Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
1 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội.
Removed / left-side focus
  • Quyết định về việc ban hành hệ thống chế độ kế toán hành chính sự nghiệp
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp. 2. Chế độ chứng từ kế toán. 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dun...

Open section

Điều 1-

Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội áp dụng cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam, như sau: I- Chứng từ kế toán 1-Bổ sung thêm các chứng từ: (1) Bảng quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu (Mẫu số C55- BH) (2) Danh sách đối tượng tham gia BHYT...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1-Bổ sung thêm các chứng từ:
  • (1) Bảng quyết toán kinh phí chăm sóc sức khoẻ ban đầu
  • (Mẫu số C55- BH)
Removed / left-side focus
  • 1. Những quy định chung về Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp.
  • 3. Quy định về hệ thống tài khoản kế toán và giải thích nội dung, kết cấu, phương pháp ghi chép các tài khoản kế toán.
  • 4. Chế độ sổ kế toán.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Nay ban hành hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp trong cả nước. Hệ thống chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp gồm: Right: Điều 1- Ban hành kèm theo Quyết định này nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội áp dụng cho tất cả các đơn vị thuộc hệ thống Bảo hiểm xã hội Việt Nam, như sau:
  • Left: 2. Chế độ chứng từ kế toán. Right: I- Chứng từ kế toán
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội do Trung ương, địa phương quản lý và các đơn vị lực lượ...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm ngân sách 2004.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng công báo và áp dụng từ năm ngân sách 2004.
Removed / left-side focus
  • Hệ thống Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này, áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ và UBND các tỉn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 của Bộ Tài chính. Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hà...

Open section

Điều 3

Điều 3 : Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển sổ kế toán và tổ chức triển khai thực hiện nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 1 Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn việc chuyển sổ kế toán và tổ chức triển khai thực hiện nội dung sửa đổi, bổ sung Chế độ kế toán Bảo hiểm...
Removed / left-side focus
  • Hệ thống chế độ kế toán này có hiệu lực thi hành thống nhất trong cả nước từ ngày 01/01/1997 và thay thế chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định số 257-TC/CĐKT ngày 01/6/1990 c...
  • Việc chuyển sổ kế toán theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp hiện hành sang sổ kế toán mở theo chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp ban hành theo Quyết định này được thực hiện thống nhất theo hướ...
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạ...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Vụ trưởng vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.

Open section

The right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai Hệ thống chế độ kế toán các đơn vị Hành chính sự nghiệp trên địa bàn.
  • Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, các cơ quan đoàn thể, các tổ chức xã hội ở Trung ương chịu trách nhiệm chỉ đạo, triển khai ở các đơn vị thuộc phạm vi quản lý của mình.
Rewritten clauses
  • Left: Vụ trưởng Vụ Chế độ kế toán, Chánh Văn phòng Bộ và Thủ trưởng các đơn vị liên quan thuộc và trực thuộc Bộ có trách nhiệm phổ biến, hướng dẫn và tổ chức thi hành Quyết định này. Right: Điều 4 : Vụ trưởng vụ Chế độ kế toán và kiểm toán, Vụ trưởng Vụ Hành chính sự nghiệp, Chánh Văn phòng Bộ chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và thi hành Quyết định này.
left-only unmatched

Chương 1

Chương 1 NGUYÊN TẮC CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1-

Điều 1- Chứng từ kế toán là những chứng minh bằng giấy tờ về nghiệp vụ kinh tế, tài chính đã phát sinh và thực sự hoàn thành. Mọi số liệu ghi vào sổ kế toán bắt buộc phải được chứng minh bằng chứng từ kế toán hợp pháp, hợp lệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2-

Điều 2- Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh trong việc sử dụng kinh phí và thu, chi ngân sách của mọi đơn vị kế toán Hành chính sự nghiệp đều phải lập chứng từ. Chứng từ được dùng làm căn cứ ghi sổ kế toán phải là chứng từ kế toán hợp pháp và hợp lệ. Chứng từ kế toán hợp pháp: là chứng từ được lập theo đúng mẫu quy định của chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3-

Điều 3- Nội dung của hệ thống chứng từ kế toán gồm 4 chỉ tiêu: 1. Chỉ tiêu lao động, tiền lương 2. Chỉ tiêu vật tư 3. Chỉ tiêu tiền tệ 4. Chỉ tiêu TSCĐ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chứng từ kế toán phải có đầy đủ các yếu tố sau đây: 1. Tên gọi của chứng từ (hoá đơn, phiếu thu, phiếu chi...) 2. Ngày, tháng, năm lập chứng từ 3. Số liệu của chứng từ 4. Tên gọi, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập chứng từ 5. Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân nhận chứng từ 6. Nội dung nghiệp vụ phát sinh của chứng từ 7. Cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5 : Chứng từ kế toán phải được lập đầy đủ số liên theo quy định. Ghi chép chứng từ phải rõ ràng, trung thực, đầy đủ các yếu tố, gạch bỏ phần để trống. Trường hợp viết sai cần huỷ bỏ, không xé rời ra khỏi cuống.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Nghiêm cấm các hành vi sau đây: - Giả mạo chứng từ kế toán - Hợp pháp hoá chứng từ kế toán - Thủ trưởng và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán đơn vị tuyệt đối không được ký trên chứng từ trắng, mẫu in sẵn - Chủ tài khoản và kế toán trưởng hay phụ trách kế toán ký séc trắng - Xuyên tạc hoặc cố ý làm sai lệch nội dung, bản chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán - Trình tự và thời gian luân chuyển chứng từ kế toán do kế toán trưởng đơn vị quy định. Chứng từ kế toán do đơn vị lập hoặc từ bên ngoài vào đều phải tập trung vào bộ phận kế toán đơn vị. Bộ phận kế toán phải kiểm tra kỹ những chứng từ đó và chỉ sau khi kiểm tra và xác minh là đúng thì mới...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Nội dung của việc kiểm tra chứng từ kế toán, gồm: 1. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu, các yếu tố ghi chép trên chứng từ kế toán; 2. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đã ghi trên chứng từ kế toán; 3. Kiểm tra tính chính xác của số liệu, thông tin trên chứng từ kế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Lưu trữ chứng từ kế toán: - Chứng từ kế toán đã sử dụng phải được sắp xếp, phân loại, bảo quản và lưu trữ theo quy định của chế độ lưu trữ chứng từ, tài liệu kế toán của Nhà nước. - Mọi trường hợp mất chứng từ gốc đều phải báo cáo với thủ trưởng đơn vị biết để có biện pháp xử lý kịp thời. Riêng trường hợp mất hoá đơn bán hàng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Quy định về sử dụng và quản lý biểu mẫu chứng từ kế toán: - Tất cả các đơn vị hành chính sự nghiệp đều phải áp dụng chế độ chứng từ kế toán này. Trong quá trình thực hiện các đơn vị không được sửa đổi biểu mẫu đã quy định. Ngoài ra, trong công tác kế toán đơn vị hành chính sự nghiệp còn phải sử dụng thêm các chứng từ kế toán đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: In và phát hành biểu mẫu chứng từ: 1. Tất cả các đơn vị HCSN khi in các biểu mẫu chứng từ kế toán phải theo đúng nội dung thiết kế biểu mẫu quy định trong chế độ này. Biểu mẫu chứng từ kế toán thuộc nội dung thu nộp ngân sách do Bộ Tài chính thống nhất phát hành. 2. Các nhà in không được tự động thay đổi nội dung các biểu mẫu,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Xử lý các vị phạm: 1. Mọi hành vi vi phạm trong chế độ này tuỳ theo tính chất và mức độ vi phạm, được xử lý theo đúng quy định của Pháp Lệnh kế toán thống kê, Pháp lệnh về xử phạt hành chính và các văn bản pháp quy khác của Nhà nước 2. Trường hợp có hành vi lợi dụng mua, bán, cho mượn làm chứng từ giả nhằm tham ô, trốn lậu thu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG VỀ CHẾ ĐỘ KẾ TOÁN HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1-

Điều 1- Chế độ kế toán Hành chính sự nghiệp áp dụng cho tất cả các đơn vị Hành chính sự nghiệp thuộc Bộ máy quản lý Nhà nước Trung ương và Địa phương, các cơ quan, đoàn thể, các tổ chức xã hội, các đơn vị thuộc lực lượng vũ trang, các hội quần chúng hoạt động bằng các nguồn kinh phí do Ngân sách Nhà nước cấp và được bổ sung từ các nguồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2-

Điều 2- Kế toán Hành chính sự nghiệp là công việc tổ chức hệ thống thông tin bằng số liệu để quản lý và kiểm soát nguồn kinh phí, tình hình sử dụng, quyết toán kinh phí, tình hình quản lý và sử dụng các loại vật tư, tài sản công; tình hình chấp hành dự toán thu, chi và thực hiện các tiêu chuẩn, định mức của Nhà nước ở đơn vị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3-

Điều 3- Kế toán Hành chính sự nghiệp có nhiệm vụ: 1- Thu thập, phản ánh, xử lý và tổng hợp thông tin về nguồn kinh phí được cấp, được tài trợ, được hình thành và tình hình sử dụng các khoản kinh phí; sử dụng các khoản thu phát sinh ở đơn vị. 2- Thực hiện kiểm tra, kiểm soát tình hình chấp hành dự toán thu, chi; tình hình thực hiện các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4-

Điều 4- Kế toán sử dụng phương pháp ghi sổ "Kép", đảm bảo sự cân đối ở mọi thời điểm giữa vốn và nguồn, giữa kinh phí đã nhận với kinh phí đã sử dụng và giữa giá trị tài sản cố định và nguồn kinh phí hình thành tài sản....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5-

Điều 5- Kế toán phải dùng chữ viết và chữ số phố thông. Kế toán giá trị phải dùng đồng Ngân hàng Việt Nam làm đơn vị tính và ghi sổ. Nếu là ngoại tệ thì phải quy đổi ra đồng Ngân hàng Việt Nam theo tỷ giá tại thời điểm quy đổi để ghi sổ kế toán, đồng thời theo dõi theo các nguyên tệ trên tài khoản ngoài Bảng Cân đối. Kế toán hiện vật p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6-

Điều 6- Việc ghi chép trên chứng từ, sổ kế toán phải dùng mực tốt không phai, số liệu và chữ viết phải rõ ràng, liên tục, có hệ thống. Không được ghi xem kẽ, ghi chồng đè; Không được bỏ cách dòng, nếu còn dòng thừa chưa ghi hết phải gạch bỏ chỗ thừa; Không được viết tắt. Chủ tài khoản và Kế toán trưởng (hay phụ trách kế toán) tuyệt đối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7-

Điều 7- Niên độ kế toán tình theo năm dương lịch, bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 đến hết ngày 31 tháng 12. . Kỳ kế toán theo niên độ kế toán là: - Tháng tính từ ngày 01 đến hết ngày cuối cùng của tháng. - Quý tính từ ngày 01 tháng đầu quý đến hết ngày cuối cùng của quí.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8-

Điều 8- Yêu cầu công tác kế toán trong các đơn vị Hành chính sự nghiệp. - Phản ánh kịp thời đầy đủ, chính xác và toàn diện mọi khoản vốn, quỹ, kinh phí, tài sản và mọi hoạt động kinh tế, tài chính phát sinh trong đon vị. - Chỉ tiêu kế toán phản ánh phải thống nhất với dự toán về nội dung và phương pháp tính toán. - Số liệu trong báo cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Công việc kế toán trong các đơn vị Hành chính sự nghiệp gồm: - Kế toán vốn bằng tiền: Phản ánh số hiện có và tình hình biến động các loại vốn bằng tiền của đơn vị gồm tiền mặt, ngoại tệ và các chứng chỉ có giá tại quỹ của đơn vị hoặc gửi tại Kho bạc Nhà nước. - Kế toán vật tư, tài sản: + Phản ánh số lượng, giá trị hiện có và tì...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Kiểm kê tài sản. Kiểm kê tài sản là một phương pháp xác định tại chỗ số thực có về tài sản, vật tư, tiền quỹ, công nợ của đơn vị tại một thời điểm nhất định. Cuối niên độ kế toán, trước khi khoá sổ kế toán, các đơn vị phải thực hiện kiểm kê tài sản, vật tư, hàng hoá, tiền quỹ, đối chiếu và xác nhận công nợ hiện có để đảm bảo c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Kiểm tra kế toán. Kiểm tra kế toán là một biện pháp đảm bảo cho các quy định về kế toán được chấp hành nghiêm chỉnh, số liệu kế toán được chính xác, trung thực, khách quan. Các đơn vị Hành chính sự nghiệp phải chịu sự kiểm tra kế toán của đơn vị kế toán cấp trên và cơ quan tài chính. Việc kiểm tra kế toán phải được thực hiện t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Bảo quản, lưu trữ tài liệu kế toán Tài liệu kế toán bao gồm các chứng từ kế toán, sổ kế toán, báo cáo tài chính và các tài liệu khác liên quan đến kế toán. Sau khi kết thúc niên độ kế toán và đã hoàn tất toàn bộ công việc kế toán, các tài liệu kế toán kể cả các tài liệu do máy vi tính in ra phải được sắp xếp, phân loại, đóng t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2

Chương 2 DANH MỤC HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN (Ban hành theo QĐ số 999-TC/QĐ/CĐKT ngày 02/11/1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) Số TT Số hiệu tài khoản Tên tài khoản Phạm vi áp dụng Ghi chú 1 2 3 4 5 . Loại 1 - Tiền và vật tư 1 111 Tiền mặt Mọi đơn vị . 1111 Tiền Việt Nam . 1112 Ngoại tệ . 1113 Vạng bạc, đá quý . 1114 Chứng chỉ có giá 2 1...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.