Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
4190/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thuỷ nội địa
09/2005/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thủy nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định điều kiện an toàn của phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phàn dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người hoạt động trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông “ Vận tải, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị, tổ chức và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH CHỦ TỊCH (Đã ký) Vũ Đức Đam QUY ĐỊNH Về điều k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng 1. Bản quy định này quy định điều kiện an toàn, xác định các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước, các điều kiện an toàn khác và công tác quản lý phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người (kể cả bè) hoạt động trên cá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. Phương tiện thô sơ là phương tiện không có động cơ, chỉ di chuyển bằng sức người hoặc sức gió, sức nước, bao gồm: đò ngang, đò dọc, phương tiện gia dụng và bè. 2. Điều kiện an toàn là các điều kiện tối thiếu của phương tiện để đảm bảo an toàn trong qúa trình phương tiện hoạt động trên đường thuỷ nội địa. 3....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THẺ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện an toàn (không áp dụng cho bè) 1. Thân phương tiện phải chắc chắn, không bị thủng, không bị rò nước vào bên trong; phương tiện chở người phải có đủ chỗ ngồi cho người ngồi cân bằng trên phương tiện và đủ dụng cụ cứu sinh cho số người được phép chở và thuyền viên trên phương tiện. Dụng cụ cứu sinh phải để ở nơi dễ lấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Thời gian hoạt động của phương tiện Phương tiện được phép hoạt động ban ngày mùa hè từ 5 giờ 30 đến 18 giờ, mùa đông từ 6 giờ đến 17 giờ 30 (không hoạt động khi tầm nhỉn bị hạn chế).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Xác định kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn phương tiện. 1. Xác định kích thước cơ bản của phương tiện a. Chiều dài lởn nhất (ký hiệu L max ), tính bằng mét, đo theo chiều dọc trên boong ở mặt dọc tâm từ mút lái đến mút mũi phương tiện; b. Chiều rộng lớn nhất (ký hiệu B max ), tính bằng mét, đo t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM QUẢN LÝ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của các sở, ngành. 1. Sở Giao thông - Vận tải a). Tổng hợp, theo dõi, hướng dẫn ƯBND các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh trong việc quản lý phương tiện thuỷ nội địa thô sơ hoạt động trên các tuyến đường thủy nội địa thuộc địa bàn phụ trách và thực hiện các quy định của quyết định này. b). Thanh tra, kiểm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trách nhỉệm của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. Quản lý nhà nước đối với các phương tiện thuỷ nội địa thô sơ có trọng tải toàn phần dưới 1 tấn hoặc có sức chở dưới 5 người (kể cả bè) hoạt động trên tuyến đường thuỷ nội địa trong phạm vi gianh giới hành chính được quản lý. 2. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp lu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện 1. Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định này. Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện. 2. Có trách nhiệm duy trì và đảm bảo các điều kiện an...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp quản lý hành chính đối với thuyền viên, người lái phương tiện 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa được quy định tại Nghị định này, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau đây: a) Phạt cảnh cá...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện
- Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định này.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
- Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp quản lý hành chính đối với thuyền viên, người lái phương tiện
- 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa được quy định tại Nghị định này, tổ chức, cá nhân vi phạm phải chịu một trong các hình thức xử phạt chính sau...
- a) Phạt cảnh cáo;
- Điều 8. Trách nhiệm của chủ phương tiện
- Đo các kích thước cơ bản, xác định sức chở, sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện theo quy định tại Điều 5 của Quyết định này.
- Chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu đo và việc sơn vạch dấu mớn nước an toàn của phương tiện.
Điều 5. Hình thức xử phạt vi phạm hành chính và biện pháp quản lý hành chính đối với thuyền viên, người lái phương tiện 1. Đối với mỗi hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa được quy đ...
Left
Chương IV
Chương IV XỬ LÝ VI PHAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quyết định này, bị xử lý theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004; Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính năm 2002 (sửa đổi, bổ sung năm 2008); Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày 27/01/2005 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đư...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo hoặc thông báo không kịp thời khi luồng, phạm vi hành lang bảo vệ luồng thay đổi; b) Không lập hồ sơ theo dõi vật chướng ngại trên đường thủy nội địa có ảnh hưởng đến...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 9.` in the comparison document.
- Điều 9. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quyết định này, bị xử lý theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004
- Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính năm 2002 (sửa đổi, bổ sung năm 2008)
- Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày 27/01/2005 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
- Điều 9. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa
- 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây:
- a) Không thông báo hoặc thông báo không kịp thời khi luồng, phạm vi hành lang bảo vệ luồng thay đổi;
- Điều 9. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quyết định này, bị xử lý theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa năm 2004
- Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính năm 2002 (sửa đổi, bổ sung năm 2008)
- Nghị định số 09/2005/NĐ-CP ngày 27/01/2005 của Chính phủ về quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường thủy nội địa và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan.
Điều 9. Vi phạm quy định về quản lý đường thủy nội địa 1. Phạt tiền từ 1.000.000 đồng đến 2.000.000 đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau đây: a) Không thông báo hoặc thông báo không kịp thời khi luồng, phạm...
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu có vướng mắc, UBND các huyện, thị xã, thành phố kịp thời phản ánh gửi về Sở Giao thông - Vận tải để tổng họp báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections