Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Quyết định 5184/QĐ-UB-KT năm 1996 ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu trị giá nhà để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. - Nay ban hành bảng giá chuẩn tối thiểu trị giá nhà để làm cơ sở tính lệ phí trước bạ khi đăng ký thủ tục trước bạ nhà, nhà xưởng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Căn cứ quy định của Trung ương về giá xây dựng nhà tại các đô thị và biến động giá cả trên thị trường, Cục Thuế thành phố cùng Sở Xây dựng, Ban Vật giá thành phố nghiên cứu trình Ủy ban nhân dân thành phố điều chỉnh bổ sung bảng giá chuẩn này cho phù hợp thực tế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 692/QĐ-UB-TM ngày 4/5/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Thuế tỉnh a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét gạch, ngói; thông báo cụ thể để các tổ chức, cá nhân khai thác, chế biến kho...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 692/QĐ-UB-TM ngày 4/5/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan
  • 1. Cục Thuế tỉnh
  • a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường, tiền cấp quyền khai thác khoáng sản sét...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. - Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 692/QĐ-UB-TM ngày 4/5/1993 của Ủy ban nhân dân thành phố.
Target excerpt

Điều 3. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan 1. Cục Thuế tỉnh a) Căn cứ quy định tại khoản 2, Điều 1 Quyết định này và các quy định hiện hành khác có liên quan tổ chức quản lý thu thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườ...

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 4.

Điều 4. - Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất thành phố và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.- T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ K/T CHỦ TỊCH...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, thị trấn; c...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất thành ph...
  • T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • K/T CHỦ TỊCH
Added / right-side focus
  • Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.
  • Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp
  • Cục Thuế tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh thành phố, Trưởng Ban Vật giá thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng thành phố, Giám đốc Sở Nhà đất thành ph...
  • K/T CHỦ TỊCH
  • PHÓ CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: T/M ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố
Target excerpt

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký. Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Xây dựng, Sở Tư pháp; C...

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Điều 1. Điều 1. Quy định t ỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ sở sản xuất gạch, ngói nung Quy định tỷ lệ quy đổi từ gạch, ngói thành phẩm ra khoáng sản sét nguyên khai và khối lượng sét nguyên khai sử dụng để sản xuất gạch, ngói của các cơ...
Điều 2. Điều 2. Trách nhiệm của các cơ sở sản xuất gạch, ngói trên địa bàn tỉnh 1. Phải chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét để sản xuất gạch, ngói; trường hợp không chứng minh được nguồn gốc hợp pháp của nguyên liệu sét thì phải nộp thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường và tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với khối lư...