Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Phê duyệt Kế hoạch hành động phát triển thị trường gỗ và sản phẩm gỗ giai đoạn 2014 - 2020

Open section

Tiêu đề

Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về chính sách hỗ trợ đầu tư phát triển Chăn nuôi - Thú y
Removed / left-side focus
  • Phê duyệt Kế hoạch hành động phát triển thị trường gỗ và sản phẩm gỗ giai đoạn 2014 - 2020
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động phát triển thị trường gỗ và sản phẩm gỗ giai đoạn 2014 - 2020.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển Chăn nuôi - Thú y"

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch hành động phát triển thị trường gỗ và sản phẩm gỗ giai đoạn 2014 - 2020. Right: Điều 1. Nay ban hành kèm theo quyết định này "Chính sách đầu tư hỗ trợ phát triển Chăn nuôi - Thú y"
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001; Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001; Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002; Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000; Quyết định số: 108/1999/QĐ-UB ngày 15/11/1999.

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định số: 117/2001/QĐ-UB ngày 15/12/2001
  • Quyết định số: 67/2002/QĐ-UB ngày 15/7/2002
  • Quyết định số: 90/2000/QĐ-UB ngày 14/11/2000
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số: 27/2001/QĐ-UB ngày 27/3/2001
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề Muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG (Đã ký) Hà Công Tuấn KẾ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư; Sở Tài chính - Vật giá; Nông nghiệp & PTNT; Ban Dân tộc và miền núi; Khoa học Công nghệ & Môi trường; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Giám đốc Trung tâm giống Chăn nuôi, Chi cục Thú y Nghệ An; Công ty Thức ăn gia súc và chăn nuôi Nghệ An; Cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Các ông Chánh Văn phòng HĐND-UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Kế hoạch & Đầu tư
  • Sở Tài chính
  • Nông nghiệp & PTNT
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Bộ, Tổng cục trưởng Tổng cục Lâm nghiệp, Cục trưởng Cục Chế biến Nông lâm thủy sản và Nghề Muối, Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các...
  • KT. BỘ TRƯỞNG
  • Hà Công Tuấn
left-only unmatched

Phần I

Phần I THỰC TRẠNG THỊ TRƯỜNG GỖ VÀ SẢN PHẨM GỖ CỦA VIỆT NAM, CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ VÀ CÁC HIỆP ĐỊNH TỰ DO THƯƠNG MẠI ẢNH HƯỞNG ĐẾN THỊ TRƯỜNG I. THỰC TRẠNG THỊ TRƯỜNG 1. Thị trường nội địa Hiện nay tỷ lệ tiêu thụ sản phẩm gỗ nội thất sản xuất tại Việt Nam so với hàng nội thất nhập khẩu là 40/60, tăng mạnh so với năm 2009-2010 với tỷ lệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II

Phần II NỘI DUNG KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG MẶT HÀNG GỖ VÀ ĐỒ GỖ GIAI ĐOẠN 2014-2020 I. MỤC TIÊU KẾ HOẠCH HÀNH ĐỘNG 1. Mục tiêu chung Nâng cao giá trị sản xuất, kinh doanh rừng trồng và phát triển lâm nghiệp bền vững về kinh tế, xã hội và môi trường; gắn kết theo chuỗi từ trồng rừng, chế biến và tiêu thụ sản phẩm để nâng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng: Các tổ chức kinh tế, các hộ gia đình, cá nhân (sau đây được gọi chung là hộ) đầu tư phát triển chăn nuôi và phòng trị bệnh cho gia súc trong vùng quy hoạch được hưởng các chính sách tại Quy định này.
Điều 2 Điều 2 . Phạm vi áp dụng: 1. Chăn nuôi lợn giống ngoại hướng nạc, chăn nuôi bò sữa, chăn, nuôi trâu xuất khẩu, chăn nuôi bò thịt chất lượng cao, chăn nuôi lợn sữa được áp dụng theo quy hoạch ngành. 2. Phối giống tinh bò Sind, bò sữa được áp dụng trong toàn tỉnh. 3. Tiêm phòng gia súc được áp dụng cho tất cả khu vực miền núi. 4. Phụ cấp...
Chương II Chương II NHỮNG CHÍNH SÁCH CỤ THỂ I - Chính sách đầu tư phát triển chăn nuôi
Điều 3 Điều 3 . Hộ gia đình chăn nuôi nái hậu bị để phát triển giống ngoại hướng nạc của các huyện, thành phố, thị xã trong quy hoạch theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Hộ gia đình chăn nuôi lợn nái hậu bị giống ngoại có quy mô từ 20 con lợn nái sinh sản trở lên (hoặc 5 lợn nái sinh sản và toàn bộ lợn con do 5...
Điều 4. Điều 4. Hộ gia đình Chăn nuôi bò cái sinh sản cho phối giống tinh bò Sind phát triển đàn bò lai Sind (Sind hóa đàn bò) hoặc phối giống bò sữa để tạo bê hướng sữa thuộc huyện, thành phố, thị xã được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Vùng đồng bằng, và những nơi có điều kiện phối giống bằng thụ tinh nhân tạo để tạo giống bò sữa, bò...
Điều 5. Điều 5. Hộ gia đình trong vùng quy hoạch chăn nuôi bò sữa để bán nguyên liệu cho Nhà máy chế biến sữa thuộc các huyện, thành phố, thị xã theo dự án được duyệt được hưởng các chính sách cụ thể như sau: 1. Được Ngân sách hỗ trợ cho bê F1 (HF) sinh ra và nuôi sống: 200.000 đồng cho 1 bê đực và 150.000 đồng cho 1 bê cái. 2. Hộ chăn nuôi: -...
Điều 6. Điều 6. Hộ gia đình chăn nuôi trong vùng quy hoạch chăn nuôi trâu để xuất khẩu trâu sống được hưởng các chính sách cụ thể: Vùng nuôi trâu sinh sản, cứ 40 con cái được bố trí một con trâu đực giống đủ tiêu chuẩn mua từ vùng khác về để phối giống. Ngân sách tỉnh hỗ trợ 50% giá trị trâu đực giống đến tại chủ hộ nuôi.