QUYẾT ĐỊNH Ban hành bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi);
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi); Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27 tháng 4 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03 tháng 9 năm 1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên (sửa đổi) và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01 tháng 12 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP;
Theo đề nghị của liên ngành Sở Tài chính và Cục Thuế tại Tờ trình số 3042/STC-CT ngày 25 tháng 12 năm 2008 về việc giá tối thiểu tính thu thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Nay ban hành kèm theo Quyết định này bảng quy định giá tối thiểu tính thuế tài nguyên đối với: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
Điều 2
Quyết định này áp dụng đối với tài nguyên nhưng không bán ra mà sử dụng tài nguyên khai thác đưa vào làm nguyên liệu sản xuất sản phẩm, kinh doanh dịch vụ khác; tổ chức, cá nhân nộp thuế theo phương pháp kê khai nhưng không chấp hành đầy đủ chế độ sổ sách kế toán, chứng từ kế toán theo chế độ quy định; tổ chức, cá nhân nộp thuế tài nguyên theo phương pháp ấn định.
Điều 3
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 3710/QĐ-UBND ngày 12 tháng 7 năm 1999 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc giá tính thuế tài nguyên một số mặt hàng và các văn bản quy định giá tính thuế tài nguyên: muối, đất, đá, cát trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu trái với quy định tại Quyết định này.
Điều 4
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Ngọc Thới
BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 88/2008/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2008
của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa –Vũng Tàu)
Stt
Mặt hàng
Đơn vị tính
Giá tối thiểu
1
Muối hạt các loại
đồng/tấn
1.200.000
2
Cát xây dựng (đã qua thổi rửa)
đồng/m3
90.000
2
Cát Thạch Anh (đã qua thổi rửa)
đồng/m3
100.000
3
Đất sét làm gạch
đồng/m3
30.000
4
Cát san lấp
đồng/m3
40.000
5
Đất san lấp
đồng/m3
30.000
6
Đá puzolan
đồng/m3
110.000
8
Đá tảng xuất khẩu
USD/m3
180
9
Đá làm vật liệu xây dựng thông thường
đồng/m3
a
Đá khối
đồng/m3
1.800.000
b
Đá hộc
đồng/m3
90.000
c
Đá chẻ
đồng/m3
900.000
d
Đá 4x6, 5x7
đồng/m3
90.000
e
Đá 1x1, 1x2, 2x4
đồng/m3
90.000
f
Đá răm, đá mi; đá bột 3 ly, 5 ly
đồng/m3
90.000
g
Đá xô bồ
đồng/m3
90.00
h
Đá ốp lát
đồng/m3
120.000
i
Đá đen bazan 2cm slab
đồng/m3
210.000
k
Đá đen bazan 2cm quy cách
đồng/m3
230.000
10
Bợt công nghiệp (từ đá trắng)
đồng/m3
100.000
11
Cát Titan (từ đá trắng)
đồng/m3
110.000