Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo mở rộng cảng hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc)
431/TTg
Right document
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
57/2025/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo mở rộng cảng hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc)
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định thực hiện vùng phát thải thấp trên địa bàn thành phố Hà Nội
- (Thực hiện điểm a khoản 2 Điều 28 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15)
- Về việc phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo mở rộng cảng hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc)
Left
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo, mở rộng cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc) như nội dung tờ trình của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm những nội dung chính sau đây: 1. Tên Dự án: Dự án đầu tư cải tại mở rộng cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc). 2. Chủ đầu tư: Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc. 3....
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định về tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục xác định vùng phát thải thấp; phạm vi vùng phát thải thấp và các biện pháp được áp dụng trong vùng theo lộ trình phù hợp trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị quyết này quy định về tiêu chí, điều kiện, trình tự, thủ tục xác định vùng phát thải thấp; phạm vi vùng phát thải thấp và các biện pháp được áp dụng trong vùng theo lộ trình phù hợp trên địa b...
- Điều 1. Phê duyệt Dự án đầu tư cải tạo, mở rộng cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc) như nội dung tờ trình của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, gồm những nội dung chính sau đây:
- 1. Tên Dự án: Dự án đầu tư cải tại mở rộng cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (phần phía Bắc).
- 2. Chủ đầu tư: Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc.
Left
Điều 2.
Điều 2. Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam tiếp tục chỉ đạo việc nghiên cứu để lập dự án phát triển phần còn lại của cảng Hàng không quốc tế Nội Bài cho đến năm 2010, đảm bảo đạt mục tiêu, quy mô Dự án theo Quyết định 152/TTg ngày 4 tháng 4 năm 1996 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ lưu thông trong vùng phát thải thấp. 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc lập và thực hiện vùng phát thải thấp. 3. Tổ chức, cá nhân có liên quan.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Tổ chức, cá nhân sử dụng phương tiện giao thông cơ giới đường bộ lưu thông trong vùng phát thải thấp.
- 2. Cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền trong việc lập và thực hiện vùng phát thải thấp.
- Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam tiếp tục chỉ đạo việc nghiên cứu để lập dự án phát triển phần còn lại của cảng Hàng không quốc tế Nội Bài cho đến năm 2010, đảm bảo đạt mục tiêu, quy mô Dự án theo...
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Bộ Giao thông vận tải khảo sát, lập và trình Dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống giao thông ngoại vi cảng Hàng không quốc tế Nội Bài. 2. Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam, Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tổng cục Địa chính và Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý mặt bằng tổng thể cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (theo Quyết địn...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vùng phát thải thấp là khu vực được xác định để hạn chế các phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường nhằm cải thiện chất lượng không khí. 2. Xe cơ giới sử dụng năng lượng sạch, năng lượng xanh, thân thiện môi trường được quy định tại khoản 3...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị quyết này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vùng phát thải thấp là khu vực được xác định để hạn chế các phương tiện giao thông gây ô nhiễm môi trường nhằm cải thiện chất lượng không khí.
- Bộ Giao thông vận tải khảo sát, lập và trình Dự án cải tạo, nâng cấp hệ thống giao thông ngoại vi cảng Hàng không quốc tế Nội Bài.
- Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam, Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tổng cục Địa chính và Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm quản lý mặt bằng tổng thể cảng Hàng không quốc tế Nội Bài (theo Quyết định 152...
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước căn cứ Quyết định này cân đối kế hoạch, cấp vốn theo tiến độ xây dựng, chỉ đạo chủ đầu tư đàm phán vay vốn nước ngoài để mua các thiết bị chủ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính; Thống đốc Ngân hàng Nhà nước; Cục trưởng Cục Hàng không Dân dụng Việt Nam; Giám đốc Cụm cảng Hàng không sân bay miền Bắc (chủ đầu tư) các Bộ, ngành, địa phương có liên qua...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Tiêu chí xác định vùng phát thải thấp 1. Khu vực thuộc vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải được xác định tại Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050. 2. Khu vực thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông từ mức độ D đến F theo TCVN 13592:2022 Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế. 3. Khu vực có chỉ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Tiêu chí xác định vùng phát thải thấp
- 1. Khu vực thuộc vùng bảo vệ nghiêm ngặt và vùng hạn chế phát thải được xác định tại Quy hoạch Thủ đô Hà Nội thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050.
- 2. Khu vực thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông từ mức độ D đến F theo TCVN 13592:2022 Đường đô thị - Yêu cầu thiết kế.
- Điều 4. Bộ trưởng các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Hà Nội, Tổng cục trưởng Tổng cục Địa chính
- Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Unmatched right-side sections