Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 17

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quyết định 15/2006/QĐ-UBND bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp – thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010
Removed / left-side focus
  • Quyết định 15/2006/QĐ-UBND bãi bỏ các văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành không còn phù hợp quy định pháp luật hiện hành do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay bãi bỏ 42 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 không còn phù hợp quy định của pháp luật hiện hành (có danh mục kèm theo).

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế thực hiện cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển nông nghiệp, thuỷ sản thành phố Hải Phòng giai đoạn 2008-2010”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay bãi bỏ 42 văn bản về đất đai do Ủy ban nhân dân thành phố ban hành từ năm 1981 đến năm 2004 không còn phù hợp quy định của pháp luật hiện hành (có danh mục kèm theo).
same-label Similarity 1.0 unchanged

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND/TP; - Văn phòng Chính phủ; - T...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các ông bà: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CHỦ TỊCH Trịnh Quang Sử UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG CỘNG HO...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
  • Trịnh Quang Sử
  • THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Removed / left-side focus
  • huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã phường thị trấn có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • - Thường trực Thành ủy;
  • - Thường trực HĐND/TP;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các sở ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận Right: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thủ trưởng các Sở, ngành thành phố có liên quan và Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp chịu trách nhiệm thi...
  • Left: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN Right: UỶ BAN NHÂN DÂN

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định về vùng sản xuất tập trung, cơ chế hỗ trợ, khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp, thuỷ sản áp dụng với các hộ gia đình, cá nhân, các tổ chức kinh tế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp, thuỷ sản trên địa bàn thành phố.
Điều 2. Điều 2. Tiêu chí vùng sản xuất tập trung 1. Vùng sản xuất tập trung có quy mô diện tích liền vùng từ 3ha trở lên, nằm trong hoạch phát triển nông nghiệp được phê duyệt theo quy định. 2. Hạ tầng và cơ sở vật chất kỹ thuật vùng sản xuất tập trung đảm bảo thuận lợi về giao thông, tưới tiêu, cơ giới hoá…; sử dụng trang thiết bị phù hợp để...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ VỀ CƠ CHẾ HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Quy định hỗ trợ xây dựng vùng sản xuất tập trung 1. Hỗ trợ kinh phí 1 lần để cải tạo đồng ruộng và hạ tầng sản xuất (cải tạo mặt bằng, đường điện, mương nước sạch, cống trong vùng sản xuất tập trung…) a) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng hoa hỗ trợ 12 triệu đồng/ha. b) Vùng chuyển đổi sản xuất lúa sang trồng rau an toàn,...
Điều 4. Điều 4. Quy định về hỗ trợ khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất. 1. Hỗ trợ 30% kinh phí đầu tư trang thiết bị phục vụ sản xuất theo hướng công nghệ cao: kho lạnh, nhà lưới… để khuyến khích các tổ chức, nông dân và ngư dân đầu tư áp dụng tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất giống và vùng sả...
Điều 5. Điều 5. Quy định về hỗ trợ phát triển trang trại chăn nuôi tập trung 1. Điều kiện hỗ trợ: a) Thực hiện hỗ trợ đối với 150 trang trại chăn nuôi gia cầm (gồm 125 trang trại gà thịt, 25 trang trại gà đẻ trứng) và 204 trang trại chăn nuôi lợn (gồm 20 trang trại lợn nái và 184 trang trại lợn thịt) b) Các trang thuộc điểm a khoản này được hỗ...
Điều 6. Điều 6. Qui định về hỗ trợ phát triển nuôi hải sản 1. Hỗ trợ phát triển nuôi hải sản biển theo công nghệ mới. Mức hỗ trợ tương ứng 10% tổng kinh phí đầu tư. 2. Hỗ trợ phát triển nuôi nhuyễn thể vùng triều ven biển (Bạch Long Vĩ, Cát Hải, Tiên Lãng…). Mức hỗ trợ 10 triệu đồng/ha.