Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
19/2015/TT-NHNN
Right document
Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
961/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Quy định Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định hệ thống tài khoản kế toán, việc mở, sửa đổi tài khoản kế toán sử dụng trong hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế tài chính (phần mềm ERP) tại Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước và viết tắt tà NHNN).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với: Sở Giao dịch, Vụ Tài chính - Kế toán, Cục Công nghệ tin học, Cục Phát hành và kho quỹ, Cục Quản trị, Cơ quan Thanh tra, giám sát ngân hàng, Văn phòng đại diện tại thành phố Hồ Chí Minh, Ngân hàng Nhà nước chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các đơn vị khác thuộc Ngâ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Giải thích từ ng ữ 1. Phần mềm ERP (Enterprise Resource Planning): Là hệ thống quản lý và hạch toán kế toán các nghiệp vụ kinh tế, tài chính của NHNN, bao gồm các phân hệ nghiệp vụ: a) Phân hệ Quản lý Sổ cái (General Ledger), viết tắt là GL; b) Phân hệ Quản lý Tài sản (Fixed Assets), viết tắt là FA; c) Phân hệ Quản lý Phải thu,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Cấu trúc tài khoản kế toán Tài khoản kế toán được bố trí theo hệ thống số thập phân nhiều cấp, có cấu trúc như sau: A.B.C.D.E.F 1. Nhóm A : là mã đơn vị gồm 5 chữ số A 1 A 2 A 3 A 4 A 5 , thể hiện các đơn vị NHNN có báo cáo kế toán riêng. Mã đơn vị dùng để phân biệt bút toán thuộc đơn vị nào, hỗ trợ chức năng cộng ngang từ cấp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý tài khoản kế toán 1. Nguyên tắc mở, sửa đổi tài khoản kế toán a) Các tài khoản kế toán sau khi mở, sửa đổi phải đảm bảo tuân thủ các quy định tại Điều 5 Thông tư này; b) Việc mở, sửa đổi, đóng tài khoản tổng hợp được thực hiện vào cuối ngày, sau khi đã cập nhật và lưu trữ ngày, in sổ kế toán chi tiết, Bảng cân đối kế to...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kết cấu hệ thống tài khoản tổng hợp của Ngân hàng Nhà nước Hệ thống tài khoản kế toán của NHNN gồm 8 loại tài khoản trong Bảng cân đối kế toán (tài khoản trong bảng) và 2 loại tài khoản ngoài Bảng cân đối kế toán (tài khoản ngoài bảng). Cụ thể: 1. Các tài khoản trong bảng gồm: a) Loại 1: Tiền và tài sản thanh khoản; b) Loại 2:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương pháp hạch toán trên các tài khoản tổng hợp 1. Việc hạch toán trên các tài khoản được tiến hành theo phương pháp ghi sổ kép (Nợ - Có). Các tài khoản trong bảng chia làm ba loại: Loại tài khoản thuộc tài sản Có : luôn luôn có số dư Nợ. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ : luôn luôn có số dư Có. Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hạch toán các nghiệp vụ liên quan đến ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước Việc hạch toán trên các tài khoản ngoại tệ và vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước quy định trong Hệ thống tài khoản kế toán này phải thực hiện theo các quy định sau: 1. Vàng thuộc dự trữ ngoại hối nhà nước được hạch toán tương tự như ngoại t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Danh mục hệ thống tài khoản tổng hợp Loại TK Cấp I C ấp II Cấp III Tên Tài khoản 1 Tiền và tài sản thanh khoản 101 Tiền tại quỹ phát hành 1 01001 Quỹ dự trữ phát hành 10100101 Tiền đủ tiêu chuẩn lưu thông 10100102 Tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông 10100103 Tiền đình chỉ lưu hành 10100104 Tiền bị phá hoại thuộc Quỹ dự trữ phát...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương trình phần mềm
Chương trình phần mềm 30400299 Tài sản cố định vô hình khác 304003 Tài sản c ố định t huê tài ch í nh 304004 Tà i sản cố định thuộc chương trình d ự án 304005 Hao mòn tài sản cố định 30400501 Hao mòn tài sản cố định hữu hình 30400502 Hao mòn tài sản cố định vô hình 30400503 Hao mòn tài sản cố định thuê tài chính 304006 Hao mòn tài sản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương 3
Chương 3 T Ổ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của các đ ơ n vị Ng â n hàng Nhà n ướ c 1. Các đơn vị Ngân hàng Nhà nước căn cứ quy định nội dung hạch toán của các tài khoản kế toán và tính chất nghiệp vụ cụ thể của đơn vị để sử dụng các tài khoản kế toán phù hợp. 2. Cục Công nghệ tin học có trách nhiệm: a) Quản lý mã tài khoản kế toán, phối hợp với Vụ Tài chính...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2015 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành: a) Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN ngày 17/12/1998 của Thống đốc NHNN về việc ban hành Hệ thống tài khoản kế toán NHNN; b) Quyết định số 183/2000/QĐ-NHNN2 ngày...
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2015
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Điều 13. Hiệu lực thi hành
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/12/2015
- 2. Kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành, các văn bản sau đây hết hiệu lực thi hành:
- Left: b) Quyết định số 183/2000/QĐ-NHNN2 ngày 14/6/2000 của Thống đốc NHNN về việc bổ sung và hủy bỏ một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán NHNN ban hành theo Quyết định số 425/1998/QĐ-NHNN ng... Right: Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Về việc sửa đổi và bổ sung một số tài khoản trong Hệ thống tài khoản kế toán Ngân hàng Nhà nước ban hành kèm theo Quyết định 425/1998/QĐ-NHNN2 ngày 17/12/1998 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
Left
Điều 14.
Điều 14. Tổ chức th ự c hi ệ n Chánh văn phòng, Vụ trưởng Vụ Tài chính - Kế toán, Cục trưởng Cục Công nghệ tin học, Giám đốc NHNN Chi nhánh tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương, Thủ trưởng các đơn vị thuộc NHNN chịu trách nhiệm tổ chức thi hành Thông tư này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections