Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 1
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai
Removed / left-side focus
  • Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau: 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch: - Quy mô khu vực quy hoạch: 52,8 ha. - Vị trí khu đất thuộc khu vực đô thị Củ Chi có giới hạn phạm vi quy hoạch như...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau: 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp: a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). b) Bảng giá đất ở tại nông thôn (Bảng số 02 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này). c) Bảng gi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành Bảng giá các loại đất giai đoạn 2020 – 2024 trên địa bàn thị xã An Khê, tỉnh Gia Lai, cụ thể như sau:
  • 1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
  • a) Bảng giá đất ở tại đô thị (Bảng số 01 Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi với các nội dung chính như sau:
  • 1. Vị trí, quy mô và giới hạn phạm vi quy hoạch:
  • - Quy mô khu vực quy hoạch: 52,8 ha.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Quy hoạch - Kiến trúc và Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tư vấn triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 căn cứ trên nội dung nhiệm vụ quy hoạch đã phê duyệt.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Điều khoản thi hành 1. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/20...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Điều khoản thi hành
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thị xã An Khê và thủ trưởng các sở, ban, ngành, các tổ chức, cá nhân có l...
  • 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2020 đến hết ngày 31/12/2024./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Quy hoạch
  • Kiến trúc và Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi chịu trách nhiệm hướng dẫn đơn vị tư vấn triển khai lập quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 căn cứ trên nội dung nhiệm vụ quy hoạch đã phê duyệt.
left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Quy hoạch - Kiến trúc, Giám đốc Sở Tài nguyên Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Củ Chi và Thủ trưởng các Sở ngành có liên quan chịu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 36 Bùi Thị Xuân Hoàng Hoa Thám Anh Hùng Núp 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Anh Hùng Núp Đỗ Trạc 4.000.000 1.400.000 1.120.000 900.000 800.000 700.000 520.000 Đỗ Trạc
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Võ Văn Dũng 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000 Võ Văn Dũng Hết đường 2.300.000 900.000 750.000 580.000 490.000 460.000 320.000 37
Phan Bội Châu Phan Bội Châu Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Lê Duẩn 2.600.000 1.000.000 850.000 650.000 520.000 490.000 350.000 Lê Duẩn
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 1.200.000 540.000 480.000 440.000 360.000 260.000 240.000 38
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh Trần Quang Diệu Bùi Thị Xuân 6.000.000 1.920.000 1.500.000 1.130.000 1.030.000 940.000 720.000 Bùi Thị Xuân Ngọc Hân Công Chúa 5.600.000 1.680.000 1.400.000 1.100.000 1.000.000 900.000 670.000 Ngọc Hân Công Chúa Lê Lai 2.900.000 1.100.000 950.000 730.000 640.000 550.000 400.000 39 Lê Lai Quang Trung
Phan Chu Trinh Phan Chu Trinh 3.500.000 1.230.000 1.050.000 880.000 700.000 620.000 470.000