Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 75
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của ngân hàng Quốc doanh

Open section

Tiêu đề

Quyết định ban hành Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quyết định ban hành Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của ngân hàng Quốc doanh Right: Quyết định ban hành Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt dộng của Ngân hàng quốc doanh.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành kèm theo Quyết định này Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt dộng của Ngân hàng quốc doanh. Right: Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc lập và gửi báo cáo vay, trả nợ nước ngoài.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- Điều lệ mẫu này hướng dẫn thực hiện Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 39/CP ngày 27/6/1996 của Chính phủ và áp dụng đối với các Ngân hàng quốc doanh. Hội đồng quản trị của các Ngân hàng quốc doanh căn cứ vào các quy định của điều lệ mẫu này xây dựng Điều lệ về tổ chức...

Open section

Điều 2

Điều 2: Trung tâm tin học có trách nhiệm mã hoá các chỉ tiêu báo cáo, thiết lập chương trình phần mềm và hướng dẫn về mặt tin học đối với các chỉ tiêu báo cáo quy định tại Điều 3.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Trung tâm tin học có trách nhiệm mã hoá các chỉ tiêu báo cáo, thiết lập chương trình phần mềm và hướng dẫn về mặt tin học đối với các chỉ tiêu báo cáo quy định tại Điều 3.
Removed / left-side focus
  • Điều lệ mẫu này hướng dẫn thực hiện Điều lệ mẫu về tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 39/CP ngày 27/6/1996 của Chính phủ và áp dụng đối với các Ngân hàng...
  • Hội đồng quản trị của các Ngân hàng quốc doanh căn cứ vào các quy định của điều lệ mẫu này xây dựng Điều lệ về tổ chức và hoạt động cụ thể của mình để trình Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ký quyết đị...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/QĐ-NH ngày 8/1/1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.

Open section

Điều 3

Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1998. Bỏ các chỉ tiêu báo cáo thống kê theo các biểu số E01, E02, E03, E06, E07, E17, E18, E19 và B10A ban hành kèm theo Quyết định số 404/1997/QĐ-NHNN1 ngày 06/12/1997; biểu số 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 và biểu số 4 ban hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 1998. Bỏ các chỉ tiêu báo cáo thống kê theo các biểu số E01, E02, E03, E06, E07, E17, E18, E19 và B10A ban hành kèm theo Quyết...
  • biểu số 1, 2, 3 ban hành kèm theo Quyết định số 207/QĐ-NH7 ngày 01/7/1997 và biểu số 4 ban hành kèm theo Công văn số 931/1997/CV-NHNN7 ngày 17/11/1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, thay thế bằn...
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 07/QĐ-NH ngày 8/1/1991 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. Các quy định trước đây trái với Quyết định này đều hết hiệu lực thi hành.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.-

Điều 4.- Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các thủ trưởng đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Việt nam, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Chủ tịch Hội đồng quản trị Ngân hàng quốc doanh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Ngân hàng Nhà nước Thống đốc Cao Sĩ Kiêm (Đã ký)...

Open section

Điều 4

Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc: Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương; Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương; Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng giám đốc (Giám đốc) các tổ chức tín dụng và các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Chánh Văn phòng Thống đốc: Vụ trưởng Vụ nghiên cứu kinh tế
  • Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Trung ương
  • Giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước Tỉnh, Thành phố trực thuộc Trung ương
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Thống đốc, Vụ trưởng Vụ các định chế tài chính, các thủ trưởng đơn vị có liên quan ở Ngân hàng Nhà nước Việt nam, giám đốc chi nhánh Ngân hàng Nhà nước tỉnh, thành phố, các Chủ tịch...
  • Ngân hàng Nhà nước
  • VỀ TỔ CHỨC VÀ HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH
Rewritten clauses
  • Left: (Ban hành kèm theo Quyết định số 318 QĐ/NH5 ngày 25/11/1996của Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 318/1998/QĐ-NHNN1
  • Left: Thống đốc Ngân hàng Nhà nước) Right: ngày 24 tháng 9 năm 1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước)
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.-

Điều 1.- Các Ngân hàng Thương mại quốc doanh, Ngân hàng đầu tư và phát triển (sau đây gọi tắt là Ngân hàng quốc doanh) là Tổng công ty Nhà nước hoạt động kinh doanh bao gồm các đơn vị thành viên có quan hệ gắn bó với nhau về lợi ích kinh tế, tài chính, công nghệ, thông tin, đào tạo, nghiên cứu, tiếp thị, hoạt động trong lĩnh vực kinh d...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.-

Điều 2.- Ngân hàng quốc doanh có: 1. Tư cách pháp nhân theo pháp luật Việt Nam; 2. Tên riêng là Ngân hàng quốc doanh...................... ...... ................... .......................................................................(tên gọi đầy đủ) Tên giao dịch quốc tế bằng tiếng Anh là: Trụ sở chính đặt tại: Điện thoại: Fax: 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.-

Điều 3.- Ngân hàng quốc doanh có thời gian hoạt động là 99 năm kể từ ngày được ký quyết định thành lập lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Ngân hàng quốc doanh được quản lý bởi Hội đồng quản trị và được điều hành bởi Tổng giám đốc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Ngân hàng quốc doanh chịu sự quản lý Nhà nước của Ngân hàng Nhà nước và của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Uỷ ban nhân dân tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương theo chức năng quy định; đồng thời chịu sự quản lý của các cơ quan này với tư cách là cơ quan thực hiện quyền chủ sở hữu đối với các doanh nghiệp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam trong Ngân hàng quốc doanh hoạt động theo Hiến pháp, pháp luật của Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và các quy định của Đảng Cộng sản Việt Nam. Tổ chức công đoàn và các tổ chức chính trị xã hội khác trong Ngân hàng quốc doanh hoạt động theo Hiến pháp và pháp luật và điều lệ của các tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG, QUYỀN VÀ NGHĨA VÀ VỤ CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG

Mục 1. NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Các hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng quốc doanh bao gồm: 1. Huy động vốn: 1.1. Nhận tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi không kỳ hạn, có kỳ hạn, tiền gửi thanh toán của tất cả các tổ chức và dân cư trong nước và nước ngoài bằng đồng Việt Nam và ngoại tệ phù hợp với pháp luật hiện hành; 1.2. Phát hành các loại chứng chỉ tiền gửi, tín...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Mục 2.QUYỀN CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Ngân hàng quốc doanh có quyền: 1. Quản lý, sử dụng vốn, đất đai, các nguồn lực khác của Nhà nước giao và nguồn vốn huy động, tiếp nhận và đi vay theo quy định của pháp luật để thực hiện các mục tiêu, nhiệm vụ được giao hoặc uỷ nhiệm. 2. Giao lại cho các đơn vị thành viên quản lý, sử dụng các nguồn lực mà Ngân hàng quốc doanh đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Ngân hàng quốc doanh có quyền tổ chức quản lý, tổ chức kinh doanh như sau: 1. Tổ chức bộ máy quản lý, tổ chức kinh doanh phù hợp với mục tiêu, nhiệm vụ do Nhà nước giao; 2. Đổi mới công nghệ, trang thiết bị; 3. Đặt chi nhánh, văn phòng đại diện ở trong nước và nước ngoài theo quy định của pháp luật; 4. Thực hiện những nội dung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.-

Điều 10.- Ngân hàng quốc doanh có quyền quản lý tài chính như sau: 1. Tự chủ tài chính, chủ động kinh doanh và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh doanh, bảo toàn và phát triển vốn để bảo đảm sự tăng trưởng các hoạt động, kinh doanh của Ngân hàng; 2. Được sử dụng vốn và các quỹ của Ngân hàng quốc doanh để phục vụ kịp thời các nhu cầu k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.-

Điều 11.- Ngân hàng quốc doanh có quyền từ chối và tố cáo mọi yêu cầu cung cấp các nguồn lực không được pháp luật quy định của bất kỳ cá nhân hay tổ chức nào, trừ những khoản tự nguyện đóng góp vì mục đích nhân đạo và công ích.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3.NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Mục 3.NGHĨA VỤ CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.-

Điều 12.- 1. Ngân hàng quốc doanh có nghĩa vụ nhận và sử dụng có hiệu quả, bảo toàn, phát triển vốn Nhà nước giao, nhận, sử dụng có hiệu quả đất đai và các nguồn lực khác của Nhà nước giao, để thực hiện mục tiêu kinh doanh và nhiệm vụ được Nhà nước giao; 2. Ngân hàng quốc doanh thực hiện các cam kết về: 2.1. Hoàn trả lại tiền cho người...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.-

Điều 13.- Ngân hàng quốc doanh có nghĩa vụ quản lý hoạt động kinh doanh như sau: 1. Đăng ký kinh doanh và kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký; chịu trách nhiệm trước Nhà nước và pháp luật về kết quả hoạt động của Ngân hàng quốc doanh, chịu trách nhiệm trước pháp luật đối với các cam kết giữa mình với khách hàng; giữ bí mật về số liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.-

Điều 14.- 1. Ngân hàng quốc doanh có nghĩa vụ thực hiện đúng chế độ và các quy định về quản lý vốn, tài sản, các quỹ, kế toán, hạch toán, chế độ kiểm toán và các chế độ khác Nhà nước quy định; chịu trách nhiệm về tính xác thực của các hoạt động tài chính của Ngân hàng quốc doanh. 2. Ngân hàng quốc doanh công bố công khai báo cáo tài ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN KIỂM SOÁT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. 1. Hội đồng Quản trị thực hiện chức năng quản lý hoạt động của Ngân hàng quốc doanh, chịu trách nhiệm về sự phát triển của Ngân hàng quốc doanh theo nhiệm vụ của Nhà nước giao. 2. Hội đồng Quản trị có các quyền hạn và nhiệm vụ sau: 2.1. Nhận vốn, đất đai và các nguồn lực khác do Nhà nước giao cho Ngân hàng quốc doanh; 2.2. Xem...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.-

Điều 16.- 1. Hội đồng quản trị có 5 hoặc 7 thành viên do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm. Tiêu chuẩn của thành viên Hội đồng quản trị được quy định tại Điều 31 Luật doanh nghiệp Nhà nước. 2. Hội đồng quản trị gồm một số thành viên chuyên trách, trong đó có Chủ tịch Hội đồng quản trị, một thành viên kiêm Tổn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.-

Điều 17.- Chế độ làm việc của Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị làm việc theo chế độ tập thể; họp thường kỳ mỗi tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình. Khi cần thiết, Hội đồng Quản trị có thể họp bất thường để giải quyết những vấn đề cấp bách của Ngân hàng quốc doanh do Chủ tị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.-

Điều 18.- Giúp việc Hội đồng quản trị: 1. Hội đồng quản trị sử dụng bộ máy điều hành và con dấu của Ngân hàng quốc doanh để thực hiện nhiệm vụ của mình. 2. Hội đồng quản trị có không quá 5 chuyên viên giúp việc, hoạt động chuyên trách, do Chủ tịch Hội đồng quản trị lựa chọn. 3. Hội đồng quản trị thành lập Ban kiểm soát để giúp Hội đồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.-

Điều 19.- Quyền lợi và trách nhiệm của thành viên Hội đồng quản trị: 1. Các thành viên chuyên trách được xếp lương cơ bản theo ngạch viên chức Nhà nước, hưởng lương theo chế độ phân phối tiền lương trong Doanh nghiệp Nhà nước theo quy định của Chính phủ, được hưởng tiền thưởng tương ứng với hiệu quả kinh doanh của Ngân hàng quốc doanh....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.-

Điều 20.- Ban kiểm soát: 1. Ban kiểm soát có 5 thành viên; trong đó có một thành viên Hội đồng quản trị làm Trưởng ban theo sự phân công của Hội đồng quản trị và 04 thành viên khác do Hội đồng quản trị quyết định bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật; gồm một thành viên là chuyên viên kế toán, một thành viên do Đại hội đại biểu cô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.-

Điều 21.- Nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ban kiểm soát: 1. Thực hiện nhiệm vụ do Hội đồng quản trị giao về việc kiểm toán nội bộ, kiểm tra, giám sát hoạt động điều hành của Tổng giám đốc, bộ máy giúp việc và các đơn vị thành viên Ngân hàng quốc doanh trong hoạt động tài chính, chấp hành pháp luật, Điều lệ Ngân hàng quốc doanh, cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔNG GIÁM ĐỐC, BỘ MÁY GIÚP VIỆC VÀ KIỂM SOÁT NỘI BỘ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.-

Điều 22.- 1. Tổng giám đốc do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước bổ nhiệm, miễn nhiệm, khen thưởng, kỷ luật theo đề nghị của Hội đồng quản trị. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của Ngân hàng quốc doanh và chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản trị, trước Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và trước pháp luật về điều hành hoạt động của Ngân hàng qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.-

Điều 23.- Tổng giám đốc có nhiệm vụ quyền hạn sau: 1. Cùng Chủ tịch Hội đồng quản trị ký nhận vốn, đất đai, và các nguồn lực khác của Nhà nước để quản lý, sử dụng theo mục tiêu, nhiệm vụ Nhà nước giao cho Ngân hàng quốc doanh. Giao các nguồn lực đã nhận của Nhà nước cho các đơn vị thành viên theo phương án đã được Hội đồng quản trị phê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.-

Điều 24.- 1. Bộ máy kiểm soát nội bộ bao gồm Tổng kiểm soát, các Phó tổng kiểm soát (giúp việc Tổng kiểm soát), Kiểm soát trưởng và các Kiểm soát viên. Tổng kiểm soát điều hành bộ máy kiểm soát nội bộ. Các kiểm soát viên bố trí tại Hội sở chính Ngân hàng quốc doanh do Tổng kiểm soát phụ trách; các kiểm soát viên bố trí tại các chi nhán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V TẬP THỂ NGƯỜI LAO ĐỘNG TRONG NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.-

Điều 25.- Đại hội đại biểu công nhân viên chức Ngân hàng quốc doanh là hình thức trực tiếp để người lao động tham gia quản lý Ngân hàng quốc doanh. Đại hội đại biểu công nhân viên chức có các quyền sau: 1. Tham gia thảo luận xây dựng thoả ước lao động tập thể để người đại diện tập thể lao động thương lượng và ký kết với Tổng giám đốc;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.-

Điều 26.- Đại hội đại biểu công nhân viên chức được tổ chức và hoạt động theo hướng dẫn của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI ĐƠN VỊ THÀNH VIÊN NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.-

Điều 27.- 1. Ngân hàng quốc doanh có các đơn vị thành viên là những doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập, những đơn vị hạch toán phụ thuộc và những đơn vị sự nghiệp. Danh sách các đơn vị thành viên được ghi trong phụ lục kèm theo Điều lệ Ngân hàng quốc doanh. 2. Các đơn vị thành viên Ngân hàng quốc doanh có con dấu, được mở tài khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.-

Điều 28.- Thành viên là doanh nghiệp hạch toán độc lập: 1. Doanh nghiệp Nhà nước hạch toán độc lập là thành viên Ngân hàng quốc doanh có quyền tự chủ kinh doanh và tự chủ tài chính, chịu sự ràng buộc về quyền lợi và nghĩa vụ đối với Ngân hàng quốc doanh theo quy định tại Điều lệ của Ngân hàng quốc doanh. 2. Hội đồng quản trị, Tổng giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.-

Điều 29.- Đơn vị thành viên Ngân hàng quốc doanh là doanh nghiệp hạch toán độc lập chịu trách nhiệm về các khoản nợ, về cam kết của mình trong phạm vi số vốn do doanh nghiệp quản lý, sử dụng, cụ thể là: 1. Trong chiến lược và đầu tư phát triển. 1.1. Doanh nghiệp được giao tổ chức thực hiện các dự án đầu tư phát triển theo kế hoạch của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.-

Điều 30.- Đơn vị thành viên là các đơn vị hạch toán phụ thuộc: 1. Là đại diện pháp nhân theo uỷ quyền của Ngân hàng quốc doanh, có quyền tự chủ kinh doanh theo phân cấp của Ngân hàng quốc doanh, chịu sự ràng buộc về nghĩa vụ và quyền lợi đối với Ngân hàng quốc doanh. Ngân hàng quốc doanh chịu trách nhiệm cuối cùng về các nghĩa vụ tài c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.-

Điều 31.- Đơn vị thành viên là các đơn vị sự nghiệp: Các đơn vị sự nghiệp có Quy chế tổ chức và hoạt động do Hội đồng quản trị phê chuẩn; thực hiện chế độ lấy thu bù chi, được tạo nguồn thu do thực hiện các dịch vụ, hợp đồng nghiên cứu khoa học và đào tạo cho các đơn vị trong nước và ngoài nước; được hưởng quỹ khen thưởng và quỹ phúc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH VÀ CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1.QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Mục 1.QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.-

Điều 32.- Đối với phần vốn góp của Ngân hàng quốc doanh góp vào các doanh nghiệp khác, Hội đồng quản trị Ngân hàng quốc doanh có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Thông qua phương án hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần do Tổng giám đốc xây dựng để quyết định hoặc trình Thủ trưởng các cơ quan Nhà nước quyết định theo phân cấp tại Tiết 2.5, Khoản 2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.-

Điều 33.- Quyền và nghĩa vụ của người trực tiếp quản lý phần vốn của Ngân hàng quốc doanh góp vào các doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành của doanh nghiệp có vốn góp của Ngân hàng quốc doanh theo Điều lệ của doanh nghiệp này; 2. Theo dõi và giám sát tình hình hoạt động của doanh nghiệp này; 3. Thực hiện chế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2.QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Mục 2.QUẢN LÝ PHẦN VỐN GÓP CỦA DOANH NGHIỆP THÀNH VIÊN HẠCH TOÁN ĐỘC LẬP Ở CÁC DOANH NGHIỆP KHÁC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.-

Điều 34.- Doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập được góp vốn vào các doanh nghiệp khác theo phân cấp của Ngân hàng quốc doanh. Đối với phần vốn của doanh nghiệp góp và các doanh nghiệp khác, Giám đốc có quyền và nghĩa vụ quản lý phần vốn góp đó như sau: 1. Xây dựng phương án hùn vốn, liên doanh, mua cổ phần để Tổng giám đốc trình H...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.-

Điều 35.- Quyền và nghĩa vụ của người quản lý trực tiếp phần vốn của doanh nghiệp vào doanh nghiệp khác: 1. Tham gia các chức danh quản lý, điều hành ở doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mình theo Điều lệ của doanh nghiệp này; 2. Theo dõi, giám sát tình hình hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp có vốn góp của doanh nghiệp mình;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3.CÁC ĐƠN VỊ LIÊN DOANH

Mục 3.CÁC ĐƠN VỊ LIÊN DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.-

Điều 36.- Các đơn vị liên doanh mà Ngân hàng quốc doanh hoặc doanh nghiệp thành viên của Ngân hàng quốc doanh tham gia, được quản lý, điều hành và hoạt động theo Luật Đầu tư nước ngoài, Luật Công ty và các Luật khác có liên quan của Việt Nam, Quy chế về chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng liên doanh hoạt động tại Việt Nam và các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII TÀI CHÍNH CỦA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.-

Điều 37.- Ngân hàng quốc doanh là đơn vị hạch toán độc lập, thực hiện chế độ hạch toán tổng hợp, tự chủ tài chính trong kinh doanh phù hợp với Luật doanh nghiệp Nhà nước, pháp luật về hoạt động ngân hàng, các quy định khác của pháp luật và Điều lệ của Ngân hàng quốc doanh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.-

Điều 38.- 1. Vốn điều lệ của Ngân hàng quốc doanh bao gồm: 1.1. Vốn được Nhà nước giao tại thời điểm thành lập Ngân hàng quốc doanh; 1.2. Vốn Nhà nước đầu tư bổ sung cho Ngân hàng quốc doanh (nếu có); 1.3. "Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ" được trích theo quy định của pháp luật; 1.4. Phần lợi nhuận sau thuế được trích bổ sung vốn theo q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.-

Điều 39.- Vốn huy động của Ngân hàng quốc doanh: 1. Là tài sản của các chủ sở hữu, Ngân hàng quốc doanh được quyền sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả đúng thời hạn cả vốn và lãi. 2. Ghi rõ các loại vốn huy động dưới các hình thức: tiền gửi (tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn), tiền gửi tiết kiệm (có kỳ hạn, không kỳ hạn); tiền phát hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.-

Điều 40.- Vốn đi vay của Ngân hàng quốc doanh: Các loại vốn đi vay (vay Ngân hàng Nhà nước, vay Ngân hàng nước ngoài, vay các tổ chức tín dụng, vay các tổ chức và cá nhân nước ngoài), Ngân hàng quốc doanh có trách nhiệm sử dụng đúng mục đích, có hiệu quả kinh tế, đem lại lợi nhuận, bảo đảm hoàn trả vốn và lãi.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.-

Điều 41.- Vốn tiếp nhận của Ngân hàng quốc doanh (vốn tài trợ, vốn đầu tư phát triển, vốn uỷ thác đầu tư): để cho vay theo các chương trình, dự án đầu tư xây dựng cơ bản tập trung của Nhà nước hoặc để trợ giúp cho đầu tư phát triển những chương trình, dự án có mục tiêu riêng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.-

Điều 42.- Các loại vốn khác của Ngân hàng quốc doanh: hình thành trong quá trình hoạt động nghiệp vụ, sử dụng theo các quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.-

Điều 43.- 1. Ngân hàng quốc doanh được thành lập và sử dụng các quỹ tập trung để bảo đảm cho quá trình phát triển của toàn Ngân hàng quốc doanh đạt hiệu quả cao. 2. Các quỹ tập trung của Ngân hàng quốc doanh được thành lập theo quy định tại Điều lệ của Ngân hàng quốc doanh, Quy chế tài chính của Ngân hàng quốc doanh do Hội đồng quản tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.-

Điều 44.- Tự chủ về tài chính của Ngân hàng quốc doanh: 1. Ngân hàng quốc doanh hoạt động trên nguyên tắc tự chủ về tài chính, tự cân đối các khoản thu, chi, có trách nhiệm bảo toàn và phát triển các nguồn vốn kinh doanh của Ngân hàng quốc doanh, kể cả phần vốn góp vào các doanh nghiệp khác. 2. Ngân hàng quốc doanh chịu trách nhiệm tha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX MỐI QUAN HỆ GIỮA NGÂN HÀNG QUỐC DOANH VỚI CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC, CHÍNH QUYỀN ĐỊA PHƯƠNG, TỔ CHỨC TÍN DỤNG VÀ KHÁCH HÀNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.-

Điều 45.- Mối quan hệ với Chính phủ: 1. Chấp hành pháp luật, thực hiện nghiêm túc các quy định của Chính phủ có liên quan đến Tổng công ty Nhà nước và doanh nghiệp Nhà nước; 2. Thực hiện quy hoạch, chiến lược phát triển Ngân hàng quốc doanh trong tổng quy hoạch, chiến lược phát triển ngành, lãnh thổ của Nhà nước; 3. Chấp hành các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.-

Điều 46.- Mối quan hệ với Bộ Tài chính 1. Ngân hàng quốc doanh chịu sự chi phối Nhà nước của Bộ Tài chính về việc: 1.1. - Tuân thủ các chế độ tài chính, thuế; 1.2.- Thực hiện các nhiệm vụ về uỷ thác vốn và các dịch vụ cho ngân sách Nhà nước; 2. Bộ Tài chính là cơ quan được Chính phủ giao thực hiện một số chức năng của chủ sở hữu, chi p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.-

Điều 47.- Đối với Ngân hàng Nhà nước: 1. Với chức năng quản lý Nhà nước trực tiếp về lĩnh vực kinh doanh tiền tệ, tín dụng, Ngân hàng Nhà nước chi phối Ngân hàng quốc doanh về: 1.1.- Chấp hành Pháp luật, thực hiện nghiêm túc các quy định của Chính phủ có liên quan đến Ngân hàng quốc doanh và doanh nghiệp Nhà nước; 1.2.- Xây dựng và ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Các Bộ và các cơ quan ngang Bộ khác, cơ quan thuộc Chính phủ, với tư cách là cơ quan quản lý Nhà nước, chi phối Ngân hàng quốc doanh về việc: 1. Thực hiện các định mức kinh tế - kỹ thuật, tiêu chuẩn sản phẩm, chất lượng sản phẩm, dịch vụ phù hợp với tiêu chuẩn ngành, tiêu chuẩn quốc gia liên quan; 2. Thực hiện các quy định về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.-

Điều 49.- Đối với chính quyền địa phương với tư cách là cơ quan quản lý nhà nước trên địa bàn lãnh thổ, Ngân hàng quốc doanh chịu sự quản lý Nhà nước và chấp hành các quy định hành chính, các nghĩa vụ đối với Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.-

Điều 50.- Quan hệ với các tổ chức tín dụng theo nguyên tắc: 1. Tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi; 2. Hợp tác, thúc đẩy và hỗ trợ nhau trong việc áp dụng tiến bộ khoa học, kỹ thuật nghiệp vụ, quản lý vào Ngân hàng quốc doanh và bằng sự tín nhiệm của khách hàng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.-

Điều 51.- Quan hệ với khách hàng theo nguyên tắc: 1. Chịu trách nhiệm vật chất và hành chính đối với tài sản, tiền vốn và cam kết của Ngân hàng quốc doanh đối với khách hàng trong phạm vi số vốn do Ngân hàng quốc doanh quản lý; 2. Giữ bí mật số liệu theo quy định của pháp luật, tạo mọi điều kiện thuận lợi cho hoạt động hợp pháp của khá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương X

Chương X TỔ CHỨC LẠI, GIẢI THỂ, PHÁ SẢN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.-

Điều 52.- Việc tổ chức lại Ngân hàng quốc doanh do Hội đồng quản trị đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.-

Điều 53.- Ngân hàng quốc doanh bị giải thể trong trường hợp Thống đốc Ngân hàng Nhà nước báo cáo Thủ tướng Chính phủ chấp thuận là không cần thiết duy trì Ngân hàng quốc doanh đó. Khi giải thể Ngân hàng quốc doanh, thống đốc Ngân hàng Nhà nước thành lập Hội đồng giải thể. Số tài sản của Ngân hàng quốc doanh bị giải thể sau khi đã thanh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.-

Điều 54.- Việc tổ chức lại, tách, nhập, giải thể, bổ sung và thành lập mới các đơn vị thành viên Ngân hàng quốc doanh do Hội đồng quản trị đề nghị Thống đốc Ngân hàng Nhà nước xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.-

Điều 55.- Ngân hàng quốc doanh và các đơn vị thành viên gặp khó khăn hoặc bị thua lỗ trong hoạt động kinh doanh, sau khi đã áp dụng các biện pháp tài chính cần thiết mà vẫn mất khả năng thanh toán nợ đến hạn thì xử lý theo quy định tại Luật phá sản doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương XI

Chương XI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.-

Điều 56.- Điều lệ mẫu này được áp dụng cho các Ngân hàng quốc doanh. Điều lệ cụ thể của từng Ngân hàng quốc doanh không được trái với các quy định của Điều lệ mẫu. Tất cả các cá nhân, đơn vị thành viên trong Ngân hàng quốc doanh chịu trách nhiệm thi hành điều lệ cụ thể của Ngân hàng quốc doanh đó.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.-

Điều 57.- 1. Các đơn vị thành viên trong Ngân hàng quốc doanh căn cứ vào Luật doanh nghiệp nhà nước, Điều lệ của Ngân hàng quốc doanh để xây dựng Điều lệ hoặc Quy chế tổ chức và hoạt động của đơn vị mình, để Tổng giám đốc trình Hội đồng quản trị phê chuẩn. Điều lệ và Quy chế của các đơn vị thành viên không được trái với Điều lệ của Ngâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.-

Điều 58.- Trong trường hợp Điều lệ cụ thể của Ngân hàng quốc doanh có quy định khác với các văn bản của Chính phủ, của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, ,U ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Ngân hàng quốc doanh báo cáo với Thống đốc Ngân hàng Nhà nước trình Chính phủ cho phép thực hiện theo Điều lệ cụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.