Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 24
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Open section

Tiêu đề

Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, như sau: - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân bổ tỷ lệ 15% tổng kinh phí. - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường được phân bổ t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, như sau:
  • - Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân bổ tỷ lệ 15% tổng kinh phí.
  • - Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường được phân bổ tỷ lệ 85% tổng kinh phí.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về quy hoạch trại tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 01/2001/QĐ-UB ngày 08/01/2001 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành quy định về quy hoạch trại tôm gi...
  • Quyết định số 87/2004/QĐ-UB ngày 31/12/2004 của UBND tỉnh Cà Mau về việc ban hành Quy định về quản lý, bảo vệ môi trường trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh tôm giống trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau ( Ban hà...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này; Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khoá VIII kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09/12/2015. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này;
  • Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khoá VIII kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09/12/2015.
  • Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các sở, ban, ngành
  • Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • Về quản lý hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản
Rewritten clauses
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 28/2015/QĐ-UBND ngày 14/9/2015 Right: (Kèm theo Nghị quyết số 228/2015/NQ-HĐND ngày 09 /12/2015 của HĐND tỉnh)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau và các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan. 2. Quy định này quy định điều kiện trong hoạt động sản xuất, kinh doanh giống thủy sản; hoạt động quản lý của cơ quan nhà nước đối với...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Những từ ngữ sử dụng trong sản xuất, kinh doanh giống thủy sản dưới đây được hiểu như sau: 1. Cơ sở sản xuất giống thủy sản: Là cơ sở có hoạt động sản xuất giống thủy sản bằng phương pháp nhân tạo. 2. Cơ sở kinh doanh giống thủy sản: Là cơ sở hoạt động mua bán, di nhập, vận chuyển, ương và thuần dưỡng giống th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN SẢN XUẤT KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện về cơ sở vật chất, kỹ thuật 1. Đối với cơ sở sản xuất (sinh sản) giống thủy sản a) Có giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đầu tư sản xuất giống thủy sản của cơ quan có thẩm quyền cấp; b) Địa điểm xây dựng phải nằm trong quy hoạch đã được cấp thẩm quyền phê duyệt; trường hợp nằm ngoài quy hoạch phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu trong hoạt động của cơ sở 1. Cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản, giống thủy sản bố mẹ phải công bố tiêu chuẩn chất lượng giống theo quy định; đảm bảo chất lượng giống theo tiêu chuẩn đã công bố; ghi nhãn giống thủy sản khi lưu thông theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Thông tư số 26/2013/TT-B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quản lý và xử lý nước thải 1. Nước thải của cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản, bao gồm: Nước thải vệ sinh nhà trại, hồ, bể; tẩy rửa các trang thiết bị; thay đổi nguồn nước trong các hồ, bể trong quá trình sản xuất kinh doanh; nước xả thải khi tôm bệnh… phải được xử lý đảm bảo không vượt quá giới hạn cho phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quản lý và xử lý chất thải rắn 1. Bùn thải khi cải tạo ao ương giống không được xả thải trực tiếp ra môi trường khi chưa qua xử lý. Mỗi cơ sở phải dành diện tích nhất định đủ để chứa bùn thải để xử lý trước khi thải ra môi trường bên ngoài. 2. Các chất thải rắn, bao gồm: Bao bì, vỏ chai, vỏ thuốc và các vật dụng khác; các chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Quản lý sử dụng thức ăn, thuốc thú y thủy sản Các cơ sở sản xuất kinh doanh, ương dưỡng giống thủy sản và cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản bố mẹ chỉ được sử dụng thức ăn, thuốc thú y thủy sản trong danh mục được phép lưu hành tại Việt Nam do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn công bố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG GIỐNG THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Chất lượng giống thủy sản 1. Chất lượng giống thủy sản a) Giống thủy sản được sản xuất để đưa vào kinh doanh và nuôi thương phẩm phải được cơ sở công bố tiêu chuẩn áp dụng theo khoản 3 Điều này và đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã công bố; b) Đối với giống thủy sản bố mẹ chủ lực phải đảm bảo chất lượng theo quy định tại điểm b và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Kiểm dịch giống thủy sản 1. Đối với giống thủy sản nhập tỉnh thực hiện việc kiểm dịch theo quy định tại Điều 13 Thông tư số 06/2010/TT-BNNPTNT ngày 02/02/2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Quy định trình tự, thủ tục kiểm dịch thủy sản, sản phẩm thủy sản. 2. Đối với giống thủy sản sản xuất trong tỉnh thực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Kiểm tra điều kiện sản xuất, kinh doanh giống thủy sản Kiểm tra điều kiện cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản thực hiện theo quy định tại Thông tư số 45/2014/TT-BNNPTNT ngày 03/12/2014 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định việc kiểm tra các cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp và kiểm tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra chất lượng giống thủy sản 1. Đối với giống sản xuất trong tỉnh Chi cục Thủy sản tiến hành kiểm tra tại cơ sở sản xuất, kinh doanh, cụ thể như sau: a) Nội dung kiểm tra: - Kiểm tra chất lượng giống thủy sản trên cơ sở các chỉ tiêu chất lượng đã được tổ chức, cá nhân công bố hoặc đăng ký áp dụng (kích cỡ, số lượng, chủn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Xử lý giống thủy sản không đảm bảo chất lượng, nhiễm bệnh 1. Đối với giống thủy sản không đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn cơ sở đã công bố a) Giống có kích cỡ nhỏ hơn tiêu chuẩn quy định thì lập biên bản vi phạm và đưa về cơ sở để ương dưỡng nâng kích cỡ (có cam kết của chủ cơ sở). Giống chỉ được xuất bán hoặc đưa vào nuôi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ SỞ SẢN XUẤT, KINH DOANH GIỐNG THỦY SẢN; CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ THỦY SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thực hiện quy hoạch và quản lý quy hoạch sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan rà soát lại quy hoạch các trại sản xuất tôm giống trên địa bàn địa phương quản lý; điều chỉnh, bổ sung các khu quy hoạch mới đảm bảo tính hợp lý về điều ki...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cơ sở sản xuất, kinh doanh giống thủy sản 1. Thực hiện đúng các quy định về giống thủy sản theo Quy định này. 2. Chịu trách nhiệm về chất lượng giống thủy sản do cơ sở mình sản xuất, kinh doanh; chỉ được đưa vào lưu thông, nuôi thương phẩm giống đảm bảo chất lượng và đã được kiểm dịch theo quy định. 3. Cung cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 1. Xây dựng kế hoạch phối hợp các sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau rà soát, điều chỉnh bổ sung quy hoạch đối với các cơ sở sản xuất giống thủy sản, các cơ sở kinh doanh giống thủy sản và các cơ sở kinh doanh giống thủy sản bố mẹ cụ thể cho từng giai đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường Chủ trì, phối hợp cùng các sở, ngành có liên quan, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau tổ chức kiểm tra việc xử lý nước thải, chất thải đối với các cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn tỉnh; tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trong việc giao đất, cấp đất, cho thuê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau Tăng cường công tác quản lý quy hoạch cơ sở sản xuất kinh doanh giống thủy sản trên địa bàn địa phương quản lý; phối hợp chặt chẽ với các sở, ngành chức năng tuyên truyền, phổ biến các quy định về giống thủy sản; kiểm tra, thanh tra và xử lý vi phạm theo quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Áp dụng văn bản dẫn chiếu Đối với các văn bản dẫn chiếu trong Quy định này, nếu được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì thực hiện theo văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế khi văn bản có hiệu lực thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc hoặc những vấn đề cần sửa đổi, bổ sung trong Quy định này, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.