa đổi, bổ sung quy chế cho phù hợp với yêu cầu thực tiễn, Tổ trưởng Tổ công tác nghiên cứu, trình Thủ tướng Chính phủ phê duyệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định của pháp luật, có tư cách phá...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn giống gốc (Cấp ông bà) I. Định mức lao động STT Định mức lao động trực tiếp Định mức (công) Căn cứ xây dựng 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục II, V tại Quyết định 217/QĐ - BNN - KHCN ngày 14/01/2021 của Bộ nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định m...
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TCVN 9111: 2011 2 Số con cai sữa/ổ Con ≥ 9,0 3 Số ngày cai sữa Ngày 21 - 28 4 Khối lượng sơ sinh sống/ổ Kg YS≥ 13,5 LR ≥ 13,5 DR ≥ 12,5 Pi ≥ 12,8 5 Khối lượng cai sữa/ổ Kg YS≥ 55,0 LR ≥ 55,0 DR ≥ 50,0 Pi ≥ 50,0 6 Tuổi đẻ lứa đầu ngày 380-385 7 Số lứa đẻ/nái/năm Lứa YS ≥ 2,...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập do cơ quan có thẩm quyền của...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn lợn đực khai thác tinh, Sản xuất liều tinh lợn phục vụ thụ tinh nhân tạo cho đàn lợn nái trên địa bàn tỉnh. I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức công lao động trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật (Kỹ sư, bác sỹ thú y trở lên) Phụ lục...
Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011 Mục 3: Yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống ngoại theo tiêu chuẩn TC VN 9111: 2011 - Lượng xuất tinh (V) ml ≥ 220 - Hoạt lực tinh trùng (A) % ≥ 80 - Mật độ tinh trùng (C) Triệu/ml ≥ 250 - Tỷ lệ tinh trùng kỳ hình (K) % ≤ 15 - Tổng số tinh trùng tiến thẳng (VAC) Tỷ ≥ 44 - Năng xuất tinh Liều/con/năm 2.500 1.2 Tỷ lệ loại thải đực/năm % 12,...
PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG PHẦN I: QUY ĐỊNH CHUNG 1. Phạm vi điều chỉnh Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng đối với hoạt động Nuôi giữ đàn gà giống gốc trên địa bàn tỉnh. 2. Đối tượng áp dụng: - Định mức này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập có chức năng nuôi giữ đàn đàn gà giống gốc do cơ quan có thẩm quyền của Nhà nước thành lập theo quy định...
PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT PHẦN II: ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT Tên dịch vụ: Nuôi giữ đàn gà giống gốc I. Định mức lao động STT Định mức lao động Định mức (công) Căn cứ xây dựng I Định mức lao động trực tiếp 1 Định mức công lao động Phụ lục II QĐ số 726/QĐ-BNN-KN ngày 04/4/2014 của Bộ Nông nghiệp & PTNT về việc ban hành Định mức kinh tế kỹ thuật Khuyến nông Trun...