Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định về việc ban hành Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản Right: Ban hành Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành "Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản. Right: Điều 1: Ban hành "Quy định về việc kiểm tra Nhà nước đối với chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 2.

Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất - kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra - chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các Tổ chức và cá nhân xuất nhập khẩu có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng và các Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất
  • chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản và các cơ quan Nhà nước hữu quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: kinh doanh các loại hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng, các cơ quan kiểm tra Right: Các Tổ chức và cá nhân xuất nhập khẩu có hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thuộc Danh mục phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng và các Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá xuất khẩu, nhập kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Vụ trưởng Vụ Khoa học - Công nghệ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan có trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Right: Điều 3: Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lượng Chất lượng chịu trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1997. KT.Bộ trưởng Bộ Thủy Sản Thứ trưởng (Đã ký) Nguyễn Thị Hồng Minh QUY CHẾ Kiểm tra và chứng nhận nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản (Ban hành kèm theo Quyết định số 1184 ngày 21 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản)

Open section

Điều 4

Điều 4: Quyết định này thay thế cho Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 397/QĐ ngày 10/6/1992 của Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1997. BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG Bộ trưởng (Đã ký) Chu Hảo QUY ĐỊNH VỀ VIỆC KIỂM TRA NHÀ NƯỚC ĐỐI VỚI CHẤT LƯỢNG HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Quyết định này thay thế cho Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 397/QĐ ngày 10/6/1992 của Chủ nhiệm Uỷ ban Khoa học Nhà nước. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 1997.
  • BỘ KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
  • VỀ VIỆC KIỂM TRA NHÀ NƯỚC
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 1 năm 1997.
  • KT.Bộ trưởng Bộ Thủy Sản
  • Nguyễn Thị Hồng Minh
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 1184 ngày 21 tháng 12 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản) Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 2578/QĐ-TĐC ngày 28-10-1996
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy chế này quy định thống nhất phương thức, nội dung, trình tự kiểm tra và chứng nhận Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . 2.1. Quy chế này áp dụng đối với các hàng hoá thuỷ sản xuất nhập khẩu và tiêu thụ nội địa (kể cả mẫu chào hàng) thuộc danh mục bắt buộc phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng. Sản phẩm thuỷ sản sử dụng cho cá nhân, hàng mẫu triển lãm, hội chợ không thuộc phạm vi áp dụng của Quy chế này. 2.2. Tất cả các tổ chức, cá nhân sản xuất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản nói trong Quy chế này là các đơn vị được Liên Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường - Thuỷ sản thống nhất chỉ định tại Thông tư số 02 TT/LB ngày 24 tháng 5 năm 1996. Phạm vi trách nhiệm kiểm tra Nhà nước về chất lượng của từng cơ quan được quy định tại Thông tư số 03 TT/...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 . 4.1. Căn cứ để kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng thuỷ sản là các Tiêu chuẩn Việt Nam, Tiêu chuẩn Ngành Thuỷ sản và các quy định khác về chất lượng, an toàn vệ sinh do Bộ Thuỷ sản ban hành. 4.2. Đối với hàng thuỷ sản xuất khẩu, trong trường hợp chủ hàng có yêu cầu, cơ quan kiểm tra Nhà nước được phép kiểm tra theo tiêu chuẩn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hàng hoá thuỷ sản thuộc danh mục bắt buộc kiểm tra Nhà nước về chất lượng chỉ được phép đưa vào tiêu thụ trên thị trường nội địa hoặc được cơ quan Hải quan làm thủ tục thông quan cho xuất khẩu khi được cấp giấy chứng nhận Nhà nước về chất lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHƯƠNG THỨC, TRÌNH TỰ VÀ NỘI DUNG KIỂM TRA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Phương thức kiểm tra 6.1. Kiểm tra thông thường: Lấy mẫu đại diện của từng lô hàng theo quy định của Tiêu chuẩn Việt Nam. 6.2. Kiểm tra giảm: áp dụng đối với các trường hợp sau: a) Khi cơ sở sản xuất được Bộ Thuỷ sản cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất và giấy chứng nhận áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo GMP hoặc H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đăng ký kiểm tra. 7.1. Trước khi xuất, nhập khẩu hoặc đưa ra thị trường tiêu thụ các loại hàng hoá nói tại Điều 2, chủ hàng phải gửi hồ sơ đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá cho cơ quan kiểm tra Nhà nước. Hồ sơ bao gồm: a) Giấy đăng ký kiểm tra chất lượng hàng hoá thuỷ sản (2bản), áp dụng thống nhất theo mẫu 01 TS/KHCN. b) Bả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Xác nhận đăng ký kiểm tra. Khi nhận được hồ sơ đăng ký, cơ quan kiểm tra Nhà nước có trách nhiệm xem xét nội dung hồ sơ, hướng dẫn chủ hàng bổ sung những phần còn thiếu, xác nhận đăng ký kiểm tra và thông báo ngay cho chủ hàng biết thời gian, địa điểm, nội dung kiểm tra; ký tên, đóng dấu vào giấy đăng ký kiểm tra và đưa lại cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Nội dung kiểm tra. a) Kiểm tra tính đồng nhất và xuất xứ của lô hàng. b) Kiểm tra các chỉ tiêu cảm quan/ngoại quan, vật lý, bao gói, ghi nhãn và điều kiện vận chuyển, bảo quản của lô hàng. c) Nếu kết quả kiểm tra ở các điểm nói trên đạt yêu cầu quy định, tiến hành lấy mẫu để kiểm tra các chỉ tiêu hoá học, vi sinh, ký sinh trùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thông báo kết quả kiểm tra. 10.1. Không quá 10 ngày kể từ ngày chủ hàng xin được kiểm tra, cơ quan kiểm tra Nhà nước phải gửi phiếu báo kết quả phân tích cho chủ hàng theo các mẫu thống nhất được in trên khổ giấy A4: - Mẫu 02 TS/KHCN: Phiếu phân tích cảm quan/ngoại quan. - Mẫu 03 TS/KHCN: Phiếu phân tích hoá học. - Mẫu 04 TS/K...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Giấy chứng nhận chất lượng. 11.1. Giấy chứng nhận chất lượng và giấy thông báo lô hàng không đạt yêu cầu chất lượng do mỗi cơ quan kiểm tra Nhà nước cấp phải được đánh số thứ tự liên tục riêng cho từng năm. Cách đánh số thống nhất gồm 3 nhóm chữ và số. Thí dụ: XA 0001/97 a) Nhóm đầu gồm 2 chữ cái là mã số của cơ quan kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Quyền hạn 12.1. Yêu cầu chủ hàng cung cấp các hồ sơ có liên quan đến lô hàng đăng ký kiểm tra chất lượng. 12.2. Ra vào nơi lưu giữ, bảo quản và vận chuyển hàng hoá thuỷ sản để lấy mẫu và kiểm tra. 12.3. Tiến hành kiểm tra chất lượng lô hàng theo quy định tại Điều 9 của Quy chế này. 12.4. Cấp giấy chứng nhận chất lượng hoặc thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm 13.1. Thực hiện việc kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng thuỷ sản trong phạm vi được phân công. 13.2. Thực hiện đúng quy trình kỹ thuật, thời gian và trình tự kiểm tra theo quy định. 13.3. Đảm bảo độ chính xác của các kết quả kiểm nghiệm. 13.4. Bồi thường vật chất cho chủ hàng về hậu quả do những sai sót trong việ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV PHÍ, LỆ PHÍ KIỂM TRA, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Phí và lệ phí kiểm tra, cấp giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá thực hiện theo các quy định trong các Thông tư Liên Bộ Tài chính - Thuỷ sản số 13 TT/LB ngày 12 tháng 2 năm 1996, số 89 TT/LB ngày 27 tháng 11 năm 1995 và các quy định hiện hành của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V KHIẾU NẠI VÀ GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trong thời hạn 03 ngày kể từ khi nhận được các phiếu báo kết quả kiểm nghiệm, nếu có nghi vấn về kết quả kiểm nghiệm, chủ hàng có quyền yêu cầu cơ quan kiểm tra Nhà nước tiến hành kiểm tra lại. Ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ hàng, cơ quan kiểm tra Nhà nước phải tổ chức kiểm tra lại và thông báo kết quả cho chủ hàng. Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chủ hàng có quyền khiếu nại tới Bộ Thuỷ sản về kết quả kiểm tra và các vi phạm của cơ quan kiểm tra Nhà nước trong việc thực Quy chế này. Kết luận của Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản là quyết định cuối cùng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chủ hàng không chấp hành Quy chế này sẽ bị xử phạt theo Điều 37, 39 của Quy định ban hành kèm theo Nghị định 327 - HĐBT ngày 19 tháng 10 năm 1991 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ) về việc thi hành Pháp lệnh chất lượng hàng hoá.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng hàng hoá thuỷ sản chịu sự thanh tra và xử lý vi phạm của Bộ Thuỷ sản và Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường và các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về hoạt động kiểm tra chất lượng hàng hoá. Các hành vi vi phạm Quy chế này tuỳ theo mức độ sẽ bị xử lý theo luật định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Những cá nhân thuộc các cơ quan kiểm tra Nhà nước vi phạm các quy định của Quy chế này, tuỳ theo mức độ vi phạm có thể bị xử phạt hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Quy chế này có hiệu lực kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với các quy định trong Quy chế này đều bị bãi bỏ. Mọi sửa đổi, bổ sung nội dung Quy chế này do Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản xem xét và quyết định bằng văn bản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.