Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 15

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc giao quyền tự chủ tài chính giai đoạn 2002 -2004 cho đơn vị sự nghiệp có thu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Giao quyền tự chủ tài chính theo quy chế tự đảm bảo một phần chi phí hoạt động thường xuyên cho: Trung tâm nghiên cứu thực nghiệm nông lâm nghiệp Lâm Đồng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Kinh phí ngân sách Nhà nước cấp chi bảo đảm hoạt động thường xuyên cho đơn vị là: 890 triệu đồng (Tám trăm chín mươi chín triệu đồng). Số kinh phí này được ổn định trong 3 năm (2002,2003,2004) và hàng năm được tăng thêm theo tỷ lệ do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3

Điều 3: Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài chính theo đúng Nghị định số 10/2002/NĐ-CP ngày 16/01/2002 của Chính phủ và Thông tư số 25/2002/TT- BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3: Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài ch...
  • BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Căn cứ dự toán thu chi ngân sách Nhà nước năm 2002 đã được Bộ giao, số chi ổn định trong 3 năm tại Điều 2 nói trên, Thủ trưởng đơn vị chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện cơ chế tự chủ tài ch...
  • BTC ngày 21/3/2002 của Bộ Tài chính.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2004. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành cơ chế quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này Cơ chế chính sách quản lý và điều hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004.
Điều 3. Điều 3. Các ông: Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ngành cấp tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM/UBND TỈNH NGHỆ AN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) NGUYỄN THẾ TRUNG CƠ CHẾ Quản lý và điểu hành kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2004 (Ban hành kèm...
Chương I Chương I CƠ CHẾ QUẢN LÝ QUY HOẠCH VÀ KẾ HOẠCH
Điều 1. Điều 1. Cơ chế quản lý quy hoạch 1. Phân loại quy hoach: a) Quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội. b) Quy hoạch ngành và lĩnh vực. c) Quy hoạch tổng thể xây dựng và kiến trúc đô thị, nông thôn. 2. Phân công thẩm định và trình duyệt quy hoạch: a) Sở Kế hoạch và Đầu tư: Chịu trách nhiệm chủ trì thẩm định quy hoạch tổng thể phát...
Điều 2. Điều 2. Cơ chế quản lý kế hoạch 1. Hệ thống chỉ tiêu kế hoạch năm 2004. a) Chỉ tiêu pháp lệnh: - Thu ngân sách, gồm: + Các khoản thuế và thu nội địa; + Thuế XNK, thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu, phụ thu. + Các quỹ (quỹ ANQP, phòng chống thiên tai, bảo trợ trẻ em, quỹ công ích, quỹ đền ơn đáp...
Chương II Chương II TỔ CHỨC CHỈ ĐẠO THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Điều 3. Điều 3. Cơ chế quản lý, chỉ đạo thực hiện 1. Chỉ đao phát triển sản xuất các sản phẩm chủ yếu và lĩnh vực ưu tiên đầu tư: a) Sản phẩm chủ yếu bao gồm: - Sản phẩm có suất thuế cao (Bia; thuốc lá; bột đá siêu mịn; lắp ráp các loại xe, máy; Xi măng; mía đường). - Sản phẩm thu ngoại tệ cao (Đá trắng, dứa, dệt may, bột sắn xuất khẩu, thủy s...