Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội
08/2014/QĐ-UBND
Right document
Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
23/2011/TT-BTTTT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước
- Về việc ban hành Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về việc quản lý, vận hành, sử dụng và bảo đảm an toàn thông tin trên Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2001/QĐ-UBND ngày 29/01/2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành “Quy chế về tổ chức, quản lý, khai thác mạng tin học diện rộng của UBND thành phố Hà Nội” .
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Các tổ chức, cá nhân tham gia quản lý, vận hành, sử dụng Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
- 2. Các đơn vị chuyên trách công nghệ thông tin của các cơ quan Đảng, Nhà nước tại Trung ương, Sở Thông tin và Truyền thông các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 03/2001/QĐ-UBND ngày 29/01/2001 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành “Quy chế về tổ chức, quản lý, khai thác...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố; Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ TTTT; - TTTU; TTHĐND TP; - Đ/c Chủ tị...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng trong hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin của các...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Mạng truyền số liệu chuyên dùng của các cơ quan Đảng, Nhà nước là mạng truyền dẫn tốc độ cao, sử dụng phương thức chuyển mạch nhãn đa giao thức trên nền giao thức liên mạng (IP/MPLS) sử dụng riêng...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố
- Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành Thành phố
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về việc vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng của các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối vào mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước. 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng
- 1. Thông tin thuộc danh mục bí mật nhà nước được truyền tải trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
- 2. Việc sử dụng, chia sẻ và lưu trữ thông tin trên Mạng chuyên dùng phải tuân thủ các quy định của pháp luật về viễn thông, công nghệ thông tin và lưu trữ.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy chế này quy định về việc vận hành, khai thác và quản lý mạng tin học diện rộng của các cơ quan, đơn vị tham gia kết nối vào mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội gồm: 1. Văn phòng Thành ủy. 2. Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân Thành phố. 3. Các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân Thành phố, các Ủy ban nhân dân quận, huyện, thị xã. 4. Các cơ quan của các...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng. 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng Mạng chuyên dùng
- 1. Người sử dụng (thuộc các đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng) khi kết nối vào Mạng chuyên dùng phải tuyệt đối tuân thủ những quy định về quản lý, vận hành và sử dụng Mạng chuyên dùng.
- 2. Khi sự cố xảy ra, cần thông báo kịp thời cho người có thẩm quyền để giải quyết.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng cho các đơn vị tham gia kết nối mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội gồm:
- 1. Văn phòng Thành ủy.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng WAN) là mạng tin học được thiết lập trên cơ sở hạ tầng mạng viễn thông thông qua đầu mối Trung tâm Dữ liệu Nhà nước Hà Nội kết nối với mạng LAN các đơn vị phục vụ công tác chuyên môn nghiệp...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm: a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng; b) Tuyên truyền, hướng dẫn, đôn đốc việc thực hiện các nội dung của Thông tư này. 2. Cục Viễn thông có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Trách nhiệm hướng dẫn, thi hành
- 1. Cục Ứng dụng công nghệ thông tin có trách nhiệm:
- a) Giúp Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam quản lý, vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy chế này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Mạng tin học diện rộng thành phố Hà Nội (sau đây gọi là Mạng WAN) là mạng tin học được thiết lập trên cơ sở hạ tầng mạng viễn thông thông qua đầu mối Trung tâm Dữ liệu Nhà nước Hà Nội kết nối vớ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với việc quản lý, khai thác và sử dụng mạng WAN 1. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT), cung cấp và khai thác thông tin cua các cơ quan nhà nước theo quy định của Thành phố và theo quy định tại quy chế này. 2. Đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin đồng bộ, băng...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng
- 1. Quản lý, vận hành Mạng chuyên dùng phải bảo đảm khai thác hiệu quả tài nguyên mạng máy tính và nâng cao chất lượng ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng, Nhà nước.
- 2. Mạng chuyên dùng được quản lý, vận hành tập trung, thống nhất; được rà soát kiểm tra, đánh giá định kỳ để bảo đảm an toàn, bảo mật và tính sẵn sàng cao trong quá trình vận hành và sử dụng.
- Điều 4. Yêu cầu đối với việc quản lý, khai thác và sử dụng mạng WAN
- 1. Đảm bảo an toàn, an ninh thông tin cho các hoạt động ứng dụng công nghệ thông tin (CNTT), cung cấp và khai thác thông tin cua các cơ quan nhà nước theo quy định của Thành phố và theo quy định tạ...
- Đảm bảo xây dựng cơ sở hạ tầng thông tin đồng bộ, băng thông rộng liên thông từ cấp Thành phố đến cấp huyện, cấp xã làm cơ sở cho việc ứng dụng các hệ thống CNTT trong hoạt động quản lý, điều hành,...
Left
Điều 5.
Điều 5. Quản lý, vận hành mạng WAN 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm quản lý và vận hành mạng WAN giúp Ủy ban nhân dân Thành phố; Có trách nhiệm đảm bảo dung lượng, chất lượng đường truyền đáp ứng nhu cầu khai thác sử dụng, triển khai các ứng dụng của từng đơn vị tham gia kết nối mạng WAN. 2. Các th...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm: a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN; b) Dịch vụ Extranet IP/MPLS VPN; c) Dịch vụ Internet IP/MPLS VPN; d) Dịch vụ IP VPN truy nhập từ xa; đ) Dịch vụ VPN liên kết giữa các nhà cung cấp....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Danh mục dịch vụ cung cấp trên Mạng chuyên dùng
- 1. Các dịch vụ truyền số liệu và thuê kênh riêng sử dụng công nghệ kết nối mạng riêng ảo (VPN) gồm:
- a) Dịch vụ Intranet IP/MPLS VPN;
- Điều 5. Quản lý, vận hành mạng WAN
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan chuyên môn chịu trách nhiệm quản lý và vận hành mạng WAN giúp Ủy ban nhân dân Thành phố
- Có trách nhiệm đảm bảo dung lượng, chất lượng đường truyền đáp ứng nhu cầu khai thác sử dụng, triển khai các ứng dụng của từng đơn vị tham gia kết nối mạng WAN.
Left
Chương 2.
Chương 2. CUNG CẤP VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN
Open sectionRight
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
- CUNG CẤP VÀ KHAI THÁC THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN
Left
Điều 6.
Điều 6. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN Các thông tin được truyền nhận trên mạng WAN gồm các loại thông tin văn bản điện tử phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, hoạt động của các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội cụ thể như sau: 1. Các văn bản của cơ quan Đảng, Nhà nước. 2. Các văn bản phục vụ công tác điều hành, chỉ đạo c...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng. 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng. 3. Ban hành theo thẩm quyền giá cước sử dụng Mạng chuyên dùng....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam điều hành hoạt động vận hành và duy trì Mạng chuyên dùng.
- 2. Hướng dẫn, chỉ đạo việc kết nối các mạng viễn thông khác phục vụ cơ quan Đảng, Nhà nước với Mạng chuyên dùng.
- 3. Ban hành theo thẩm quyền giá cước sử dụng Mạng chuyên dùng.
- Các thông tin được truyền nhận trên mạng WAN gồm các loại thông tin văn bản điện tử phục vụ hoạt động chỉ đạo, điều hành, hoạt động của các cơ quan hành chính thuộc thành phố Hà Nội cụ thể như sau:
- 1. Các văn bản của cơ quan Đảng, Nhà nước.
- 2. Các văn bản phục vụ công tác điều hành, chỉ đạo của Thành ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân Thành phố.
- Left: Điều 6. Thông tin truyền nhận trên mạng WAN Right: Điều 6. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
Left
Điều 7.
Điều 7. Cung cấp và khai thác thông tin trên mạng WAN 1. Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác cơ sở dữ liệu thông tin, các dịch vụ trên mạng theo chức năng, nhiệm vụ của mình 2....
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng. 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
- 1. Bảo đảm các yêu cầu về dung lượng, tốc độ, chất lượng dịch vụ và an toàn thông tin của Mạng chuyên dùng.
- 2. Xây dựng và công bố: các quy định về quản lý, điều hành khai thác, cảnh báo và khắc phục sự cố, bảo dưỡng đường truyền kết nối; các chỉ tiêu chất lượng mạng và dịch vụ.
- Điều 7. Cung cấp và khai thác thông tin trên mạng WAN
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN được cấp tài khoản người dùng để truy cập, phải chịu trách nhiệm bảo đảm bí mật của tài khoản được cấp và được phân quyền khai thác c...
- Cán bộ, công chức, viên chức thuộc các đơn vị tham gia mạng WAN có trách nhiệm đăng nhập bằng tài khoản được cấp thực hiện việc gửi nhận, trao đổi và xử lý văn bản, giấy tờ hành chính thông qua mạn...
Left
Chương 3.
Chương 3. QUY ĐỊNH THIẾT BỊ THAM GIA KẾT NỐI MẠNG WAN
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUẢN LÝ VÀ VẬN HÀNH MẠNG CHUYÊN DÙNG
- QUY ĐỊNH THIẾT BỊ THAM GIA KẾT NỐI MẠNG WAN
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định máy chủ và thiết bị tham gia kết nối mạng WAN 1. Thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đảm bảo kết nối mạng WAN liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần và do cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT chịu trách nhiệm trực tiếp quản lý và...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng. 3. Thanh tra, kiểm tra và xử lý t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trách nhiệm của Bộ Thông tin và Truyền thông
- 1. Ban hành theo thẩm quyền cơ chế, chính sách bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
- 2. Chỉ đạo Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam thực hiện các quy định của pháp luật về bảo đảm an toàn mạng và thông tin trên Mạng chuyên dùng.
- Điều 8. Quy định máy chủ và thiết bị tham gia kết nối mạng WAN
- Thiết bị kết nối mạng WAN phải được lắp đặt, bảo quản trong phòng riêng biệt, điều kiện môi trường tiêu chuẩn, đảm bảo kết nối mạng WAN liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần và do c...
- 2. Máy chủ dùng để kết nối với mạng WAN tại đơn vị được cài đặt địa chỉ IP theo quy định
Left
Điều 9.
Điều 9. Quy định máy tính trạm kết nối mạng WAN 1. Máy tính trạm kết nối mạng WAN phải được cài đặt địa chỉ IP theo quy định. 2. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy tính trạm không được tự ý thay đổi địa chỉ IP; Nếu phát hiện thấy vi rút lạ không diệt được, phải kịp thời thông báo cho cán bộ hoặc bộ phận chuyên trách CNTT biết để...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng. 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin. 3. Triển khai các giải pháp và hệ thống thiết bị dự ph...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Trách nhiệm của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
- 1. Ban hành quy chế về bảo vệ an toàn mạng và thông tin được truyền tải trên Mạng chuyên dùng.
- 2. Tổ chức thực hiện các biện pháp bảo đảm Mạng chuyên dùng đáp ứng các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về an toàn thông tin.
- Điều 9. Quy định máy tính trạm kết nối mạng WAN
- 1. Máy tính trạm kết nối mạng WAN phải được cài đặt địa chỉ IP theo quy định.
- 2. Cán bộ, công chức, viên chức sử dụng máy tính trạm không được tự ý thay đổi địa chỉ IP
Left
Chương 4.
Chương 4. BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- SỬ DỤNG MẠNG CHUYÊN DÙNG
- BẢO ĐẢM AN TOÀN, AN NINH THÔNG TIN TRÊN MẠNG WAN
Left
Điều 10.
Điều 10. Bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống mạng WAN 1. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng kỹ thuật và an ninh mạng WAN là trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông; Các đơn vị tham gia mạng WAN có trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và các thiết bị được phép kết nối vào mạng WAN; Trường hợp có sự cố hoặc phát hiện các hành vi p...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật. 3. Không thay đổi kết nối, thông...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trách nhiệm của đơn vị sử dụng Mạng chuyên dùng
- 1. Quản lý, khai thác và bảo vệ thiết bị mạng của điểm kết nối đặt tại cơ quan mình theo hợp đồng với Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam.
- 3. Không thay đổi kết nối, thông số thiết lập mạng của các thiết bị liên quan đến Mạng chuyên dùng không thuộc thẩm quyền, gây xung đột tài nguyên, ảnh hưởng đến việc vận hành hệ thống Mạng chuyên...
- Điều 10. Bảo đảm an toàn, an ninh hệ thống mạng WAN
- 1. Bảo đảm an toàn cơ sở hạ tầng kỹ thuật và an ninh mạng WAN là trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông
- Các đơn vị tham gia mạng WAN có trách nhiệm bảo đảm an toàn hệ thống mạng LAN và các thiết bị được phép kết nối vào mạng WAN
- Left: Các văn bản có nội dung mật không được truyền trên mạng mà phải được quản lý theo chế độ mật theo quy định pháp luật hiện hành. Right: 2. Chịu trách nhiệm về nội dung, thông tin truyền đưa trên Mạng chuyên dùng theo đúng qui định pháp luật.
Left
Điều 11.
Điều 11. Bảo mật tại các máy chủ, máy trạm tham gia kết nối vào mạng WAN 1. Sở Thông tin và Truyền thông đảm bảo các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, bảo mật và an ninh thông tin đối với hệ thống máy chủ, thiết bị kết nối mạng WAN đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông. 2. Các đơn vị phải xây dựng hệ thống bảo đảm an toàn chống truy cập tr...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011. 2. Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Mạng chuyên dùng, nếu có vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Ứng dụng công nghệ thông tin)./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2011.
- Trong quá trình thực hiện quản lý, vận hành, khai thác và sử dụng Mạng chuyên dùng, nếu có vướng mắc tổ chức, cá nhân có liên quan cần kịp thời phản ánh về Bộ Thông tin và Truyền thông (Cục Ứng dụn...
- Điều 11. Bảo mật tại các máy chủ, máy trạm tham gia kết nối vào mạng WAN
- 1. Sở Thông tin và Truyền thông đảm bảo các điều kiện về hạ tầng kỹ thuật, bảo mật và an ninh thông tin đối với hệ thống máy chủ, thiết bị kết nối mạng WAN đặt tại Sở Thông tin và Truyền thông.
- Các đơn vị phải xây dựng hệ thống bảo đảm an toàn chống truy cập trái phép từ bên ngoài cũng như từ bên trong cơ quan vào mạng LAN của đơn vị.
Left
Điều 12.
Điều 12. Nghiêm cấm các hành vi sau: 1. Các hành vi đã được quy định tại điều 12, Luật Công nghệ thông tin. 2. Truy nhập trái phép vào mạng WAN, mạng LAN. 3. Sử dụng hạ tầng mạng WAN để khai thác, lan truyền các thông tin trái phép. 4. Sử dụng hạ tầng mạng WAN để tấn công các máy tính trong và ngoài mạng WAN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 5.
Chương 5. TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Open sectionRight
Chương III
Chương III BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- BẢO ĐẢM AN TOÀN MẠNG VÀ THÔNG TIN TRÊN MẠNG CHUYÊN DÙNG
- TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Sở Thông tin và Truyền thông là cơ quan trực tiếp quản lý, điều hành mạng WAN, chịu trách nhiệm trước UBND Thành phố về tổ chức quản lý duy trì hoạt động mạng WAN; Đảm bảo duy trì hoạt động mạng WAN thông suốt, liên tục 24 giờ trong một ngày, 7 ngày trong một tuần, đáp ứng nhu cầ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các đơn vị tham gia kết nối mạng WAN 1. Trách nhiệm của các đơn vị: a) Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông trong việc thiết lập hệ thống máy chủ, cài đặt thiết bị, địa chỉ IP kết nối mạng WAN nhằm bảo đảm an toàn, an ninh thông tin; tổ chức khai thác có hiệu quả các cơ sở dữ liệu hệ thống thông tin, phần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 6.
Chương 6. THANH, KIỂM TRA - KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Thanh tra, kiểm tra 1. Sở Thông tin và Truyền thông chủ trì thanh tra, kiểm tra việc tuân thủ các nội dung của Quy chế này đối với việc vận hành, quản lý, khai thác mạng WAN. 2. Các tổ chức, cá nhân được thanh tra, kiểm tra phải cung cấp đầy đủ những thông tin, tài liệu cần thiết, hợp tác, tạo điều kiện trong công tác thanh ki...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Khen thưởng, Xử lý vi phạm Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện tốt Quy chế được xét khen thưởng theo quy định của Nhà nước. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan không thực hiện, thực hiện không đúng hoặc thực hiện không đầy đủ các quy định của Quy chế này tùy theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định pháp luật.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 7.
Chương 7. ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm thực hiện Cán bộ, công chức, viên chức tại các cơ quan, đơn vị tham gia vào hệ thống mạng WAN có trách nhiệm chấp hành nghiêm túc Quy chế này Lãnh đạo các cơ quan, đơn vị tham gia vào hệ thống có trách nhiệm tổ chức kiểm tra việc thực hiện Quy chế này và chịu trách nhiệm trước Chủ tịch Ủy ban nhân dân Thành phố về...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Quy chế 1. Trong quá trình quản lý, vận hành và khai thác sử dụng mạng WAN nếu có các vấn đề này sinh, không phù hợp hoặc chưa được quy định rõ các cơ quan, đơn vị gửi kiến nghị, đề xuất về Ủy ban nhân dân Thành phố (thông qua Sở Thông tin và Truyền thông). 2. Sở Thông tin và Truyền thông tổng hợp các ý kiến c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.