Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 2
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc giao nhiệm vụ kiểm nghiệm, xác định chất lượng mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người

Open section

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc phê duyệt Đề án giảm nghèo giai đoạn 2006 - 2010
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc giao nhiệm vụ kiểm nghiệm, xác định chất lượng mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giao cho Viện kiểm nghiệm, Phân viện kiểm nghiệm, Trạm kiểm nghiệm, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng các loại mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người theo danh mục Bộ Y tế công bố hàng năm.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây: A. Mục tiêu của đề án: - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau: Năm T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Đề án giảm nghèo của tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2006 – 2010 (có đề án chi tiết kèm theo), với các nội dung chính sau đây:
  • A. Mục tiêu của đề án:
  • - Giảm tỷ lệ hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh từ 25,65% của năm 2006 xuống còn dưới 2% vào năm 2010 (trong 5 năm 2006 - 2010 giảm 90,47% số hộ nghèo), cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Giao cho Viện kiểm nghiệm, Phân viện kiểm nghiệm, Trạm kiểm nghiệm, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện kiểm tra chất lượng...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Viện kiểm nghiệm, Phân viện kiểm nghiệm có trách nhiệm chỉ đạo về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ cho Trạm kiểm nghiệm dược phẩm, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương trong việc tổ chức kiểm tra xác định chất lượng các mỹ phẩm ảnh hưởng trực tiếp đến sức khoẻ con người theo danh mục đã quy đ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức thực hiện: - Giao cho Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố triển khai Đề án giảm nghèo của tỉnh giai đoạn 2006 - 2010. - Hàng tháng, quý và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức thực hiện:
  • Giao cho Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan thường trực Ban Chỉ ñaïo Xóa đói giảm nghèo tỉnh có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các cơ quan, sở, ban, ngành, đoàn thể và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, th...
Removed / left-side focus
  • Viện kiểm nghiệm, Phân viện kiểm nghiệm có trách nhiệm chỉ đạo về chuyên môn, kỹ thuật, nghiệp vụ cho Trạm kiểm nghiệm dược phẩm, Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm các tỉnh, thành phố trực thuộc trun...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Thẩm quyền kết luận về chất lượng mỹ phẩm được thực hiện như thẩm quyền kết luận về chất lượng thuốc theo quy định tại Điều 39 Điều lệ thuốc phòng bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định 23/HĐBT ngày 24-01-1991 của Hội đồng Bộ trưởng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Thẩm quyền kết luận về chất lượng mỹ phẩm được thực hiện như thẩm quyền kết luận về chất lượng thuốc theo quy định tại Điều 39 Điều lệ thuốc phòng bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị định 23/HĐB...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tạo điều kiện trang thiết bị và nhân lực cho Trung tâm, Trạm kiểm nghiệm dược phẩm thực hiện chức năng kiểm tra và giám sát chất lượng mỹ phẩm theo danh mục đã quy định.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch - Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục - Đào tạo, Ủy ban Dân số - Gia đình và Trẻ em tỉnh, Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng chính sách xã hội tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Chỉ đạo Xóa đói giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các sở: Lao động
  • Thương binh và Xã hội, Kế hoạch
  • Đầu tư, Tài chính, Y tế, Tư pháp, Giáo dục
Removed / left-side focus
  • Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo, tạo điều kiện trang thiết bị và nhân lực cho Trung tâm, Trạm kiểm nghiệm dược phẩm thực hiện chức năng kiểm tra và giám sát chất...
left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01-01-1997. Các quy định trước đây trái với quy định trong Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Các ông: Chánh Văn phòng Bộ Y tế, Cục trưởng Cục Quản lý dược Việt Nam, Giám đốc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Viện trưởng Viện kiểm nghiệm, Phân viện trưởng Phân viện kiểm nghiệm Bộ Y tế, Trạm trưởng Trạm kiểm nghiệm dược phẩm, Giám đốc Trung tâm kiểm nghiệm dược phẩm của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

PHẦN I PHẦN I TÌNH HÌNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH XÓA ĐÓI GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2001 - 2005 - Chuẩn nghèo trong giai đoạn 2001 - 2005 được qui định: Hộ nghèo là hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ như sau: vùng nông thôn miền núi, hải đảo: dưới 80.000đ/người/tháng, vùng nông thôn đồng bằng: dưới 100.000đ/người/tháng, vùng thành thị: dưới...
PHẦN 2 PHẦN 2 KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 A. CHỦ TRƯƠNG, MỤC TIÊU, PHẠM VI THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH. 1. Chủ trương, chính sách của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh: - Là một trong những chính sách ưu tiên hàng đầu trong quá trình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh. - Phải được thể chế bằng cơ chế, chính sách, kế...
PHẦN 3 PHẦN 3 TỔ CHỨC THỰC HIỆN KẾ HOẠCH GIẢM NGHÈO GIAI ĐOẠN 2006 - 2010 - Ban Chỉ đạo Chương trình Giảm nghèo hoạt động theo cơ chế liên ngành, các thành viên trong Ban Chỉ đạo chương trình thảo luận tập thể và quyết định những vấn đề quan trọng của chương trình. Trưởng Ban chỉ đạo triệu tập và chủ toạ các phiên họp thường kỳ mỗi quý 1 lần...