Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua và đăng ký chỉ tiêu phấn đấu cụ thể về xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2014 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
1342/QĐ-UBND
Right document
Quyết định 1530/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2013 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
1530/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua và đăng ký chỉ tiêu phấn đấu cụ thể về xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2014 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionRight
Tiêu đề
Quyết định 1530/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2013 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Quyết định 1342/QĐ-UBND năm 2014 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua và đăng ký chỉ tiêu phấn đấu cụ thể về xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2014 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh Right: Quyết định 1530/QĐ-UBND năm 2013 về Kế hoạch thực hiện phong trào thi đua xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2013 trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành k è m theo Q u y ết đ ịnh n à y Kế hoạch triển khai th ự c hiện phong trào thi đua và đăng ký chỉ tiêu phấn đấu cụ thể về x â y d ự ng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2014 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Min h . Đi ề u 2 . G i a o S ở G ia o t hô n g vậ n t ả i , S ở Tà i N g u y ê n v à M ô i tr ư ờn g , S ở N ôn g ng h...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện phong trào thi đua xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2013 trên địa bàn thành phố.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 4 clause(s) from the left-side text.
- Đẹp” năm 2014 trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Min h .
- Đi ề u 2 . G i a o S ở G ia o t hô n g vậ n t ả i , S ở Tà i N g u y ê n v à M ô i tr ư ờn g , S ở N ôn g ng h iệ p v à P há t t r i ể n n ô n g th ô n , Ủy b a n n h â n dâ n cá c q u ậ n h u y ện...
- Đẹ p” năm 20 1 4, có báo c áo đánh giá kết quả th ự c hiện g ử i Sở X â y d ự ng tổng hợp báo cáo Ủ y ban nhân dân T h ành phố.
- Left: Điều 1. Ban hành k è m theo Q u y ết đ ịnh n à y Kế hoạch triển khai th ự c hiện phong trào thi đua và đăng ký chỉ tiêu phấn đấu cụ thể về x â y d ự ng đô thị “Xanh Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Kế hoạch triển khai thực hiện phong trào thi đua xây dựng đô thị “Xanh - Sạch - Đẹp” năm 2013 trên địa bàn thành phố.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn p h òng Ủ y ban nhân dân T hành phố, Thủ tr ư ở n g các Sở, ban, ngành Thành ph ố , Chủ tịch Ủ y ban n hân dân các quận, h u y ệ n, Gi á m đốc Ban Quản lý các Khu đô thị m ới tr ự c thuộc Thành phố chịu trách nhiệm thi hành Q u y ết định n à y ./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - B ộ X â y d ự n g ; - Hiệp h ộ i cá c Đô t hị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Ban Quản lý các Khu đô thị mới trực thuộc thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3 - Bộ Xây dựng; - Hiệp hội các Đô thị Việt Nam; - Thường trực Thành ủy; - Th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TRIỂN KHAI THỰC HIỆN PHONG TRÀO THI ĐUA XÂY DỰNG ĐÔ THỊ “XANH - SẠCH - ĐẸP” NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1530/QĐ-UBND ngày 29 tháng 3 năm 2013 của Ủy ban nhân dân thành phố)
- I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU
- - B ộ X â y d ự n g ;
- - B a n T h ườ ng t r ự c UB M T T Q VN T P ;
- - C á c c ơ qu a n Đ o à n t hể T P ;
- Left: Chánh Văn p h òng Ủ y ban nhân dân T hành phố, Thủ tr ư ở n g các Sở, ban, ngành Thành ph ố , Chủ tịch Ủ y ban n hân dân các quận, h u y ệ n, Gi á m đốc Ban Quản lý các Khu đô thị m ới tr ự c thuộc... Right: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, Giám đốc Ban Quản lý các Khu đô thị mới trực thuộc thành phố chịu trách...
- Left: - Hiệp h ộ i cá c Đô t hị Việt N a m ; Right: - Hiệp hội các Đô thị Việt Nam;
- Left: - T h ườ ng v ụ T h à nh ủ y ; Right: - Thường trực Thành ủy;
Unmatched right-side sections