NGHỊ QUYẾT Về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP của Chính phủ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND tỉnh ngày 26/11/2003
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;
Căn cứ Nghị định số 35/2015/NĐ-CP ngày 13/4/2015 của Chính phủ về Quản lý, sử dụng đất trồng lúa;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4680/TTr-UBND ngày 25/11/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND và ý kiến của đại biểu HĐND tỉnh, QUYẾT NGHỊ:
Điều 1
Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất tỷ lệ (%) phân bổ kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa theo Nghị định số 35/2015/NĐ-CP, như sau:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn được phân bổ tỷ lệ 15% tổng kinh phí.
Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Tân An và thị xã Kiến Tường được phân bổ tỷ lệ 85% tổng kinh phí.
Thời gian áp dụng kể từ ngày 01/01/2016.
Điều 2
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện;
Điều 3
Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực, các Ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này;
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An Khoá VIII kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 09/12/2015.
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
PHÂN BỔ KINH PHÍ HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 228/2015/NQ-HĐND ngày 09 /12/2015 của HĐND tỉnh)
ĐVT: 1.000 đồng
STT
ĐƠN VỊ
Tổng DT đất lúa 2014
(ha)
Diện tích đất trồng lúa
Mức hỗ trợ đất chuyên trồng lúa nước
Mức hỗ trợ đất trồng lúa khác
Hỗ trợ địa phương sản xuất lúa
Lúa 2 vụ trở lên
(ha)
Lúa khác
(ha)
Đất chuyên trồng lúa
Đất trồng lúa khác
Tổng cộng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Tổng cộng
266,800.89
251,284.13
15,516.76
166,804
5,151
202,300
I
Sở Nông nghiệp và PTNT (15%)
30,345
II
Cấp huyện (85%)
266,800.89
251,284.13
15,516.76
166,804
5,151
171,955
1
TP. Tân An
3,134.36
3,134.36
1,000
500
2,080
0
2,080
2
Tân Hưng
40,439.20
40,439.20
1,000
500
26,844
0
26,844
3
Vĩnh Hưng
31,727.29
31,727.29
1,000
500
21,061
0
21,061
4
Mộc Hóa
24,263.26
24,263.26
1,000
500
16,106
0
16,106
5
Thị xã Kiến Tường
16,346.25
15,963.90
382.35
1,000
500
10,597
127
10,724
6
Tân Thạnh
33,484.15
33,484.15
1,000
500
22,227
0
22,227
7
Thạnh Hóa
23,491.63
23,491.63
1,000
500
15,594
0
15,594
8
Đức Huệ
24,369.58
24,369.58
1,000
500
16,177
0
16,177
9
Đức Hòa
20,180.80
5,774.72
14,406.08
1,000
500
3,833
4,782
8,615
10
Bến Lức
6,150.83
6,150.83
1,000
500
4,083
0
4,083
11
Thủ Thừa
17,399.81
17,399.81
1,000
500
11,550
0
11,550
12
Tân Trụ
5,659.62
5,659.62
1,000
500
3,757
0
3,757
13
Cần Đước
10,609.68
10,609.68
1,000
500
7,043
0
7,043
14
Cần Giuộc
6,577.91
5,849.58
728.33
1,000
500
3,883
242
4,125
15
Châu Thành
2,966.52
2,966.52
1,000
500
1,969
0
1,969