Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
104/2009/QĐ-UBND
Right document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
1301/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số Quy định sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
- Ban hành “ Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
Điều 10
Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau: a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp - TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án; hoặc chuyển uỷ quyền chi cho các phòng Công Thương (Kinh tế) huyện, thành phố. Sở Công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10: Kinh phí hỗ trợ phương án (dự án) từ nguồn vốn SNCN cho các đối tượng quy định tại Điều 3 của bản Quy định này được thực hiện như sau:
- a. Đối với phần kinh phí không thu hồi Sở Công nghiệp
- TTCN cấp phát trực tiếp đến cơ sở hưởng thụ dự án
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”.
Open sectionRight
ĐIỀU 2
ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 130/2004/QĐ-UB ngày 20/8/2004 của UBND Thành phố ban hành “Quy định tạm thời về quản lý sản xuất, kinh doanh Rau an to...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Thủ trưởng các ngành, các cấp, các đơn vị và các tổ chức, cá nh...
Open sectionRight
ĐIỀU 3
ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh; Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá; Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế; Thủ trưởng các cơ quan có liên quan cớ trách nhiệm thi hành Quyết định này ./. TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Văn Mễ QUY ĐỊNH...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TM/ UBND TỈNH THÙA THIÊN HUẾ
- Nguyễn Văn Mễ
- Sửa đổi, bổ sung việc sử dụng kinh phí sự nghiệp công nghiệp
- - Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/c);
- - TT Thành ủy, TT HĐND TP (để b/c);
- - Đ/c Chủ tịch UBND Thành phố (để b/c);
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố Right: ĐIỀU 3: Chánh văn phòng HĐND và UBND Tỉnh
- Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Công thương, Y tế, Tài nguyên và Môi trường, Quy hoạch Kiến trúc, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp Right: Giám đốc các Sở: Công nghiệp và TTCN, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính Vật giá
- Left: Giám đốc Công an Thành phố, Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã Right: Giám đốc Kho bạc Nhà nước, Chủ tịch UBND các huyện và thành phố Huế
Left
Chương 1.
Chương 1. QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng. 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội. 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, ch...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN: 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất) 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN: a. Đầ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Đối tượng và lĩnh vực hoạt động được hỗ trợ vốn SNCN:
- 1. Đối tượng áp dụng hỗ trợ vốn SNCN: là các doanh nghiệp, Công ty TNHH, Công ty cổ phần, hợp tác xã và các tổ chức, cá nhân đăng ký kinh doanh theo Nghị định 66/HĐBT (gọi tắt là cơ sở sản xuất)
- 2. Các hoạt động trong những lĩnh vực sau được xem xét để hỗ trợ vốn SNCN:
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.
- 1. Quy định này quy định về điều kiện và chứng nhận đủ điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh rau an toàn (RAT); thanh kiểm tra và xử lý vi phạm trong sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT trên địa bàn...
- 2. Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất, sơ chế, chế biến, kinh doanh RAT và các tổ chức, cá nhân liên quan trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ 1. RAT là sản phẩm rau tươi đảm bảo các tiêu chuẩn chất lượng về hàm lượng kim loại nặng, hàm lượng Nitrat (NO 3 - ), vi sinh vật, dư lượng thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) theo quy định hiện hành của nhà nước (tại Quyết định số 99/2008/QĐ-BNN ngày 15/10/2008 của Bộ Nông nghiệp và PTNT); được sản xuất, sơ chế theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 2.
Chương 2. QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Điều kiện sản xuất RAT 3.1. Nhân lực: a. Người sản xuất phải được huấn luyện, đào tạo qua các lớp huấn luyện IPM rau (nếu sản xuất theo VietGAP thì phải được huấn luyện về kỹ thuật sản xuất RAT theo VietGAP) do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền đào tạo và cấp Giấy chứng nhận. b. Người sản xuất phải thực hiện đúng Quy trình kỹ thuậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện sơ chế, chế biến rau an toàn 4.1. Vị trí, thiết kế nhà xưởng sơ chế, chế biến; dụng cụ sơ chế, chế biến; phương tiện vận chuyển RAT phải đảm bảo các điều kiện về vệ sinh an toàn thực phẩm và không ảnh hưởng đến chất lượng rau. 4.2. Rau cung cấp cho sơ chế, chế biến phải được lấy từ cơ sở đủ điều kiện sản xuất RAT hoặc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện kinh doanh RAT. 5.1. Đối với tổ chức, cá nhân mở cửa hàng, quầy hàng, đại lý kinh doanh RAT phải thực hiện đầy đủ các quy định, điều kiện theo quy định của pháp luật hiện hành, đồng thời phải có các điều kiện sau đây: a. Địa điểm kinh doanh: Có Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với chủ sở hữu địa điểm hoặc hợp đồn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3.
Chương 3. THANH TRA, KIỂM TRA VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm. 6.1. Thanh tra, kiểm tra: a. Sở Nông nghiệp và PTNT: thanh tra, kiểm tra việc thực hiện các Quy trình kỹ thuật sản xuất RAT, các quy định về sơ chế RAT. Kiểm tra chất lượng RAT ở các khâu từ sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. b. Sở Công thương: thanh tra, kiểm tra việc thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Tổ chức thực hiện. 7.1. Sở Nông nghiệp và PTNT: - Tổ chức thực hiện nghiêm túc “Quy định về quản lý sản xuất và kinh doanh rau an toàn trên địa bàn thành phố Hà Nội”; - Báo cáo, trình UBND Thành phố về Quy hoạch vùng sản xuất RAT tập trung và các Dự án đầu tư phát triển sản xuất, kinh doanh RAT tại địa phương; - Đề xuất cơ chế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Điều khoản thi hành Các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình sản xuất, thu mua, sơ chế, chế biến, bảo quản và kinh doanh RAT trên địa bàn thành phố Hà Nội (gọi chung là tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh RAT) phải đăng ký với cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về các điều kiện sản xuất, sơ chế, kinh doanh RAT theo quy định. Sau khi đượ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.