Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
30 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia Right: Về việc ban hành quy chế góp vốn, huy động vốn quỹ hỗ trợ đầu tư quốc gia
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế góp vốn huy động vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phê duyệt Điều lệ Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia ban hành kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành.

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ban hành. Right: Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ban hành.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này. BỘ TÀI CHÍNH Bộ trưởng (Đã ký) Hồ Tế QUY CHẾ GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 972 TC/HTĐTQG ngày 29-10-1996 của Bộ trưởng Bộ Tà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BỘ TÀI CHÍNH
  • GÓP VỐN VÀ HUY ĐỘNG VỐN CỦA QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA
  • (Ban hành kèm theo Quyết định số 972 TC/HTĐTQG ngày 29-10-1996
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Rewritten clauses
  • Left: Giao Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện Quyết định này. Right: Điều 3.- Chủ tịch Hội đồng quản lý, Tổng Giám đốc Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.
left-only unmatched

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải (Đã ký) ĐIỀU LỆ QUỸ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ QUỐC GIA (Ban hành kèm theo Quyết định số 462/TTg ngày 09-07-1996 của Thủ tướng Chính phủ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.88 rewritten

Chương 1:

Chương 1: QUY ĐỊNH CHUNG:

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (viết tắt là QHTĐTQG) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 808/TTg ngày 9 tháng 12 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành có liên quan. Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: National Investment Assistant Fund, viết tắt là NIAF.

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) bao gồm: Vốn điều lệ và vốn huy động. 1.1. Vốn Điều lệ bao gồm: - Vốn ngân sách Nhà nước cấp; - Vốn góp của các doanh nghiệp: mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Danh sách và mức vố...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1.- Nguồn vốn hoạt động của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (sau đây gọi tắt là Quỹ) bao gồm: Vốn điều lệ và vốn huy động.
  • 1.1. Vốn Điều lệ bao gồm:
  • - Vốn ngân sách Nhà nước cấp;
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia (viết tắt là QHTĐTQG) được thành lập và hoạt động theo Quyết định số 808/TTg ngày 9 tháng 12 năm 1995 của Thủ tướng Chính phủ và các văn bản pháp luật hiện hành c...
  • Tên giao dịch quốc tế của Quỹ: National Investment Assistant Fund, viết tắt là NIAF.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. QHTĐTQG là một tổ chức tài chính Nhà nước, hoạt động trên phạm vi cả nước. Quỹ có chức năng huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước để cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành nghề thuộc diện ưu đãi của mọi thành phần kinh tế và các vùng có khó khăn t...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Các tổ chức bảo hiểm, tín dụng và doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) góp vốn vào Quỹ được sở hữu phần tài sản, được chia lãi (nếu có) tương ứng với phần vốn góp, được xem xét cho vay vốn khi có nhu cầu phù hợp với cơ chế cho vay của Quỹ và được rút vốn Điều lệ theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các tổ chức bảo hiểm, tín dụng và doanh nghiệp Nhà nước (sau đây gọi tắt là doanh nghiệp) góp vốn vào Quỹ được sở hữu phần tài sản, được chia lãi (nếu có) tương ứng với phần vốn góp, được xem xét c...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. QHTĐTQG là một tổ chức tài chính Nhà nước, hoạt động trên phạm vi cả nước. Quỹ có chức năng huy động vốn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước
  • tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước để cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển các ngành nghề thuộc diện ưu đãi của mọi thành phần kinh tế và các vùng có khó khăn theo quy định của Chín...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. QHTĐTQG là một pháp nhân, có Hội đồng quản lý (HĐQL) và cơ quan điều hành tác nghiệp, có vốn điều lệ khi thành lập là 1.100 tỷ VNĐ (một nghìn một trăm tỷ đồng), có bảng cân đối, có con dấu, được mở tài khoản tại hệ thống Kho bạc Nhà nước (KBNN), tại các Ngân hàng trong nước và nước ngoài. Trụ sở chính của QHTĐTQG đặt tại thành...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi vốn huy động, chi phí huy động..., được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3.- Các chi phí phát sinh trong nghiệp vụ huy động vốn như trả lãi vốn huy động, chi phí huy động..., được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ.
Removed / left-side focus
  • QHTĐTQG là một pháp nhân, có Hội đồng quản lý (HĐQL) và cơ quan điều hành tác nghiệp, có vốn điều lệ khi thành lập là 1.100 tỷ VNĐ (một nghìn một trăm tỷ đồng), có bảng cân đối, có con dấu, được mở...
  • Trụ sở chính của QHTĐTQG đặt tại thành phố Hà Nội.
  • Quỹ có các chi nhánh ở các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do HĐQL quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Hoạt động của QHTĐTQG không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí quản lý. Quỹ được miễn thuế, miễn nộp khoản thu về sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước để giảm lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển thuộc các ngành nghề ưu đãi và các vùng khó khăn theo quy định của Chính phủ.

Open section

Điều 4.-

Điều 4.- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4.- Nguồn vốn của Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.
Removed / left-side focus
  • Hoạt động của QHTĐTQG không vì mục đích lợi nhuận, nhưng phải bảo đảm hoàn vốn và bù đắp chi phí quản lý.
  • Quỹ được miễn thuế, miễn nộp khoản thu về sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước để giảm lãi suất cho vay đối với các dự án đầu tư phát triển thuộc các ngành nghề ưu đãi và các vùng khó khăn theo quy định...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. QHTĐTQG đặt dưới quyền quản lý của HĐQL và quyền điều hành của Tổng giám đốc.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Ngân sách Nhà nước cấp vốn Điều lệ cho Quỹ từ nguồn vốn được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm cho đến khi đủ 50% vốn Điều lệ. Hàng năm căn cứ vào dự toán ngân sách Nhà nước bố trí cho Quý, Bộ tài chính chuyển vốn vào tài khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng nơi Quỹ mở tài khoản.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Ngân sách Nhà nước cấp vốn Điều lệ cho Quỹ từ nguồn vốn được cân đối trong dự toán ngân sách hàng năm cho đến khi đủ 50% vốn Điều lệ.
  • Hàng năm căn cứ vào dự toán ngân sách Nhà nước bố trí cho Quý, Bộ tài chính chuyển vốn vào tài khoản tiền gửi của Quỹ tại Kho bạc Nhà nước hoặc Ngân hàng nơi Quỹ mở tài khoản.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. QHTĐTQG đặt dưới quyền quản lý của HĐQL và quyền điều hành của Tổng giám đốc.
similar-content Similarity 0.82 rewritten

Chương 2:

Chương 2: VỐN HOẠT ĐỘNG, QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ I. Vốn hoạt động A. Tiếp nhận và huy động các nguồn vốn 1. Vốn điều lệ:

Open section

Chương II

Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ A. VỐN ĐIỀU LỆ:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • VỐN HOẠT ĐỘNG, QUYỀN HẠN VÀ NGHĨA VỤ
  • I. Vốn hoạt động
  • A. Tiếp nhận và huy động các nguồn vốn
Rewritten clauses
  • Left: 1. Vốn điều lệ: Right: A. VỐN ĐIỀU LỆ:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Vốn điều lệ khi thành lập và tăng thêm QHTĐTQG được hình thành từ các nguồn sau đây: 1. Vốn do Ngân sách Nhà nước cấp bằng 50% tổng số vốn điều lệ; 1. Vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng quốc doanh, doanh nghiệp Nhà nước. Danh sách các tổ chức góp vốn và mức vốn góp do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quy...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước là phần đóng góp bắt buộc theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ. Mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó. Ngoài mức vốn góp bắt buộc, các doanh nghiệp còn có thể được góp vốn vào Quỹ với số lượng không hạn chế. Các doanh ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước là phần đóng góp bắt buộc theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
  • Mức vốn góp của các doanh nghiệp Nhà nước không thấp hơn 3% lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó.
  • Ngoài mức vốn góp bắt buộc, các doanh nghiệp còn có thể được góp vốn vào Quỹ với số lượng không hạn chế.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Vốn điều lệ khi thành lập và tăng thêm QHTĐTQG được hình thành từ các nguồn sau đây:
  • 1. Vốn do Ngân sách Nhà nước cấp bằng 50% tổng số vốn điều lệ;
  • 1. Vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng quốc doanh, doanh nghiệp Nhà nước. Danh sách các tổ chức góp vốn và mức vốn góp do Bộ trưởng Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Việc cấp và góp vốn điều lệ lần đầu và tăng vốn điều lệ nói tại điểm 1 và 2 Điều 6 của Điều lệ này do Hội đồng quản lý đề nghị, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định: 1. Đối với vốn cấp của NSNN được bố trí trong kế hoạch Ngân sách hàng năm. 2. Đối với vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng, doanh nghiệp Nhà nướ...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Các doanh nghiệp được sử dụng các loại quỹ và vốn hợp pháp để góp vốn vào Quỹ bằng tiền đồng VN. Trường hợp doanh nghiệp được phép kinh doanh ngoại tệ thì việc góp vốn có thể bằng ngoại tệ (USD), mức vốn góp được ghi bằng VNĐ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời điểm góp vốn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các doanh nghiệp được sử dụng các loại quỹ và vốn hợp pháp để góp vốn vào Quỹ bằng tiền đồng VN.
  • Trường hợp doanh nghiệp được phép kinh doanh ngoại tệ thì việc góp vốn có thể bằng ngoại tệ (USD), mức vốn góp được ghi bằng VNĐ theo tỷ giá mua vào của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tại thời...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Việc cấp và góp vốn điều lệ lần đầu và tăng vốn điều lệ nói tại điểm 1 và 2 Điều 6 của Điều lệ này do Hội đồng quản lý đề nghị, Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định:
  • 1. Đối với vốn cấp của NSNN được bố trí trong kế hoạch Ngân sách hàng năm.
  • 2. Đối với vốn góp của các tổ chức bảo hiểm, tín dụng, doanh nghiệp Nhà nước được lấy từ lợi nhuận sau thuế của năm hoạt động trước đó với mức tối thiểu là 3%.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. QHTĐTQG được huy động và tiếp nhận các nguồn vốn sau đây: 1. Vốn vay trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; 2. Tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, bao gồm các khoản vay của Chính phủ và nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) để cho vay đối với các dự án được Chính phủ quy định; 3. Phát hành...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Trên cơ sở số liệu về lợi nhuận sau thuế của các doanh nghiệp do hệ thống Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp cung cấp, Quỹ có trách nhiệm tính toán thống nhất với Tổng cục Quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp mức vốn góp của từng doanh nghiệp trình Bộ Tài chính để Bộ Tài chính trình Thủ tướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trên cơ sở số liệu về lợi nhuận sau thuế của các doanh nghiệp do hệ thống Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp cung cấp, Quỹ có trách nhiệm tính toán thống nhất với Tổng cục Qu...
  • Việc cung cấp số liệu của Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp cho Quỹ được thực hiện vào tháng 11 của năm báo cáo (số liệu ước tính) và vào tháng 6 của năm kế hoạch (số liệu b...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. QHTĐTQG được huy động và tiếp nhận các nguồn vốn sau đây:
  • 1. Vốn vay trung và dài hạn của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước;
  • 2. Tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước, bao gồm các khoản vay của Chính phủ và nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) để cho vay đối với các dự án được Chính phủ quy định;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Đối tượng được QHTĐTQG xem xét cho vay vốn là các dự án đầu tư trung hạn và dài hạn trong các ngành nghề thuộc diện ưu đãi hoặc trong các vùng dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn khác khác theo quy định của Chính phủ .

Open section

Điều 9.

Điều 9. Căn cứ vào mức vốn góp của từng doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định, Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Tổng Giám đốc Quỹ ký thông báo đến từng doanh nghiệp góp vốn. Chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định, thủ trưởng các doanh nghiệp thực hiện chuyển tiền (có thể bằng tiền mặt, hoặc phát hành...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào mức vốn góp của từng doanh nghiệp do Thủ tướng Chính phủ quyết định, Bộ trưởng Bộ Tài chính uỷ quyền cho Tổng Giám đốc Quỹ ký thông báo đến từng doanh nghiệp góp vốn.
  • Chậm nhất là 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ quyết định, thủ trưởng các doanh nghiệp thực hiện chuyển tiền (có thể bằng tiền mặt, hoặc phát hành séc, hoặc trích tài khoản bằng uỷ nhiệm chi.....
  • Trường hợp doanh nghiệp không thực hiện đúng quy định về thời hạn và mức vốn góp, Quỹ sẽ kiến nghị với Bộ trưởng Bộ Tài chính (qua Tổng cục quản lý vốn và tài sản Nhà nước tại doanh nghiệp) để xem...
Removed / left-side focus
  • Đối tượng được QHTĐTQG xem xét cho vay vốn là các dự án đầu tư trung hạn và dài hạn trong các ngành nghề thuộc diện ưu đãi hoặc trong các vùng dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó kh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Các dự án đầu tư được xem xét cho vay vốn từ QHTĐTQG phải đảm bảo các điều kiện: 1. Được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành; 2. Được Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư; 3. Có khả năng thu hồi vốn trực tiếp; 4. Phải có tài sản thế c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được tự nguyện góp vốn Điều lệ cho Quỹ với số lượng không hạn chế phù hợp với thông lệ Quốc tế và pháp luật Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước được tự nguyện góp vốn Điều lệ cho Quỹ với số lượng không hạn chế phù hợp với thông lệ Quốc tế và pháp luật Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Các dự án đầu tư được xem xét cho vay vốn từ QHTĐTQG phải đảm bảo các điều kiện:
  • 1. Được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định hiện hành;
  • 2. Được Bộ Kế hoạch và Đầu tư hoặc Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cấp giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Mức vốn cho vay từ QHTĐTQG để thực hiện một dự án đầu tư tối đa không quá 50% tổng mức vốn đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp quá mức quy định này phải được Chủ tịch Hội đồng Quản lý xem xét quyết định.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Các thành viên góp vốn Điều lệ Quỹ được hưởng các quyền lợi sau đây: - Được sở hữu phần tài sản tương đương với phần vốn góp vào Quỹ và được rút vốn Điều lệ trong trường hợp đặc biệt khó khăn hoặc bị phá sản, giải thể theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; - Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động và sử dụng vốn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Các thành viên góp vốn Điều lệ Quỹ được hưởng các quyền lợi sau đây:
  • - Được sở hữu phần tài sản tương đương với phần vốn góp vào Quỹ và được rút vốn Điều lệ trong trường hợp đặc biệt khó khăn hoặc bị phá sản, giải thể theo Quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
  • Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động và sử dụng vốn của Quỹ
Removed / left-side focus
  • Mức vốn cho vay từ QHTĐTQG để thực hiện một dự án đầu tư tối đa không quá 50% tổng mức vốn đầu tư đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trường hợp quá mức quy định này phải được Chủ tịch Hội đồng Qu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Lãi suất cho vay vốn của QHTĐTQG: a. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới tại vùng Dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn khác, được ưu tiên cho vay theo lãi suất ưu đãi do Chính phủ quy định; b. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới theo quy định tại Điều 9 và 11 của Luật khuyến khích đầu tư trong nước, c...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Vốn huy động là vốn của chủ sở hữu mà Quỹ được quyền sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả đúng hạn cả gốc lẫn lãi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Vốn huy động là vốn của chủ sở hữu mà Quỹ được quyền sử dụng và có trách nhiệm hoàn trả đúng hạn cả gốc lẫn lãi.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Lãi suất cho vay vốn của QHTĐTQG:
  • a. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới tại vùng Dân tộc thiểu số, miền núi, hải đảo và các vùng khó khăn khác, được ưu tiên cho vay theo lãi suất ưu đãi do Chính phủ quy định;
  • b. Đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh mới theo quy định tại Điều 9 và 11 của Luật khuyến khích đầu tư trong nước, cho vay theo lãi suất do HĐQL quyết định theo nguyên tắc bảo đảm hoàn vốn và bù đắp...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Thời hạn thu nợ (gốc và lãi) và thời điểm bắt đầu trả nợ (gốc và lãi) được xác định trong hợp đồng vay vốn. Đến thời hạn trả nợ, chủ dự án không trả được nợ, QHTĐTQG sẽ chuyển sang nợ quá hạn và chủ dự án bị xử lý theo quy định của Pháp luật.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Quỹ HTĐTQG được phát hành trái phiếu trung hạn và dài hạn theo quy chế phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 120/CP ngày 17/9/1994 của Chính phủ và các văn bản hướng dẫn của Bộ Tài chính. Mức phát hành, thời hạn phát hành, hình thức phát hành, lãi suất trái phiếu, cơ cấu về mệnh giá trái phi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ HTĐTQG được phát hành trái phiếu trung hạn và dài hạn theo quy chế phát hành trái phiếu doanh nghiệp Nhà nước ban hành kèm theo Nghị định số 120/CP ngày 17/9/1994 của Chính phủ và các văn bản h...
  • Mức phát hành, thời hạn phát hành, hình thức phát hành, lãi suất trái phiếu, cơ cấu về mệnh giá trái phiếu...
  • do Tổng Giám đốc Quỹ báo cáo Hội đồng quản lý và trình Bộ trưởng Bộ tài chính quyết định cho từng đợt phát hành.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Thời hạn thu nợ (gốc và lãi) và thời điểm bắt đầu trả nợ (gốc và lãi) được xác định trong hợp đồng vay vốn.
  • Đến thời hạn trả nợ, chủ dự án không trả được nợ, QHTĐTQG sẽ chuyển sang nợ quá hạn và chủ dự án bị xử lý theo quy định của Pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Quỹ HTĐTQG tổ chức việc cho vay và thanh toán khối lượng xây dựng cơ bản bao gồm xây lắp, thiết bị, chi phí khác về xây dựng cơ bản trực tiếp cho đơn vị nhận thầu, cung cấp thiết bị và chủ dự án.

Open section

Điều 14.

Điều 14. Bộ tài chính có thể phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn và chuyển cho Quỹ HTĐTQG để bổ sung nguồn vốn huy động; Quỹ HTĐTQG phải sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả và hoàn trả đầy đủ, đúng hạn tiền gốc, tiền lãi cho Bộ Tài chính. Việc phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho Quỹ HTĐTQG được thực hiện theo quy...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Bộ tài chính có thể phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn và chuyển cho Quỹ HTĐTQG để bổ sung nguồn vốn huy động
  • Quỹ HTĐTQG phải sử dụng vốn đúng mục đích, có hiệu quả và hoàn trả đầy đủ, đúng hạn tiền gốc, tiền lãi cho Bộ Tài chính.
  • Việc phát hành trái phiếu Chính phủ huy động vốn cho Quỹ HTĐTQG được thực hiện theo quy định sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Quỹ HTĐTQG tổ chức việc cho vay và thanh toán khối lượng xây dựng cơ bản bao gồm xây lắp, thiết bị, chi phí khác về xây dựng cơ bản trực tiếp cho đơn vị nhận thầu, cung cấp thiết bị và chủ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. QHTĐTQG không được đầu tư vốn ra nước ngoài. II. Quyền hạn và nghĩa vụ của QHTĐTQG

Open section

Điều 15.

Điều 15. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi Quỹ để đầu tư phát triển. Các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi tiền vào Quỹ để đầu tư phát triển được nhận một tỷ lệ lãi suất theo thoả thuận, hoặc theo hợp đồng. Tỷ lệ lãi suất do HĐQL Quỹ quy đị...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi Quỹ để đầu tư phát triển.
  • Các tổ chức cá nhân trong và ngoài nước tự nguyện gửi tiền vào Quỹ để đầu tư phát triển được nhận một tỷ lệ lãi suất theo thoả thuận, hoặc theo hợp đồng.
  • Tỷ lệ lãi suất do HĐQL Quỹ quy định nhưng tối đa không quá lãi suất quy định của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. QHTĐTQG không được đầu tư vốn ra nước ngoài.
  • II. Quyền hạn và nghĩa vụ của QHTĐTQG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. QHTĐTQG có các quyền hạn sau đây về tổ chức quản lý và tài chính: 1. Quản lý, sử dụng vốn và tài sản được giao; 2. Được sử dụng bộ máy tổng cục ĐTPT để điều hành hoạt động phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ được giao; 3. Phối hợp với các ngành, các cấp, các tổ chức tài chính, tín dụng trong và ngoài nước để huy động vốn cho vay...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Quỹ được tiếp nhận và vay vốn trung và dài hạn của các tổ chức, cá nhân trong nước theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng vay vốn và phải đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Điều kiện vay, thời hạn vay, lãi suất vay... do 2 bên thoả thuận phù hợp với các quyết định của Hội đồng quản lý trong từng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ được tiếp nhận và vay vốn trung và dài hạn của các tổ chức, cá nhân trong nước theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng vay vốn và phải đảm bảo trả nợ gốc và lãi đú...
  • Điều kiện vay, thời hạn vay, lãi suất vay...
  • do 2 bên thoả thuận phù hợp với các quyết định của Hội đồng quản lý trong từng thời kỳ và phù hợp với các quy định hiện hành của Nhà nước.
Removed / left-side focus
  • Điều 16. QHTĐTQG có các quyền hạn sau đây về tổ chức quản lý và tài chính:
  • 1. Quản lý, sử dụng vốn và tài sản được giao;
  • 2. Được sử dụng bộ máy tổng cục ĐTPT để điều hành hoạt động phù hợp với mục tiêu và nhiệm vụ được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. QHTĐTQG được yêu cầu chủ dự án cung cấp các thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng của doanh nghiệp. Có quyền kiểm tra việc thực hiện dự án và kiểm tra việc quản lý, sử dụng vốn vay. Nếu phát hiện chủ dự án sử dụng vốn sai mục đích, không có hiệu quả, Quỹ có quyền từ chối hoặc đình chỉ cấp ti...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Quỹ được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng, các hiệp định vay vốn trung và dài hạn với các tổ chức, cá nhân ngoài nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và thông lệ Quốc tế, đảm bảo trả nợ gốc và lãi đúng hạn. Quỹ được quyền tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, Quốc gia, cá nhân người nước ngoài để tă...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng, các hiệp định vay vốn trung và dài hạn với các tổ chức, cá nhân ngoài nước phù hợp với các quy định của Nhà nước và thông lệ Quốc tế, đảm bảo trả n...
  • Quỹ được quyền tiếp nhận các nguồn tài trợ của các tổ chức quốc tế, Quốc gia, cá nhân người nước ngoài để tăng cường, bổ sung nguồn vốn cho vay trên nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi và...
Removed / left-side focus
  • QHTĐTQG được yêu cầu chủ dự án cung cấp các thông tin về tình hình sản xuất kinh doanh, tình hình tài chính, tín dụng của doanh nghiệp.
  • Có quyền kiểm tra việc thực hiện dự án và kiểm tra việc quản lý, sử dụng vốn vay.
  • Nếu phát hiện chủ dự án sử dụng vốn sai mục đích, không có hiệu quả, Quỹ có quyền từ chối hoặc đình chỉ cấp tiền vay, thu hồi vốn vay, đồng thời thông báo cho cơ quan cấp trên của chủ dự án và các...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Trong quan hệ với Nhà nước, QHTĐTQG có trách nhiệm: 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn Nhà nước giao, thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý vốn và tài sản; chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp các hoạt động tài chính của mình; 2. Tập trung vốn hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển các ngành, nghề thuộc di...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Quỹ được nhận vốn uỷ thác cho vay đầu tư phát triển của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng uỷ thác.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Quỹ được nhận vốn uỷ thác cho vay đầu tư phát triển của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước thông qua hợp đồng uỷ thác.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Trong quan hệ với Nhà nước, QHTĐTQG có trách nhiệm:
  • 1. Nhận và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn Nhà nước giao, thực hiện các quy định của Nhà nước về quản lý vốn và tài sản; chịu trách nhiệm về tính chính xác và hợp pháp các hoạt động tài chính của mình;
  • 2. Tập trung vốn hỗ trợ các dự án đầu tư phát triển các ngành, nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng có khó khăn theo quy định của Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. QHTĐTQG phải: 1. Thực hiện đúng nội dung điều lệ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Nhà nước về kết quả hoạt động, và chịu trách nhiệm trước khách hàng về các nghiệp vụ do QHTĐTQG thực hiện; 2. Xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước và nhiệm vụ...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước và các nguồn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ, các khoản chênh lệch lãi suất từ nguồn vốn ODA cho vay để cho vay lại đối với các dự án được Chính phủ quy định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quỹ hỗ trợ đầu tư Quốc gia được tiếp nhận các nguồn vốn đầu tư của Nhà nước và các nguồn vay nợ, viện trợ nước ngoài của Chính phủ, các khoản chênh lệch lãi suất từ nguồn vốn ODA cho vay để cho vay...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. QHTĐTQG phải:
  • 1. Thực hiện đúng nội dung điều lệ quy định, chịu trách nhiệm trước pháp luật, trước Nhà nước về kết quả hoạt động, và chịu trách nhiệm trước khách hàng về các nghiệp vụ do QHTĐTQG thực hiện;
  • 2. Xây dựng kế hoạch hoạt động hàng năm, 5 năm phù hợp với chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của Nhà nước và nhiệm vụ được giao;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Thành viên góp vốn điều lệ QHTĐTQG có nghĩa vụ và quyền lợi sau đây: 1. Góp đủ vốn điều lệ cho Quỹ trong phạm vi 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ ra quyết định; 2. Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động, sử dụng vốn và cơ chế tài chính của QHTĐTQG; được tham dự cuộc họp thường niên để nghe thông báo về kết q...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quỹ được huy động các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính. C/ QUẢN LÝ, BẢO TOÀN VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN:

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Quỹ được huy động các nguồn vốn khác cho đầu tư phát triển theo quy định của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
  • C/ QUẢN LÝ, BẢO TOÀN VÀ PHÁT TRIỂN NGUỒN VỐN:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Thành viên góp vốn điều lệ QHTĐTQG có nghĩa vụ và quyền lợi sau đây:
  • 1. Góp đủ vốn điều lệ cho Quỹ trong phạm vi 3 tháng kể từ ngày Thủ tướng Chính phủ ra quyết định;
  • 2. Được tham gia ý kiến về chính sách, cơ chế huy động, sử dụng vốn và cơ chế tài chính của QHTĐTQG
similar-content Similarity 0.78 rewritten

Chương 3:

Chương 3: TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QHTĐTQG

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC QUẢN LÝ VÀ ĐIỀU HÀNH QHTĐTQG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Việc quản lý QHTĐTQG do Hội đồng Quản lý đảm nhiệm. Hội đồng Quản lý có quyền hạn và trách nhiệm sau đây: 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, cơ chế chính sách huy động vốn và cho vay, kế hoạch tài chính và thẩm tra báo cáo quyết toán của QHTĐTQG; 2. Giám sát, kiểm tra cơ quan điều hành Quỹ trong việc trong việc th...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Nguồn vốn Quỹ được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất. Tổng Giám đốc Quỹ có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn có hiệu quả, đúng mục đích, thu hồi vốn và lãi cho vay, bảo toàn và tăng trưởng nguồn vốn, được quyền phân bổ, điều hoà, điều chỉnh nguồn vốn trong phạm vi toàn hệ thống.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nguồn vốn Quỹ được quản lý theo nguyên tắc tập trung, thống nhất.
  • Tổng Giám đốc Quỹ có trách nhiệm quản lý và sử dụng nguồn vốn có hiệu quả, đúng mục đích, thu hồi vốn và lãi cho vay, bảo toàn và tăng trưởng nguồn vốn, được quyền phân bổ, điều hoà, điều chỉnh ngu...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Việc quản lý QHTĐTQG do Hội đồng Quản lý đảm nhiệm. Hội đồng Quản lý có quyền hạn và trách nhiệm sau đây:
  • 1. Xem xét và thông qua phương hướng hoạt động, cơ chế chính sách huy động vốn và cho vay, kế hoạch tài chính và thẩm tra báo cáo quyết toán của QHTĐTQG;
  • 2. Giám sát, kiểm tra cơ quan điều hành Quỹ trong việc trong việc thực hiện điều lệ QHTĐTQG và các quyết định của Hội đồng Quản lý;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22

Điều 22 . Thành viên HĐQL QHTĐTQG bao gồm đại diện có thẩm quyền của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban Dân tộc và Miền núi, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Tổng cục trưởng Tổng Cục ĐTPT và đại diện một số tổ chức trong nước có góp vốn Điều lệ cho QHTĐTQG. HĐQL có Chủ tịch và một số Phó Chủ tịch trong đó có một Phó Chủ tịch thườ...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Giám đốc các chi nhánh Quỹ HTĐTQG tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích nguồn vốn được phân bổ, chấp hành nghiêm chỉnh lệnh điều động, điều hoà nguồn vốn của Tổng Giám đốc Quỹ; vận động, hướng dẫn các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn góp vốn cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Giám đốc các chi nhánh Quỹ HTĐTQG tại các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm quản lý, sử dụng có hiệu quả, đúng mục đích nguồn vốn được phân bổ, chấp hành nghiêm chỉnh lệ...
  • vận động, hướng dẫn các Doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trên địa bàn góp vốn cho Quỹ theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi và theo đúng chế độ hiện hành. Nguồn vốn tự huy động trên đ...
  • Tổng Giám đốc Quỹ HTĐTQG có trách nhiệm ban hành cơ chế huy động và sử dụng vốn tại các chi nhánh Quỹ HTĐTQG.
Removed / left-side focus
  • Điều 22 . Thành viên HĐQL QHTĐTQG bao gồm đại diện có thẩm quyền của Bộ Tài chính, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban Dân tộc và Miền núi, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam , Tổng cục trưởng Tổng Cục ĐTPT và...
  • Trưởng ban Tổ chức Cán bộ Chính phủ trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình. 2. HĐQL có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách theo yêu cầu của Chủ tịch Hội động, Trưởng ban kiểm soát, 2/3 số t...

Open section

Điều 33.

Điều 33. Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ tài chính để nghiên cứu giải quyết.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 33. Quy chế này có hiệu lực từ ngày ban hành. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các Bộ, ngành, Địa phương và các đơn vị phản ánh kịp thời về Bộ tài chính để nghiên cứu giải...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Quy chế làm việc của Hội đồng quản lý
  • 1. Hội đồng quản lý làm việc theo chế độ tập thể, họp thường kỳ 3 tháng một lần để xem xét và quyết định những vấn đề thuộc thẩm quyền và trách nhiệm của mình.
  • 2. HĐQL có thể họp bất thường để giải quyết các vấn đề cấp bách theo yêu cầu của Chủ tịch Hội động, Trưởng ban kiểm soát, 2/3 số thành viên HĐQL, hoặc Tổng giám đốc.
left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Phương tiện làm việc và kinh phí hoạt động của Hội đồng quản lý được tính vào chi phí hoạt động của Quỹ. Các thành viên HĐQL được hưởng phụ cấp và các quyền lợi khác theo quy định như thành viên Hội đồng quản trị của doanh nghiệp Nhà nước có Hội đồng quản trị.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Hội đồng quản lý QHTĐTQG có thường trực HĐQL và thư ký do HĐQL cử. Khi cần thiết Hội đồng quản lý có thể thành lập tổ tư vấn giúp HĐQL nghiên cứu, đề xuất các chủ trương, chính sách và cơ chế nghiệp vụ của QHTĐTQG.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thường trực HĐQL do Chủ tịch và Phó Chủ tịch thường trực HĐQL đảm nhiệm. Thường trực HĐQL có quyền hạn và trách nhiệm: 1. Giải quyết các công việc do Tổng giám đốc điều hành đề nghị ngoài thẩm quyền giải quyết của Tổng giám đốc; 2. Tổ chức chỉ đạo thực hiện các nghị quyết, quyết định của HĐQL về các nhiệm vụ được ghi tại Điều...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Thư ký HĐQL do HĐQL cử có trách nhiệm và quyền hạn: 1. Ghi chép biên bản trong các kỳ họp HĐQL, thường trực HĐQL; 2. Soạn thảo các nghị quyết, quyết định, thông báo của kỳ họp trình Chủ tịch HĐQL hoặc thường trực HĐQL ký; 3. Chuẩn bị các điều kiện, phương tiện cần thiết cho Hội nghị HĐQL và thường trực HĐQL: a. Chuẩn bị hồ sơ,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Kiểm soát các hoạt động của QHTĐTQG là Ban kiểm soát. Trưởng và Phó Trưởng Ban Kiểm soát do Hội đồng quản lý đề nghị Bộ trưởng Bộ Tài chính quyết định. Ban Kiểm soát có nhiệm vụ và quyền hạn: 1. Kiểm tra, giám sát việc chấp hành chủ trương, chính sách, chế độ thể lệ nghiệp vụ trong hoạt động của QHTĐTQG nhằm nâng cao hiệu quả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức điều hành QHTĐTQG 1. Tổng cục trưởng Tổng cục ĐTPT làm Tổng giám đốc Quỹ HTĐTQG. Tổng giám đốc được sử dụng bộ máy nghiệp vụ của Tổng cục ĐTPT để điều hành hoạt động của QHTĐTQG. Tổng giám đốc là đại diện pháp nhân của QHTĐTQG, chịu trách nhiệm trước Hội đồng quản lý, Bộ trưởng Bộ Tài chính và trước pháp luật về toàn b...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Tổng Giám đốc điều hành QHTĐTQG được tổ chức cơ quan điều hành ở Trung ương và địa phương: 1. Cơ quan điều hành QHTĐTQG ở Trung ương là Văn phòng Trung ương QHTĐTQG; 2. Cơ quan điều hành QHTĐTQG ở địa phương là các chi nhánh do Cục trưởng Cục ĐTPT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương làm giám đốc, giúp việc giám đốc có một số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: QUAN HỆ CỦA QUỸ HTĐTQG VỚI KHÁCH HÀNG VÀ CÁC TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Quan hệ với khách hàng (người đi vay và người cho vay) 1. QHTĐTQG chịu trách nhiệm với khách hàng: a. Về vật chất đối với tài sản, tiền vốn của khách hàng do QHTĐTQG sử dụng; b. Giữ bí mật số liệu, tạo thuận lợi cho hoạt động của khách hàng với Quỹ theo quy định của pháp luật; c. Thực hiện đúng các cam kết cho vốn đối với chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Quan hệ với các tổ chức tín dụng: 1. Theo nguyên tắc tự nguyện, bình đẳng, cùng có lợi trên cơ sở hợp đồng; 2. Làm đại lý, uỷ nhiệm nhận vốn và cho vay đối với khách hàng; 3. Hợp tác, thúc đẩy và hỗ trợ nhau phát triển bằng việc sử dụng tiến bộ khoa học - kỹ thuật, nghiệp vụ quản lý trong hoạt động của mỗi tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Quan hệ với các tổ chức Quốc tế, Quốc gia, các tổ chức phi Chính phủ và các cá nhân trong và ngoài nước: Quỹ HTĐTQG được trực tiếp đàm phán, ký kết các hợp đồng vay vốn nhận tài trợ, đào tạo nhân viên, tham gia các hoạt động hỗ trợ ĐTPT các ngành nghề thuộc diện ưu đãi và các vùng khó khăn theo quy định của Chính phủ trên nguy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 5:

Chương 5: HẠCH TOÁN - THU NHẬP - LẬP QUỸ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. QHTĐTQG tổ chức công tác kế toán, tài chính theo đúng pháp luật và các quy định của Nhà nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Năm tài chính bắt đầu từ ngày 1 tháng 1 và kết thúc vào ngày 31 tháng 12.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Kết quả hoạt động tài chính của Quỹ là số chênh lệch giữa tổng số thu nhập và tổng số chi phí: 1. Tổng số thu nhập gồm thu lãi cho vay, lãi tiền gửi, phí dịch vụ và các khoản thu nhập khác; 2. Tổng số chi gồm chi trả lãi huy động vốn, chi phí quản lý và các khoản chi khác. Mức phí, chi phí quản lý và các khoản chi khác do Tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Kết quả tài chính của Quỹ được xư lý theo hướng 1. Trường hợp thu lớn hơn chi, QHTĐTQG được lập quỹ và phân chia như sau: - Quỹ dự phòng rủi ro do nghiệp vụ 25% cho tới khi bằng 100% vốn điều lệ; - Quỹ dự trữ bổ sung vốn điều lệ 15%; - Quỹ phát triển kỹ thuật nghiệp vụ 15%; - Chia lãi cho các thành viên góp vốn từ 30 đến 35%;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 6:

Chương 6: XỬ LÝ TRANH CHẤP VÀ GIẢI THỂ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Mọi tranh chấp giữa Quỹ HTĐTQG với pháp nhân và thể nhân có quan hệ trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động của Quỹ HTĐTQG được xử lý theo pháp luật hiện hành của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Việc tổ chức lại hoặc giải thể Quỹ HTĐTQG do Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 7:

Chương 7: ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Bộ Tài chính có trách nhiệm: 1. Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với hoạt động của QHTĐTQG; 2. Đại diện chủ sở hữu đối với phần vốn ngân sách Nhà nước theo quy định của Chính phủ; 3. Xem xét bổ sung vốn và hỗ trợ tài chính cần thiết khi gặp rủi ro; 4. Thực hiện miễn các loại thuế cho các hoạt động nghiệp vụ của Quỹ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm quản lý Nhà nước về chính sách tiền tệ, tín dụng, dịch vụ Ngân hàng đối với QHTĐTQG.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Bộ Kế hoạch và Đầu tư giúp Chính phủ thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về khuyến khích đầu tư trong nước; xây dựng trình Chính phủ quyết định bổ sung, thay đổi danh mục các ngành, nghề và phạm vi các vùng được hưởng ưu đãi đầu tư. Quyết định cấp hoặc từ chối cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư cho các dự án do Thủ tướng Chính phủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về đầu tư trên địa bàn theo quy định cua Pháp luật, xác định danh mục dự án đầu tư ưu đãi và quyết định theo thẩm quyền việc cấp hoặc từ chối cấp chứng nhận ưu đãi đầu tư, để QHTĐTQG xem xét cho vay vốn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Điều lệ này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ban hành. Việc sửa đổi, bổ sung Điều lệ QHTĐTQG phải được Thủ tướng Chính phủ phê chuẩn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng Giám đốc QHTĐTQG chịu trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thi hành Điều lệ này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.