Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước
100/2005/QĐ-UBND
Right document
V/v Ban hành Quy chê ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước
61/2002/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
V/v : Sửa đổi lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn Đầu tư phát triển tính Bình Phước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau: 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau: - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%...
Open sectionRight
Điều 11
Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất cho v...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 11` in the comparison document.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau:
- - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%/tháng (7,8%/nãm) lên 0,75 %/t háng (9%/năm).
- Điều 11: Lãi suất cho vay.
- Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Quỹ có trách nhiệm trình UBND tỉnh ra quyết định điêu chinh lài suất cho vay, đảm bảo phù hợp theo mặt bằng lãi suất c...
- Các trường hợp đặc biệt khác do UBND tỉnh quyết định.
- Điều 1. Sửa đổi một số điều về lãi suất cho vay theo Quy chế ủy thác cho vay vốn đầu tư phát triển tỉnh Bình Phước như sau:
- 1. Khoản 1, khoản 2 điều 11 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB và khoán 2 điều 1 của Quyết định số 30/2004/QĐ-UB nói trên được sửa đổi như sau:
- 2. Khoản 2 điều 17 của Quy chế kèm theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB được sửa đổi, bổ sung như sau:
- Left: - Khoản 1: Lãi suất cho vay ngắn hạn được nâng từ 0,65%/tháng (7,8%/nãm) lên 0,75 %/t háng (9%/năm). Right: 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm).
- Left: - Khoản 2: Lãi suất cho vay trung và dài hạn được nâng từ 7%/năm lên 7,8%/năm Right: 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm.
Điều 11: Lãi suất cho vay. 1. Lãi suất cho vay ngắn hạn là 0,6%/ tháng (7,2%/ năm). 2. Lãi suất cho vay trung và dài hạn là 7%/ năm. 3. Khi lãi suất cơ bản do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bô có sự thay đổi lớn, Qu...
Left
Điều 2.
Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trương Tấn Thiệu QUY CHẾ ỦY THÁC CHO VAY VỐN ĐẦU TƯ PH...
Open sectionThis section appears to amend `Điều 2` in the comparison document.
- Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
- Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Điều 2. Ngoài việc sửa đổi nói trên, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 61/2002/QĐ-UB ngày 01/10/2002 và Quyết định số 30/2004/QĐ-UB ngày 26/4/2004 của UBND tỉnh .
Điều 2: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc sở Tài chính -Vật giá, Kho bạc Nhà nước, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/8/2005. Đối với các Hợp đồng tín dụng đã được ký trước ngày 01/8/2005, thực hiện theo lãi suất ghi trong Hợp đồng tín dụng đã ký.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Các Ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Kê hoạch và Đầu tư, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chi nhánh Quỹ HTPT Bình Phước và Thủ trưởng các ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections