Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bãi bỏ khoản 2 điều 1 Quyết định số 370/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
1467/QĐ-TTg
Right document
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
26/2022/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bãi bỏ khoản 2 điều 1 Quyết định số 370/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021...
- Về việc bãi bỏ khoản 2 điều 1 Quyết định số 370/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 1.
Điều 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 370/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang ( sau đây gọi tắt là Chương trình ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách Trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới...
- Điều 1. Bãi bỏ Khoản 2 Điều 1 Quyết định số 370/QĐ-TTg ngày 10 tháng 4 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về các đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Thông tin và Truyền thông.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng kinh phí để thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là sở, ban, ngành và địa phương ). 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Sở, ban, ngành cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Ủy ban nhân dân các xã và các đơn vị sử dụng kinh phí để thực hiện Chương trình ( sau đây gọi tắt là sở, ban, ngành và địa phương ).
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến việc lập, thực hiện kế hoạch đầu tư trung hạn và hằng năm từ nguồn vốn ngân sách nhà nước để thực hiện Chương trình.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan, tổ chức, đơn vị và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách Trung ương 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương cùng với nguồn vốn ngân sách địa phương phân bổ cho sở, ban, ngành và địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt; bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Nguyên tắc phân bổ vốn ngân sách Trung ương
- 1. Nguồn vốn ngân sách Trung ương cùng với nguồn vốn ngân sách địa phương phân bổ cho sở, ban, ngành và địa phương thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ của Chương trình đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
- bảo đảm tính công bằng, công khai, minh bạch và phải tuân thủ theo quy định của Luật Đầu tư công, Luật Quản lý nợ công, Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản pháp luật có liên quan.
- Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan,...
Unmatched right-side sections