Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 31

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau: - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%...

Open section

Điều 11

Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất cho v...

Open section

This section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau:
  • - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%/tháng (7,8%/nãm) lên 0,75 %/t háng (9%/năm).
Added / right-side focus
  • Điều 11: Lãi suất cho vay.
  • Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất c...
  • Các trường hợp đặc biệt khác do UBND tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau:
  • 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau:
  • 2. Khoản 2 điều 17 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB được sửa đổi, bổ sung như sau:
Rewritten clauses
  • Left: - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%/tháng (7,8%/nãm) lên 0,75 %/t háng (9%/năm). Right: 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm).
  • Left: - Khoản 2: Lãi suất cho vay trung và dài hạn được nâng từ 7%/năm lên 7,8%/năm Right: 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm.
Target excerpt

Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Qu...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .

Open section

Điều 2

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...

Open section

This section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
Added / right-side focus
  • Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
  • TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
Target excerpt

Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005. Đối với các Hợp đồng tín dụng đã được ký trước ngày 01/8/2005, thực hiện theo lãi suất ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kê hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
Điều 1 Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế ủy thác cho vay vốn dầu tư phát triển tỉnh Bình Phước”.
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1: ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển là hình thức hỗ trợ đầu tư của UBND tỉnh nhằm đưa vốn của bên uỷ thác cho bên nhận uỷ thác trực tiếp cho vay đến khách hàng thực hiện phương án, dự án đầu tư phát triển sản xuất - kinh doanh, dịch vụ nhằm thúc đẩy phát triểri kinh tế - xã hội trên địa bàn theo chủ trương cua UBND tỉnh. Chi...
Điều 2 Điều 2: Phạm vi, đốì tượng áp dụng. Quy chế này áp dụng cho các dự án đầu tư phát triển và các phương án sản xuất - kinh doanh có khả năng thu hồi vốn trực tiếp của các thành phần kinh tế (gọi tắt là chủ đầu tư) trên địa bàn tỉnh Bình Phước, cụ thể bao gồm: 1. Hỗ trợ vốn cho công tác xây dựng cơ bản các công trình thuộc vốn ngân sách N...
Điều 3 Điều 3: Giải thích từ ngữ. Trong quy chê này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Dự án đầu tư hoặc phương án sản xuất - kinh doanh là một tập hợp những đề xuất bỏ vốn để sản xuất - kinh doanh, dịch vụ, đầu tư phát triển trong một khoảng thời gian xác định. 2. Thời hạn cho vay là khoảng thời gian được tính từ khi nhận được khoản v...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 4 Điều 4: Nguyên tắc vay vốn. Chủ đầu tư vay vốn tại Quỹ phải đảm bảo các nguyên tắc sau: 1. Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong Hợp đồng tín dụng. 2. Phải hoàn trả nợ gốc và lãi tiền vay đúng hạn đã thỏa thuận trong Hợp . đồng tín dụng. 3.Việc đảm bảo tiền vay phải thực hiện theo quy định hiện hành của Chính phủ và Quy chế...