Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 16
Right-only sections 34

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên

Open section

Tiêu đề

Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau: I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng (Chưa kể thu viện trợ, thu kết dư ngân sách năm 2013 chuyển sang, thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang, thu vay để đầu tư phát triển cơ s...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Nhất trí phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2014 với các nội dung chủ yếu như sau:
  • I. Quyết toán thu ngân sách nhà nước từ
  • kinh tế phát sinh trên địa bàn: 5.464.962.002.827 đồng
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 641QĐ/BNN-TCCB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Chương trình nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 641QĐ/BNN-TCCB ngày 24 tháng 3 năm 2005 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn về việc ban hành Quy chế hoạt động củ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình nông nghiệp và phát triển n...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./. CHỦ TỊCH Nguyễn Th...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016./.
  • Nguyễn Thanh Tùng
Removed / left-side focus
  • Các thành viên Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên, Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Tổ chức cán bộ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm...
  • Cao Đức Phát
  • Hoạt động của Ban Chỉ đạo chương trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Tây Nguyên
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 504/QĐ-BNN-TCCB ngày 15 tháng 02 năm 2008 Right: Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015
similar-content Similarity 0.67 rewritten

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương trình 135

Chương trình 135 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 Trong đó đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn 5.095.277.000 5.035.277.000 60.000.000 6 Nguồn Trung ương đầu tư mục tiêu 419.300.000.000 588.009.000.000 819.742.844.551 789.302.157.008 11.308.490.435 19.132.197.108 195.5 134.2 6.1 Đầu tư các dự án từ nguồn vốn ngoài nước 447.701.95...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình 135
  • 5.095.277.000
  • 5.035.277.000
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên (sau đây gọi chung là Ban Chỉ đạo Tây Nguyên) có nhiệm vụ giúp Bộ trưởng chỉ đạo xây dựng chương trình, kế hoạch hành động và triển khai thực hiện, kiểm tra, đôn đốc công tác phát triển nông nghiệp, nông thôn trên địa bàn các tỉnh Tây Nguyên theo Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Chương trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Tây Nguyên được qui định tại Quyết định số 504/QĐ-BNN-TCCB ngày 15 tháng 02 năm 2008 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Kinh phí và phương tiện làm việc: 1. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn phê duyệt và được tính vào chi phí quản lý các Chương trình của Bộ, gồm: a) Phụ cấp cho các thành viên kiêm nhiệm của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên và cán bộ, nhân v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.64 rewritten

Chương II

Chương II PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM CÁC THÀNH VIÊN VÀ NHIỆM VỤ CỦA VĂN PHÒNG BAN CHỈ ĐẠO TÂY NGUYÊN

Open section

Chương trình 135

Chương trình 135 242.104.583 182.768.583 59.336.000 8.119.000.000 8.361.104.583 6.988.072.000 5.095.277.000 1.892.795.000 15.349.176.583 86.1 III Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng - IV Một số nguồn kinh phí khác 603.392.085.385 91.198.555.389 512.193.529.996 1.350.426.175.000 2.375.752.660.385 1.768.941.950.645 375.120.030.000 1.393.321....

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình 135
  • 8.119.000.000
  • 8.361.104.583
Removed / left-side focus
  • PHÂN CÔNG TRÁCH NHIỆM CÁC THÀNH VIÊN VÀ NHIỆM VỤ CỦA VĂN PHÒNG BAN CHỈ ĐẠO TÂY NGUYÊN
left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phân công trách nhiệm giữa các thành viên Ban Chỉ đạo Tây Nguyên: 1. Trưởng ban, Thứ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn: a) Quyết định và chịu trách nhiệm trước Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về toàn bộ hoạt động của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên; b) Chỉ đạo chung hoạt động và thông qua kế hoạch công tác c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Giúp việc cho Ban Chỉ đạo Tây Nguyên có Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên đặt tại Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn và bộ phận thường trực của Văn phòng đóng tại thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk. 1. Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên do Cục trưởng Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn phụ trách. 2. Thành viên c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Bộ phận thường trực Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên: 1. Bộ phận thường trực Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên đóng tại thành phố Buôn Ma Thuột tỉnh Đắk Lắk gồm cán bộ, chuyên viên có chuyên môn về các lĩnh vực Thủy lợi, Lâm nghiệp, Trồng trọt, Chăn nuôi, Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn do Phó Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Ban Chỉ đạo Tây Nguyên làm việc theo nguyên tắc tập trung thống nhất, các thành viên Ban Chỉ đạo chịu trách nhiệm về việc triển khai thực hiện các nhiệm vụ thuộc lĩnh vực được phân công phụ trách. Trưởng ban quyết định các vấn đề của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên. Trưởng Ban, các Phó Trưởng ban, các thành viên Ban Chỉ đạo Tây Nguyên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHẾ ĐỘ LÀM VIỆC VÀ THÔNG TIN BÁO CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Ban Chỉ đạo Tây Nguyên là đầu mối phối hợp với các cơ quan, đơn vị trong Bộ và các Bộ, ngành có liên quan chỉ đạo, kiểm tra việc thực hiện nhiệm vụ phát triển nông nghiệp, nông thôn và các cơ chế, chính sách đã ban hành; đồng thời kiến nghị bổ sung, sửa đổi hoặc xây dựng mới cơ chế, chính sách và những giải pháp áp dụng cho các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trưởng ban Ban Chỉ đạo Tây Nguyên triệu tập và chủ tọa các phiên họp định kỳ và các phiên họp bất thường khác theo yêu cầu. Phó trưởng ban được Trưởng ban ủy quyền chủ tọa các phiên họp. Các thành viên có trách nhiệm tham dự đầy đủ và chuẩn bị nội dung báo cáo theo quy định. Các thành viên Ban Chỉ đạo Tây Nguyên vắng mặt trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Nội dung phiên họp thường kỳ nhằm đánh giá các hoạt động của Ban Chỉ đạo, kết quả thực hiện nhiệm vụ của các địa phương, các cơ quan, đơn vị; kiến nghị Bộ giải quyết những vấn đề vượt quá thẩm quyền.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chế độ thông tin, báo cáo: a) Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên có trách nhiệm cung cấp kịp thời các tài liệu cần thiết liên quan lĩnh vực công tác được phân công chi các thành viên của Ban Chỉ đạo; b) Các thành viên Ban Chỉ đạo Tây Nguyên báo cáo định kỳ (hàng quý và năm) tình hình thực hiện nhiệm vụ do Trưởng ban Chỉ đạo phân...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Các tài liệu, văn bản đi và đến của Ban Chỉ đạo Tây Nguyên được quản lý, sử dụng và lưu trữ theo quy định của Nhà nước và của Bộ về việc phát hành văn bản và lưu giữ hồ sơ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Căn cứ vào yêu cầu công việc và chương trình công tác, Ban Chỉ đạo Tây Nguyên tổ chức các chuyến công tác hoặc các thành viên chủ động đi công tác để theo dõi, nắm tình hình và giải quyết những khó khăn, vướng mắc theo chức năng, nhiệm vụ được phân công.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.62 rewritten

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương trình văn hóa

Chương trình văn hóa 1.184.000 1.184.000 4.095.000.000 4.096.184.000 4.095.000.000 2.500.000.000 1.595.000.000 8.191.184.000 100.0 8

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chương trình văn hóa
  • 4.095.000.000
  • 4.096.184.000
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Các thành viên Ban Chỉ đạo Tây Nguyên chịu trách nhiệm trước Trưởng ban, trước Thủ trưởng cơ quan, đơn vị quản lý cán bộ về những công việc được Trưởng ban phân công, sử dụng các phương tiện, các trang thiết bị do đơn vị quản lý để thực hiện các nhiệm vụ được giao.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong quá trình thực hiện Quy chế hoạt động nếu có vướng mắc Văn phòng Ban Chỉ đạo Tây Nguyên tổng hợp ý kiến, đề xuất nội dung cần sửa đổi trình Ban Chỉ đạo báo cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn xem xét, quyết định./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo Chương trình mục tiêu quốc gia Giảm nghèo 134.600.000.000 134.600.000.000 139.297.044.000 128.570.607.000 10.726.437.000 4.2
Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS Chương trình mục tiêu quốc gia Phòng, chống HIV/AIDS 2.000.000.000 2.000.000.000 2.558.725.000 2.558.725.000 4.3
Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Chương trình mục tiêu quốc gia Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn 18.010.000.000 18.010.000.000 18.581.380.000 18.581.380.000 4.4
Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá Chương trình mục tiêu quốc gia về Văn hoá 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 2.500.000.000 4.5
Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm Chương trình mục tiêu quốc gia Vệ sinh an toàn thực phẩm 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 4.6
Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế Chương trình mục tiêu quốc gia Y tế 2.000.000.000 2.000.000.000 1.980.291.000 1.980.291.000 4.7
Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 8.331.385.000 996.000.000 7.335.385.000 5
Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản Chương trình phát triển giống cây nông, lâm nghiệp, giống vật nuôi và giống thủy sản 6.000.000.000 6.000.000.000 6.4