Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quyết định ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
1062-TC/QĐ/CSTC
Right document
Sửa đổi, bổ sung TT số 75A-TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế lợi tức
48/1998/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quyết định ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Open sectionRight
Tiêu đề
Sửa đổi, bổ sung TT số 75A-TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế lợi tức
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Sửa đổi, bổ sung TT số 75A-TC/TCT ngày 31/8/1993 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 57/CP ngày 28/8/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế lợi tức và Luật sửa đổi, bổ...
- Quyết định ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định
Left
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản: "Chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định". Chế độ này áp dụng cho tất cả các doanh nghiệp Nhà nước. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác chỉ bắt buộc áp dụng các quy định có liên quan tới việc xác định chi phí để tính thuế, các quy định khác được khuyến khích...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/1/1997. Các văn bản trước đây như Quyết định số 507 TC/ĐTXD ngày 22/7/1986 của Bộ trưởng Bộ Tài chính, Thông tư số 33 TC/CN và Thông tư số 34 TC/CN ngày 31/7/1990, Thông tư số 31 TC-TCĐN ngày 18/7/1992, Thông tư số 36 TC/TCDN ngày 27/4/1995 của Bộ Tài chính và các Quyết định khác v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Vụ trưởng Vụ chính sách Tài chính, Tổng cục trưởng Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp, Tổng cục trưởng Tổng cục thuế, Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Tài chính trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện và kiểm tra việc thi hành Quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Phan Văn Trọng
Phan Văn Trọng (Đã ký) CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG VÀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (Ban hành kèm theo Quyết định số 1062 TC/QĐ/CSTC ngày 14 tháng 11 năm 1996 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
MỤC I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1: Đối tượng, phạm vi áp dụng: Chế độ này áp dụng cho các doanh nghiệp Nhà nước, gồm: Tổng công ty, doanh nghiệp thành viên Tổng công ty, doanh nghiệp độc lập; Đối với các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác như công ty cổ phần, công ty trách nhiệm hữu hạn, doanh nghiệp tư nhân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài...,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2: Các từ ngữ sử dụng trong chế độ này được hiểu như sau: 1. Tài sản cố định hữu hình: là những tư liệu lao động chủ yếu có hình thái vật chất (từng đơn vị tài sản có kết cấu độc lập hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản liên kết với nhau để thực hiện một hay một số chức năng nhất định) có giá trị lớn và thời gian sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3: Các doanh nghiệp Nhà nước phải đăng ký với cơ quan quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp trực tiếp quản lý theo những quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 15 Chế độ này, đồng thời thông báo cho cơ quan thuế trực tiếp quản lý biết sau khi có xác nhận của cơ quan quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp. Các doan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC II: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG
MỤC II: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4: Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: 1. Tiêu chuẩn và nhận biết tài sản cố định: Mọi tư liệu lao động là từng tài sản hữu hình có kết cấu độc lập, hoặc là một hệ thống gồm nhiều bộ phận tài sản riêng lẻ liên kết với nhau để cùng thực hiện một hay một số chức năng nhất định mà nếu thiếu bất kỳ một bộ phận nào trong đó thì cả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5
Điều 5: Xác định nguyên giá của tài sản cố định: 1. Xác định nguyên giá tài sản cố định hữu hình: a. Tài sản cố định loại mua sắm: Nguyên giá tài sản cố định loại mua sắm (kể cả mua mới và cũ), bao gồm: giá mua thực tế phải trả (giá ghi trên chứng từ) trừ đi các khoản giảm giá, chiết khấu mua hàng (nếu có); lãi tiền vay đầu tư cho tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6
Điều 6: Các chi phí doanh nghiệp chi ra để nâng cấp tài sản cố định được phản ánh tăng nguyên giá của tài sản cố định đó, không được hạch toán các chi phí này vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Các chi phí sửa chữa tài sản cố định được coi như khoản phí tổn và được hạch toán trực tiếp hoặc phân bổ dần vào chi phí kinh doanh trong kỳ. Đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7
Điều 7: Mọi tài sản cố định trong doanh nghiệp phải có bộ hồ sơ riêng (bộ hồ sơ gồm có biên bản giao nhận tài sản cố định, hợp đồng, hoá đơn mua tài sản cố định và các chứng từ khác có liên quan), phải được theo dõi, quản lý, sử dụng và trích khấu hao theo đúng các quy định trong Chế độ này. Tài sản cố định phải được phân loại, thống k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8
Điều 8: Phân loại tài sản cố định trong doanh nghiệp: Căn cứ vào tính chất của tài sản cố định trong doanh nghiệp, doanh nghiệp tiến hành phân loại tài sản cố định theo các chỉ tiêu sau: 1. Tài sản cố định dùng cho mục đích kinh doanh: là những tài sản cố định do doanh nghiệp sử dụng cho các mục đích kinh doanh của doanh nghiệp. a. Tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9
Điều 9: Việc theo dõi, quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định phải tuân theo nguyên tắc đánh giá theo nguyên giá, số khấu hao luỹ kế và giá trị còn lại trên sổ kế toán của tài sản cố định: Giá trị còn lại Nguyên giá Số khấu hao luỹ trên sổ kế toán = tài sản cố định - kế của tài sản của tài sản cố định cố định Nguyên giá tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10
Điều 10: Theo quy định của chế độ tài chính, các doanh nghiệp có quyền: - Điều động tài sản cố định giữa các đơn vị thành viên để phục vụ mục đích kinh doanh có hiệu quả hơn; - Chủ động nhượng bán tài sản cố định để thu hồi vốn sử dụng cho mục đích kinh doanh có hiệu quả hơn; - Chủ động thanh toán những tài sản cố định đã lạc hậu mà kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11
Điều 11: Đối với tài sản cố định thuê hoạt động, doanh nghiệp có trách nhiệm quản lý, sử dụng theo các quy định trong hợp đồng thuê. Doanh nghiệp không trích khấu hao đối với những tài sản cố định này, chi phí thuê tài sản cố định được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12
Điều 12: Đối với những tài sản cố định thuê tài chính, doanh nghiệp phải theo dõi, quản lý, sử dụng chúng như đối với tài sản cố định thuộc sở hữu của mình và phải thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng thuê tài sản cố định. Bên cho thuê với tư cách là chủ đầu tư phải theo dõi, quản lý và thực hiện đúng các quy định tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13
Điều 13: Những tư liệu lao động không phải là tài sản cố định (những tư liệu lao động không thoả mãn tiêu chuẩn về giá trị, nhưng có thời gian sử dụng từ 1 năm trở lên - được gọi là công cụ lao động nhỏ) doanh nghiệp phải theo dõi, quản lý, sử dụng những tài sản này như đối với tài sản cố định và phải tính toán, phân bổ dần giá trị của...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14
Điều 14: Đối với những doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích, mọi hoạt động cho thuê, cầm cố, thế chấp, nhượng bán, thanh lý... tài sản cố định phải tuân theo đúng các quy định về quản lý tài chính đối với các doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC III: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO
MỤC III: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ TRÍCH KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15
Điều 15: Xác định thời gian sử dụng tài sản cố định: 1. Căn cứ vào tiêu chuẩn dưới đây, doanh nghiệp xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định cho phù hợp: - Tuổi thọ kỹ thuật của tài sản cố định theo thiết kế; - Hiện trạng tài sản cố định (tài sản cố định đã qua sử dụng bao lâu, thế hệ tài sản cố định, tình trạng thực tế của tài...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16
Điều 16: Đối với các tài sản cố định vô hình, thời gian sử dụng do doanh nghiệp tự quyết định cho phù hợp nhưng không quá 40 năm và cũng không dưới 5 năm.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17
Điều 17: Phương pháp trích khấu hao tài sản cố định. 1. Tài sản cố định trong doanh nghiệp được trích khấu hao theo phương pháp khấu hao đường thẳng, nội dung như sau: - Căn cứ các quy định trong Chế độ này doanh nghiệp xác định thời gian sử dụng của tài sản cố định và đăng ký với cơ quan tài chính trực tiếp quản lý; - Xác định mức trí...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18
Điều 18: Việc phản ánh tăng, giảm nguyên giá tài sản cố định được thực hiện tại thời điểm tăng, giảm tài sản cố định trong tháng. Việc trích hoặc thôi trích khấu hao tài sản cố định được thực hiện theo nguyên tắc tròn tháng. Tài sản cố định tăng, giảm, ngừng tham gia vào hoạt động kinh doanh (đưa vào cất giữ theo quy định của Nhà nước,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19
Điều 19: Mọi tài sản cố định của doanh nghiệp có liên quan đến hoạt động kinh doanh đều phải trích khấu hao, mức trích khấu hao tài sản cố định được hạch toán vào chi phí kinh doanh trong kỳ. 1. Những tài sản cố định không tham gia vào hoạt động kinh doanh thì không phải trích khấu hao. Bao gồm: Tài sản cố định không cần dùng, chưa cần...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20
Điều 20: Doanh nghiệp không được tính và trích khấu hao đối với những tài sản cố định đã khấu hao hết nhưng vẫn sử dụng vào hoạt động kinh doanh. Đối với những tài sản cố định chưa khấu hao hết đã hỏng, doanh nghiệp phải xác định nguyên nhân, quy trách nhiệm đền bù, đòi bồi thường thiệt hại... và xử lý tổn thất theo các quy định hiện h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21
Điều 21: Hội đồng gia nhận, Hội đồng thanh lý, Hội đồng nhượng bán... tài sản cố định trong doanh nghiệp do doanh nghiệp quyết định thành lập gồm các thành viên bắt buộc là Giám đốc doanh nghiệp, Kế toán trưởng hoặc Trưởng phòng tài chính - kế toán của doanh nghiệp, một chuyên gia kỹ thuật am hiểu về loại tài sản cố định (trong hay ngo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC IV: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ SỐ KHẤU HAO LUỸ KẾ CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
MỤC IV: NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ SỐ KHẤU HAO LUỸ KẾ CỦA TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Các doanh nghiệp được sử dụng toàn bộ số khấu hao luỹ kế của tài sản cố định để tái đầu tư, thay thế, đổi mới tài sản cố định; mọi hoạt động đầu tư xây dựng phải thực hiện theo đúng các quy định tại Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng hiện hành. Khi chưa có nhu cầu đầu tư tái tạo tài sản cố định, doanh nghiệp có quyền sử dụng l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23: Trong các tổng công ty Nhà nước, việc huy động số khấu hao luỹ kế của tài sản cố định của các đơn vị thành viên phải tuân theo đúng các quy định về chế độ quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước, quy chế tài chính của Tổng công ty đã được Bộ trưởng Bộ Tài chính thông qua.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
MỤC V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
MỤC V. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24
Điều 24: Chế độ này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 1 năm 1997.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25
Điều 25: Đối với những tài sản cố định đưa vào sử dụng trước ngày 1 tháng 1 năm 1997, khi áp dụng chế độ này, các doanh nghiệp phải thực hiện: - Căn cứ các số liệu trên sổ kế toán, hồ sơ của tài sản cố định để xác định chỉ tiêu giá trị còn lại trên sổ kế toán của tài sản cố định; - Đánh giá thời gian sử dụng còn lại của tài sản cố định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26
Điều 26: Các đơn vị trực thuộc và thuộc Bộ Tài chính, trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn các doanh nghiệp thực hiện đúng Chế độ này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27
Điều 27: Trong quá trình thi hành, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Tài chính để nghiên cứu, xử lý.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections