Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
88/2008/QĐ-UBND
Right document
Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
19/2010/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành bảng giá quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Right: Về việc phê chuẩn bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê chuẩn việc áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê chuẩn việc áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2011 trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như Tờ trình số 121/TTr-UBND ngày 06 tháng 12 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 20...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
- Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu khoá IV, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2010 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua./.
- Điều 2. Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác
- tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định
- tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Trần Ngọc Thới BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN (Kèm theo Qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.