Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
45-CP
Right document
Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ
160/2002/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Về việc bổ sung Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5/7/1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị Right: Ban hành Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữư nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Trường hợp đất đã được sử dụng là...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ
Open sectionThe right-side section removes or condenses 5 clause(s) from the left-side text.
- Điều 1. Khoản 3 Điều 10 của Nghị định số 60/CP ngày 5 tháng 7 năm 1994 của Chính phủ về quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị được bổ sung thêm mục đ như sau:
- Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định trước ngày 18 tháng 12 năm 1980 (ngày ban hành Hiến pháp năm 1980), không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy hoạch, không có tranh chấp v...
- Trường hợp đất đã được sử dụng làm đất ở ổn định từ ngày 18 tháng 12 năm 1980 đến ngày 15 tháng 10 năm 1993 (ngày Luật Đất đai có hiệu lực) nhưng không có đủ giấy tờ hợp lệ, nay xét phù hợp với quy...
- Left: đ. Về việc thu tiền sử dụng đất khi xét hợp thức hoá để cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở tại đô thị: Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về xét cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và quyền sử dụng đất ở theo Nghị định 60/CP của Chính phủ
Left
Điều 2.
Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 102/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 của UBND thành phố Đà Nẵng. Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này đều không...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2003 và thay thế Quyết định số 80/2001/QĐ-UB ngày 15 tháng 6 năm 2001, Quyết định số 102/2002/QĐ-UB ngày 24 tháng 9 năm 2002 của UBND thành phố Đà...
- Những quy định trước đây của UBND thành phố và văn bản hướng dẫn của các ngành có liên quan trái với Quyết định này đều không còn hiệu lực.
- Điều 2. Nghị định này có hiệu lực từ ngày ban hành.
Left
Điều 3.
Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện, Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Chánh Văn phòng HĐND và UBND thành phố, Giám đốc các Sở: Địa chính - Nhà đất, Tài chính - Vật giá, Xây dựng, Cục trưởng cục Thuế, Chủ tịch UBND các quận, huyện,
- Chủ tịch UBND các phường, xã, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Điều 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Unmatched right-side sections