Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 25
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 12
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
24 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
Removed / left-side focus
  • Ban hành quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt".
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 11/12/2006 sửa đổi Điều 2 Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin c...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Bãi bỏ Quyết định số 3149/QĐ-BNN-VP ngày 25/10/2006 ban hành Quy chế tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Quyết định số 3754/QĐ-BNN-VP ngày 1...
Rewritten clauses
  • Left: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2006.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. BỘ TRƯỞNG (Đã ký) Cao Đức Phát QUY CHẾ Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Ban...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt (Ban h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng, Chánh Thanh tra, Vụ trưởng các Vụ thuộc Bộ, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đốc Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, đơ...
  • Về đăng ký phương tiện giao thông đường sắt
  • của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng, Thủ trưởng các Vụ, Cục, Thanh tra, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp; các Trung tâm; các Ban Quản lý dự án trực thuộc Bộ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...
  • Cao Đức Phát
  • Tiếp nhận, xử lý và quản lý văn bản, thông tin của
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 372 /QĐ-BNN-VP ngày 28 / 01/2008 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 55/2005/QĐ-BGTVT ngày 28/10/2005
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I.

Chương I. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của các đơn vị và của Bộ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định này quy định về việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này quy định quy trình và trách nhiệm của đơn vị, cá nhân trong việc tiếp nhận, xử lý văn bản, thông tin đến; soạn thảo, góp ý kiến, trình ký, ký phát hành, quản lý và lưu trữ văn bản của c...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơn vị) và cán bộ, công chức của các đơn vị trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia; tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt. 2. Đối...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân có sở hữu phương tiện giao thông đường sắt hoạt động trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với đường sắt quốc gia
  • tổ chức, cá nhân liên quan đến việc đăng ký và quản lý việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt.
  • 2. Đối với phương tiện giao thông đường sắt tham gia liên vận đường sắt quốc tế, ngoài việc áp dụng Quy định này còn phải thực hiện các quy định về liên vận đường sắt quốc tế có liên quan.
Removed / left-side focus
  • Quy chế này áp dụng đối với các Vụ, Cục, Thanh tra, Văn phòng Bộ, Ban Đổi mới và quản lý doanh nghiệp nông nghiệp, Trung tâm, Ban Quản lý Trung ương các dự án trực thuộc Bộ (sau đây gọi chung là đơ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được. 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi. 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin. 4. Hồ sơ công việc là tập văn bản...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế. 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận. 3. Đường sắt chuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đường sắt quốc gia là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và liên vận quốc tế.
  • 2. Đường sắt đô thị là đường sắt phục vụ cho nhu cầu đi lại hàng ngày của hành khách ở thành phố, vùng phụ cận.
  • 3. Đường sắt chuyên dùng là đường sắt phục vụ cho nhu cầu vận tải riêng của tổ chức, cá nhân.
Removed / left-side focus
  • 1. Văn bản đến là văn bản, tài liệu, đơn, thư nhận được.
  • 2. Văn bản đi là văn bản, tài liệu, thư gửi đi.
  • 3. Thông tin là những tin tức được chuyển tải bằng Fax, E-mail, truyền qua mạng, điện thoại, truyền miệng, vật mang tin.
Rewritten clauses
  • Left: Một số từ ngữ trong văn bản này được hiểu như sau: Right: Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II.

Chương II. TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN

Open section

Chương II

Chương II ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐĂNG KÝ PHƯƠNG TIỆN
Removed / left-side focus
  • TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ VĂN BẢN, THÔNG TIN ĐẾN
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư: a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ; Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây: 1. Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô thị, đường sắt chuyên dùng có nối ray với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đăng ký phương tiện bao gồm các việc sau đây:
  • Đăng ký lần đầu là việc cấp giấy chứng nhận đăng ký cho phương tiện nhập khẩu, sản xuất, lắp ráp trong nước trước khi đưa phương tiện vào tham gia giao thông trên đường sắt quốc gia, đường sắt đô t...
  • 2. Đăng ký lại là việc thu hồi, xóa tên giấy chứng nhận đăng ký cũ và cấp giấy chứng nhận đăng ký mới cho phương tiện áp dụng đối với phương tiện khi:
Removed / left-side focus
  • 1. Tất cả văn bản đến đều phải làm thủ tục tiếp nhận tại văn thư:
  • a) Văn thư Bộ (Văn thư tại Văn phòng Bộ) có trách nhiệm làm thủ tục tiếp nhận tất cả các văn bản đến của Bộ, Văn phòng Bộ; thư, tài liệu gửi Lãnh đạo Bộ và cá nhân thuộc Văn phòng Bộ;
  • Những văn bản gửi các đơn vị tại số 2 Ngọc Hà qua Văn thư Bộ, Văn thư Bộ vào sổ theo dõi riêng và chuyển đến các đơn vị;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Tiếp nhận, đăng ký văn bản, thông tin đến Right: Điều 4. Quy định chung về việc đăng ký phương tiện
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xử lý văn bản đến 1. Văn bản đến được phân loại như sau: a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi: - Loại A: văn bản có ghi thời hạn phải trả lời; - Loại B: văn bản không ghi thời hạn phải trả lời; b) Văn bản không phải trả lời cho nơi gửi: loại C. 2. Trách nhiệm của Văn phòng Bộ: a) Trách nhiệm của Văn thư Bộ: - Trình Chánh Văn phò...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký; 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện; 3. Cơ q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục đăng ký
  • 1. Phương tiện có đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8 Quy định này sẽ được cơ quan có thẩm quyền về đăng ký phương tiện (sau đây gọi là cơ quan đăng ký phương tiện) làm thủ tục đăng ký;
  • 2. Chủ sở hữu phương tiện nộp 01 bộ hồ sơ đăng ký phương tiện tại cơ quan đăng ký phương tiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xử lý văn bản đến
  • 1. Văn bản đến được phân loại như sau:
  • a) Văn bản phải trả lời cho nơi gửi:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký: a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến; b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời: -...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây: 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này; 2. Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán hoặc sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện), hoặc bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hồ sơ đăng ký lần đầu bao gồm các giấy tờ sau đây:
  • 1. Đơn đề nghị đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 1 kèm theo Quy định này;
  • Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán hoặc sản xuất phương tiện (hoặc hóa đơn mua bán phương tiện), hoặc bản sao hợp lệ quyết định điều chuyển phương tiện của cơ quan có thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với các văn bản trình Lãnh đạo Bộ ký:
  • a) Đối với văn bản loại A, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời trước ít nhất một ngày làm việc so với thời hạn ghi trong văn bản đến;
  • b) Đối với văn bản loại B, đơn vị chủ trì có trách nhiệm trình Lãnh đạo Bộ văn bản trả lời:
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Thời hạn trả lời văn bản đến Right: Điều 6. Hồ sơ đăng ký lần đầu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III.

Chương III. QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ VĂN BẢN ĐI
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 1. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 55/2005/TTLT-BNV-VPCP ngày 6/5/2005 hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm: a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này; b) Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện do cơ quan có thẩm quyền cấp; c) Bản sao hợp lệ hợp đồng mua bán phương tiện (hoặc hóa đơn bán hàng), hoặc b...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Hồ sơ đăng ký lại
  • 1. Hồ sơ đăng ký lại trong trường hợp chuyển quyền sở hữu bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị đăng ký lại phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 2 kèm theo Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản
  • Hình thức, thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản theo quy định của pháp luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Nghị định 110/2004/NĐ-CP ngày 8/4/2004 về công tác văn thư và Thông tư liên tịch 5...
  • Phông chữ dùng trong các văn bản là phông chữ Times New Roman (mã Unicode).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Soạn thảo văn bản 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo: a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo : - Giao nhiệm vụ cụ thể cho một công chức, hoặc một nhóm công chức (trong đó có một người chịu trách nhiệm chính) soạn thảo theo đúng kế hoạch, nội dung và thời gian; hoàn chỉnh dự thảo, báo cáo Lãnh đạo Bộ. Trong trường hợp vấ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện
  • 1. Hồ sơ đề nghị cấp lại trong trường hợp giấy chứng nhận đăng ký bị thất lạc, bị mất bao gồm:
  • a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận đăng ký phương tiện theo mẫu quy định tại Phụ lục số 3 kèm theo Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Soạn thảo văn bản
  • 1. Văn bản do một đơn vị soạn thảo:
  • a) Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo :
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Lấy ý kiến tham gia 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia: a) Văn bản quy phạm pháp luật; b) Đề án, dự án, chương trình; c) Văn bản Lãnh đạo Bộ yêu cầu; d) Văn bản đơn vị soạn thảo thấy cần thiết. 2. Cách thức lấy ý kiến: a) Bằng văn bản; b) Tổ chức họp. 3. Trách nhiệm của thủ trưởng đơn vị soạn thảo: a) Gửi dự thảo văn...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm: 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này; 2. Bản gốc giấy chứng nhận đăng ký cũ đã được cơ quan đăng ký phương tiện cấp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký
  • Hồ sơ đề nghị xóa tên, thu hồi đăng ký bao gồm:
  • 1. Giấy đề nghị xóa đăng ký theo mẫu quy định tại Phụ lục số 4 kèm theo Quy định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Lấy ý kiến tham gia
  • 1. Các loại văn bản phải lấy ý kiến tham gia:
  • a) Văn bản quy phạm pháp luật;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản 1. Hồ sơ trình ký a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký: - Văn bản quy phạm pháp luật; - Văn bản thẩm định, phê duyệt các dự án, đề án, chương trình; - Văn bản có liên quan đến công tác tổ chức, cán bộ, tài chính; - Văn bản đề nghị cấp trên giải quyết một vấn đề cụ thể của ngành; - Văn bả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ kiểu loại đầu máy, công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Số đăng ký của đầu máy gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang.
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
  • 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ kiểu loại đầu máy, công suất động cơ, kiểu truyền động, khổ đường và số đăng ký gồm 3 nhóm chữ cái và số; dấu gạch ngang; nhóm chữ số.
Removed / left-side focus
  • 1. Hồ sơ trình ký
  • a) Những loại văn bản sau cần có hồ sơ trình ký:
  • - Văn bản quy phạm pháp luật;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 10. Trình Lãnh đạo Bộ ký văn bản Right: Điều 10. Cách đánh số đăng ký của đầu máy
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị. 1. Thẩm quyền ký: a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp; b) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa uỷ quyền (TUQ) theo các quyết định uỷ quyền của Bộ trưởng. 2. Hồ sơ:...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang. 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hàng dưới) chỉ chủng loại toa xe, khổ đường v...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Cách đánh số đăng ký của toa xe
  • Số đăng ký toa xe gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang.
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 3 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền của thủ trưởng các đơn vị.
  • 1. Thẩm quyền ký:
  • a) Thủ trưởng các đơn vị được ký thừa lệnh (TL) Bộ trưởng theo các quyết định của Bộ trưởng giao ký thừa lệnh hoặc được Lãnh đạo Bộ giao trực tiếp;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam); 2. Hàng thứ hai (hà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Cách đánh số đăng ký của phương tiện chuyên dùng đường sắt
  • Số đăng ký phương tiện chuyên dùng gồm 2 hàng nhóm chữ cái, số và dấu gạch ngang
  • 1. Hàng thứ nhất (hàng trên) chỉ ký hiệu tên cơ quan đăng ký gồm 8 chữ cái VRA (Viết tắt của cụm từ tiếng Anh: Vietnam Railway Administration - Cục Đường sắt Việt Nam);
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Việc soạn thảo, ban hành văn bản của các đơn vị
  • Thủ trưởng các đơn vị căn cứ vào Quy chế này, quy định việc soạn thảo và ban hành văn bản của đơn vị theo đúng chức năng, nhiệm vụ được giao.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót 1. Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị soạn thảo, để báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng xem xét quyết định. 2. Đối với những văn bản do thủ trưởng...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện. 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện: a) Sơn mầu trắng hoặc mầu vàng nếu thành của phương tiện là mầu sẫm; b) Sơn mầu xanh cô ban hoặc mầu đen nếu thành của phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Quy định về kẻ số đăng ký trên phương tiện
  • 1. Sau khi được cấp số đăng ký, chủ sở hữu phương tiện phải kẻ số đăng ký của phương tiện trên 2 bên thành phương tiện.
  • 2. Mầu sơn của số đăng ký phương tiện:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Xử lý văn bản có sai sót
  • Đối với những văn bản Lãnh đạo Bộ đã ký hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho Chánh Văn phòng Bộ hoặc thủ trưởng đơn vị...
  • Đối với những văn bản do thủ trưởng các đơn vị đã ký thừa lệnh, thừa uỷ quyền hoặc đã phát hành, đơn vị hoặc cá nhân phát hiện có sai sót về thể thức, nội dung, phải kịp thời thông báo ngay cho thủ...
left-only unmatched

Chương IV.

Chương IV. PHÁT HÀNH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Phát hành văn bản 1. Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành. Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định. 2. Hồ sơ phát hành văn bản: a) Phiếu trình văn bản (nếu có) có đủ cá...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện. 2. Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của cơ quan đăng ký phương tiện
  • 1. Tổ chức thực hiện việc đăng ký phương tiện theo quy định; hướng dẫn chủ phương tiện lập hồ sơ đăng ký phương tiện.
  • Sau khi đã nhận đủ hồ sơ theo quy định tại các Điều 6, 7, 8, 9 của Quy định này, cơ quan đăng ký phương tiện có trách nhiệm cấp xong giấy chứng nhận đăng ký phương tiện cho chủ sở hữu phương tiện t...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Phát hành văn bản
  • Văn bản sau khi được Lãnh đạo Bộ ký, Văn phòng Bộ giao lại hồ sơ văn bản cho đơn vị soạn thảo để làm thủ tục phát hành.
  • Đơn vị soạn thảo có trách nhiệm gửi file điện tử cho Văn phòng Bộ đối với những văn bản được Chánh Văn phòng chỉ định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quản lý văn bản phát hành 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm: a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm: - Phiếu trình văn bản (nếu có); - Bản 1; - Bản 2. b) Báo cáo Bộ trưởng, Thứ trưởng, Chánh Văn phòng danh mục văn bản của Bộ ban hành hàng ngày. 2. Đơn vị chủ trì soạn thảo lưu: a) Bản chính; b) Các tài liệu, căn cứ pháp lý, ý kiến thẩm...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện. 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ. 3. Nộp phí, lệ phí đăng ký phương tiện theo quy định của pháp luật. 4. Khi phương tiện là các loại đầu máy, phương tiện c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của chủ phương tiện
  • 1. Kê khai và nộp đầy đủ hồ sơ đăng ký phương tiện theo quy định cho cơ quan đăng ký phương tiện.
  • 2. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác và hợp pháp của hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quản lý văn bản phát hành
  • 1. Văn thư Bộ có trách nhiệm:
  • a) Lưu hồ sơ văn bản phát hành gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm: a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thự...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Cơ quan đăng ký phương tiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan tổ chức quản lý và thực hiện việc đăng ký phương tiện. 2. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền có quyền ký giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Cơ quan đăng ký phương tiện
  • 1. Cục Đường sắt Việt Nam là cơ quan tổ chức quản lý và thực hiện việc đăng ký phương tiện.
  • 2. Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam hoặc người được Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam ủy quyền có quyền ký giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Phát hành văn bản trên mạng
  • 1. Các loại văn bản của Bộ chỉ phát hành trên website www.mard.gov.vn, không phát hành bản cứng (bản giấy), trừ những bản gửi các Bộ, ngành, cơ quan Đảng, Nhà nước, Quốc hội, Chính phủ, bao gồm:
  • a) Báo cáo công tác hàng tháng, quí, năm của Bộ; Báo cáo định kỳ cải cách hành chính; Báo cáo định kỳ thực hiện Luật Phòng chống tham nhũng, Luật Thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
left-only unmatched

Chương V.

Chương V. CÔNG TÁC LƯU TRỮ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Lập hồ sơ 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP. 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng nhận đăng ký được giữ nguyên số đăng ký cũ. 2. Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Điều khoản chuyển tiếp
  • Các phương tiện giao thông đường sắt đang vận dụng, khai thác trên các mạng đường sắt nói ở Điều 2 của Quy định này đã được các cơ quan có thẩm quyền trước đây làm thủ tục đăng ký và cấp giấy chứng...
  • Các cơ quan thực hiện việc đăng ký phương tiện giao thông đường sắt trước đây lưu giữ hồ sơ phương tiện và lập báo cáo cụ thể về chủng loại phương tiện đã cấp số đăng ký gửi cho Cục Đường sắt Việt...
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Lập hồ sơ
  • 1. Hàng năm cán bộ, công chức, viên chức trong các đơn vị có trách nhiệm lập hồ sơ công việc theo quy định của Pháp lệnh Lưu trữ và Nghị định 110/2004/NĐ-CP.
  • 2. Thủ trưởng đơn vị có trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các quy định của pháp luật lưu trữ tại đơn vị mình và thường xuyên đôn đốc, kiểm tra việc lập hồ sơ và nộp hồ sơ vào lưu trữ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Lưu trữ hồ sơ 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm: a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt; b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một n...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức thực hiện 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này. 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Cục Đường sắt Việt Nam có trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Quy định này.
  • 2. Trong quá trình thực hiện có khó khăn, vướng mắc, các tổ chức, cá nhân báo cáo kịp thời về Bộ Giao thông vận tải để xem xét, giải quyết./.
Removed / left-side focus
  • 1. Lưu trữ của các Vụ, Văn phòng, Thanh tra, Ban Đổi mới doanh nghiệp nông nghiệp có trách nhiệm:
  • a) Lập danh mục hồ sơ hàng năm của đơn vị trình thủ trưởng đơn vị phê duyệt; thu nhận hồ sơ của các cá nhân, đơn vị trực thuộc theo danh mục hồ sơ đã duyệt;
  • b) Chỉnh lý hồ sơ đến hạn bàn giao cho lưu trữ Bộ sau một năm lưu tại đơn vị .
Rewritten clauses
  • Left: Điều 18. Lưu trữ hồ sơ Right: Điều 18. Tổ chức thực hiện
left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Quản lý và khai thác hồ sơ, tài liệu lưu trữ Lưu trữ Bộ, đơn vị có trách nhiệm quản lý và phục vụ khai thác đối với các hồ sơ, tài liệu thuộc phạm vi đơn vị phụ trách theo quy định của Bộ, Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Tổ chức kiểm tra 1. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm tổ chức kiểm tra công tác lưu trữ của đơn vị mình. 2. Chánh Văn Phòng Bộ hàng năm hoặc đột xuất tổ chức kiểm tra và báo cáo Bộ về công tác lưu trữ của các đơn vị

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI.

Chương VI. ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ THÔNG TIN TRONG QUẢN LÝ VĂN BẢN VÀ LƯU TRỮ TÀI LIỆU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Ứng dụng công nghệ thông tin trong quản lý văn bản 1. Tất cả văn bản đến, văn bản đi của Bộ được quản lý thống nhất bằng chương trình quản lý văn bản chung của Bộ, trừ các văn bản quy định vào sổ theo dõi riêng. 2. Trách nhiệm của Chánh Văn phòng Bộ: a) Xây dựng và tổ chức triển khai áp dụng tại các đơn vị chương trình quản lý...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Ứng dụng công nghệ thông tin trong công tác lưu trữ 1. Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm xây dựng các ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ và chuyển giao cho các đơn vị thuộc Bộ áp dụng thực hiện. 2. Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm ứng dụng công nghệ thông tin phục vụ công tác lưu trữ của đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII.

Chương VII. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Các đơn vị Thủ trưởng các đơn vị có trách nhiệm phổ biến Quy chế này đến toàn thể cán bộ, công chức của đơn vị; tổ chức thực hiện; thường xuyên kiểm tra, rút kinh nghiệm và kịp thời khắc phục những việc làm chưa đúng Quy chế; căn cứ vào Quy chế này, xây dựng quy chế để thực hiện trong đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Văn phòng Bộ Chánh Văn phòng Bộ có trách nhiệm tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này; tiếp thu và tổng hợp các kiến nghị sửa đổi, bổ sung và đề xuất với Bộ trưởng hoàn thiện Quy chế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khen thưởng và kỷ luật Việc thực hiện Quy chế này là một căn cứ để tính điểm thi đua và xét khen thưởng theo Quy chế khen thưởng của Bộ. Những đơn vị, cá nhân không chấp hành Quy chế phải kiểm điểm, làm rõ trách nhiệm; tuỳ theo mức độ sai phạm, sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Bổ sung, sửa đổi Quy chế Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đơn vị kịp thời phát hiện và đề xuất, báo cáo Bộ (qua Văn phòng Bộ) những điểm chưa phù hợp để sửa đổi, bổ sung kịp thời./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.