Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 15
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
17 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi
Removed / left-side focus
  • Về việc quản lý thức ăn chăn nuôi
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản. 2. Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống,...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành Quy định yêu cầu chung về năng lực của phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Trong Nghị định này những thuật ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Vật nuôi gồm các loại gia súc, gia cầm, ong, tằm, thuỷ sản.
  • Thức ăn chăn nuôi là sản phẩm đã qua chế biến công nghiệp có nguồn gốc thực vật, động vật, vi sinh vật, hoá chất, khoáng chất cung cấp cho vật nuôi các chất dinh dưỡng để bảo đảm cho hoạt động sống...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nhà nước thống nhất quản lý về sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi nhằm bảo hộ lợi ích hợp pháp của người sản xuất, kinh doanh và người sử dụng thức ăn chăn nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc: 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi; 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI (Ban hành kèm theo Quyết định số 186/QĐ-CN-TACN ngày 31 tháng 10 năm 2008 của Cục trưởng Cục Chăn nuôi)

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Trưởng phòng Thức ăn chăn nuôi, Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • YÊU CẦU CHUNG VỀ NĂNG LỰC CỦA PHÒNG THỬ
  • NGHIỆM THỨC ĂN CHĂN NUÔI
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Nhà nước đầu tư vốn ngân sách vào việc:
  • 1. Tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật, bảo đảm hoạt động của các cơ quan quản lý Nhà nước về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi;
  • 2. Đào tạo cán bộ chuyên ngành về thức ăn chăn nuôi làm nhiệm vụ kiểm nghiệm đánh giá chất lượng thức ăn, xây dựng tiêu chuẩn chất lượng thức ăn cho vật nuôi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuất thức ăn chăn nuôi.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ 1. Kiểm soát tài liệu a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng; b) PTN phải thiết lập danh mục gốc về các tài liệu trong hệ thống quản lý. Danh mục này phải rõ rà...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Kiểm soát tài liệu, hồ sơ
  • 1. Kiểm soát tài liệu
  • a) PTN phải thiết lập và duy trì thủ tục kiểm soát các tài liệu thuộc hệ thống quản lý như: quy chuẩn, tiêu chuẩn, phương pháp thử, quy định kỹ thuật, hướng dẫn và sổ tay chất lượng;
Removed / left-side focus
  • Nhà nước có chính sách tín dụng phù hợp đối với các tổ chức, cá nhân sản xuất thức ăn chăn nuôi để tăng cường cơ sở vật chất, đổi mới trang thiết bị, công nghệ, từng bước hiện đại hoá ngành sản xuấ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau đây: 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh chăn nuôi thú y và vệ sinh môi trường; 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra c...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm 1. Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy định này hay không. Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Đánh giá nội bộ về hoạt động phòng thử nghiệm
  • Hàng năm PTN phải tiến hành đánh giá các hoạt động theo kế hoạch, quy trình nhất định nhằm kiểm tra và xác nhận hoạt động của PTN có tuân thủ theo các yêu cầu của hệ thống quản lý chất lượng và quy...
  • Người phụ trách chất lượng có trách nhiệm lập kế hoạch và tổ chức đánh giá theo kế hoạch và theo yêu cầu của lãnh đạo.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổ chức cá nhân trong nước và nước ngoài sản xuất thức ăn chăn nuôi trên lãnh thổ Việt Nam phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • 1. Có địa điểm, nhà xưởng, trang thiết bị, quy trình công nghệ để sản xuất thức ăn bảo đảm tiêu chuẩn chất lượng, vệ sinh chăn nuôi thú y và vệ sinh môi trường;
  • 2. Có điều kiện hoặc phương tiện kiểm tra chất lượng nguyên liệu và sản phẩm trước khi xuất xưởng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có giấy phép kinh doanh theo pháp luật.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhân lực 1. Lãnh đạo PTN phải đảm bảo tất cả những người vận hành thiết bị, thực hiện thử nghiệm, đánh giá kết quả và ký duyệt báo cáo thử nghiệm phải có năng lực. Nhân viên PTN phải là người có đủ trình độ, đã được đào tạo và có kinh nghiệm kỹ thuật cần thiết để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao. Khi PTN sử dụng nhân...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhân lực
  • Lãnh đạo PTN phải đảm bảo tất cả những người vận hành thiết bị, thực hiện thử nghiệm, đánh giá kết quả và ký duyệt báo cáo thử nghiệm phải có năng lực.
  • Nhân viên PTN phải là người có đủ trình độ, đã được đào tạo và có kinh nghiệm kỹ thuật cần thiết để thực hiện các chức năng, nhiệm vụ được giao.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải có giấy phép kinh doanh theo pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá phải đăng ký tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá theo quy định của pháp luật.

Open section

Điều 7.

Điều 7. Tiện nghi và điều kiện môi trường 1. PTN phải đảm bảo tiện nghi và môi trường thử nghiệm không ảnh hưởng đến kết quả hoặc chất lượng các phép thử và các thiết bị có độ chính xác cao. 2. PTN phải có các thiết bị cần thiết để kiểm soát các điều kiện môi trường có ảnh hưởng đến kết quả của phép thử. 3. PTN cần có các biện pháp thí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Tiện nghi và điều kiện môi trường
  • 1. PTN phải đảm bảo tiện nghi và môi trường thử nghiệm không ảnh hưởng đến kết quả hoặc chất lượng các phép thử và các thiết bị có độ chính xác cao.
  • 2. PTN phải có các thiết bị cần thiết để kiểm soát các điều kiện môi trường có ảnh hưởng đến kết quả của phép thử.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Tổ chức, cá nhân sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá phải đăng ký tiêu chuẩn chất lượng hàng hoá theo quy định của pháp luật.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thức ăn xuất xưởng phải qua kiểm nghiệm, ghi kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu để theo dõi.

Open section

Điều 8.

Điều 8. Phương pháp thử nghiệm 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện; ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam. 2. Các tiêu chuẩn kỹ thuật,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Phương pháp thử nghiệm
  • 1. PTN phải sử dụng các phương pháp thử nghiệm chuẩn, kể cả phương pháp lấy mẫu, đáp ứng theo yêu cầu của khách hàng và phù hợp đối với các phép thử mà PTN thực hiện
  • ưu tiên sử dụng phương pháp đã được ban hành: tiêu chuẩn quốc tế, tiêu chuẩn khu vực hoặc tiêu chuẩn Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thức ăn xuất xưởng phải qua kiểm nghiệm, ghi kết quả kiểm nghiệm và lưu mẫu để theo dõi.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký và có nhãn hiệu hàng hoá.

Open section

Điều 9.

Điều 9. Thiết bị 1. PTN phải được trang bị đầy đủ mọi thiết bị để lấy mẫu, đo và thử nghiệm cần thiết để thực hiện chính xác công việc thử nghiệm. 2. Thiết bị và phần mềm của thiết bị được sử dụng để thử nghiệm và lấy mẫu phải có khả năng đạt được độ chính xác cần thiết và phải phù hợp với quy định kỹ thuật liên quan đến phép thử nghiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Thiết bị
  • 1. PTN phải được trang bị đầy đủ mọi thiết bị để lấy mẫu, đo và thử nghiệm cần thiết để thực hiện chính xác công việc thử nghiệm.
  • Thiết bị và phần mềm của thiết bị được sử dụng để thử nghiệm và lấy mẫu phải có khả năng đạt được độ chính xác cần thiết và phải phù hợp với quy định kỹ thuật liên quan đến phép thử nghiệm tương ứng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Tổ chức, cá nhân chỉ được sản xuất các loại thức ăn chăn nuôi đúng tiêu chuẩn chất lượng đã đăng ký và có nhãn hiệu hàng hoá.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.

Open section

Điều 10.

Điều 10. Lấy mẫu 1. PTN phải có kế hoạch và thủ tục lấy mẫu để phục vụ công việc lấy mẫu khi có yêu cầu. Kế hoạch và thủ tục lấy mẫu phải báo trước cho nơi thực hiện việc lấy mẫu. Quy trình lấy mẫu phải hợp lý và phải dựa vào phương pháp thống kê phù hợp. Trong quá trình lấy mẫu phải ghi lại các yếu tố được kiểm soát để đảm bảo hiệu lự...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Lấy mẫu
  • PTN phải có kế hoạch và thủ tục lấy mẫu để phục vụ công việc lấy mẫu khi có yêu cầu.
  • Kế hoạch và thủ tục lấy mẫu phải báo trước cho nơi thực hiện việc lấy mẫu.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi không được đồng thời sản xuất, kinh doanh các hàng hoá khác có độc hại ở cùng một địa điểm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Địa điểm sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải treo biển tên doanh nghiệp đã đăng ký.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Quản lý mẫu thử nghiệm 1. PTN phải có các quy định cần thiết về vận chuyển, tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ, thanh lý các mẫu thử nghiệm nhằm đảm bảo tính toàn vẹn của mẫu thử nghiệm và bảo vệ quyền lợi của PTN cũng như của khách hàng. 2. PTN phải có hệ thống mã hóa mẫu thử nghiệm. Việc mã hóa mẫu thử phải được d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Quản lý mẫu thử nghiệm
  • PTN phải có các quy định cần thiết về vận chuyển, tiếp nhận, quản lý, bảo quản, bảo vệ, lưu trữ, thanh lý các mẫu thử nghiệm nhằm đảm bảo tính toàn vẹn của mẫu thử nghiệm và bảo vệ quyền lợi của PT...
  • PTN phải có hệ thống mã hóa mẫu thử nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Địa điểm sản xuất và kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải treo biển tên doanh nghiệp đã đăng ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây: 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn; 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký; 3. Thức ăn đựng trong bao bì không đúng quy cách, không có nhãn hiệu; 4. Thức ăn chăn nuôi có trong danh mục không được phép sản xuất, kinh doanh do Bộ trưởng Bộ Nôn...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm 1. PTN phải có các thủ tục kiểm soát chất lượng để kiểm tra tính đúng, độ lặp lại của phép thử cũng như sự thành thạo của nhân viên thực hiện phép thử. Việc kiểm tra này phải được lên kế hoạch thông qua các việc sau: a) Sử dụng thường xuyên các mẫu chuẩn được chứng nhận và/hoặc kiểm soát c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Đảm bảo chất lượng kết quả thử nghiệm
  • 1. PTN phải có các thủ tục kiểm soát chất lượng để kiểm tra tính đúng, độ lặp lại của phép thử cũng như sự thành thạo của nhân viên thực hiện phép thử. Việc kiểm tra này phải được lên kế hoạch thôn...
  • a) Sử dụng thường xuyên các mẫu chuẩn được chứng nhận và/hoặc kiểm soát chất lượng nội bộ bằng mẫu chuẩn phòng thử nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Cấm sản xuất, kinh doanh các loại thức ăn chăn nuôi sau đây:
  • 1. Thức ăn kém phẩm chất hoặc quá hạn;
  • 2. Thức ăn không đăng ký hoặc đã bị đình chỉ, thu hồi đăng ký;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn. Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.

Open section

Điều 13.

Điều 13. Báo cáo kết quả 1. Các kết quả của mỗi phép thử hoặc một loạt phép thử nghiệm do PTN thực hiện phải được báo cáo chính xác, rõ ràng, không mơ hồ, khách quan và phải phù hợp với các chỉ dẫn cụ thể trong phương pháp thử. 2. Mỗi báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau: a) Tiêu đề, "Báo cáo thử nghiệm”. b) Tên và...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Báo cáo kết quả
  • 1. Các kết quả của mỗi phép thử hoặc một loạt phép thử nghiệm do PTN thực hiện phải được báo cáo chính xác, rõ ràng, không mơ hồ, khách quan và phải phù hợp với các chỉ dẫn cụ thể trong phương pháp...
  • 2. Mỗi báo cáo thử nghiệm phải bao gồm ít nhất các thông tin sau:
Removed / left-side focus
  • Các loại thức ăn chăn nuôi hàng hoá đều phải có bao bì và có nhãn.
  • Trường hợp giao hàng rời, không cần có nhãn thì phải có giấy chứng nhận đủ tiêu chuẩn chất lượng theo hợp đồng, có ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Các nguyên liệu quý hiếm dùng làm thức ăn chăn nuôi phải đựng trong bao bì và phải có nhãn.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
  • Quy định này đưa ra các yêu cầu chung về năng lực thực hiện các phép thử đối với phòng thử nghiệm thức ăn chăn nuôi. Quy định này cũng được áp dụng cho việc đánh giá và chỉ định phòng thử nghiệm th...
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Các nguyên liệu quý hiếm dùng làm thức ăn chăn nuôi phải đựng trong bao bì và phải có nhãn.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Nhãn hiệu phải ghi bằng chữ Việt Nam, cũng có thể ghi thêm bằng chữ nước ngoài, nội dung ghi trên nhãn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ngành nông nghiệp; Bộ Thuỷ sản đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ngành thuỷ sản.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này. 2. Phòng thử nghiệm phải: a) Có cán bộ quản lý đủ năng lực và cán bộ kỹ thuật có trình độ chuyên môn cần thiết để hoàn thành nhi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức
  • 1. Phòng thử nghiệm hoặc tổ chức mà phòng thử nghiệm là một bộ phận phải có tư cách pháp nhân (sau đây gọi tắt là PTN), phải được tổ chức và hoạt động đáp ứng với các yêu cầu của quy định này.
  • 2. Phòng thử nghiệm phải:
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Nhãn hiệu phải ghi bằng chữ Việt Nam, cũng có thể ghi thêm bằng chữ nước ngoài, nội dung ghi trên nhãn do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ng...
  • Bộ Thuỷ sản đối với thức ăn chăn nuôi thuộc ngành thuỷ sản.
similar-content Similarity 0.77 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Các loại thức ăn chăn nuôi có chất phi dinh dưỡng dùng để chẩn đoán, chữa bệnh hoặc ngăn chặn bệnh có ảnh hưởng tới vật nuôi thì nhãn, mác phải ghi rõ tên và số lượng chất đó, cách sử dụng, ngày sản xuất, hạn dùng và lưu ý về cách dùng.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Hệ thống quản lý 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm. 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Hệ thống quản lý
  • 1. PTN phải thiết lập và duy trì hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với phạm vi hoạt động và phải có văn bản hướng dẫn các thủ tục để đảm bảo chất lượng các kết qủa thử nghiệm.
  • 2. Các chính sách chất lượng được thể hiện qua bản công bố và phải được trình bày trong sổ tay chất lượng. Bản công bố chính sách chất lượng phải được ban hành theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Các loại thức ăn chăn nuôi có chất phi dinh dưỡng dùng để chẩn đoán, chữa bệnh hoặc ngăn chặn bệnh có ảnh hưởng tới vật nuôi thì nhãn, mác phải ghi rõ tên và số lượng chất đó, cách sử dụng, ngày sả...
left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Chỉ được quảng cáo những sản phẩm thức ăn chăn nuôi hàng hoá đã được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận chất lượng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Tổ chức, cá nhân có nhu cầu xuất khẩu, nhập khẩu thức ăn chăn nuôi phải làm thủ tục xin cấp giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu theo pháp luật hiện hành đối với việc xuất khẩu, nhập khẩu hàng nông sản.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Cấm nhập khẩu các loại thức ăn chăn nuôi, nguyên liệu thức ăn chăn nuôi có các yếu tố gây hại sức khoẻ cho vật nuôi, cho người và gây ô nhiễm môi trường. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình quy định danh mục cụ thể các loại thức ăn chăn nuôi và ngu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thuỷ sản trong phạm vi chức năng, quyền hạn của mình thực hiện quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi trong phạm vi cả nước, có trách nhiệm: 1. Trình Thủ tướng Chính phủ ban hành chính sách khuyến khích sản xuất, nâng cao chất lượng thức ăn chăn nuôi; 2. Quản lý nhà nước về sản xuất, k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm thực hiện và chỉ đạo các hoạt động quản lý thức ăn chăn nuôi trong phạm vi địa phương thông qua hệ thống quản lý Nhà nước của ngành nông nghiệp hoặc ngành thuỷ sản như sau: 1. Tổ chức quản lý thức ăn chăn nuôi trong phạm vi địa phương theo hướng dẫn của Bộ Nô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ trưởng Bộ Thuỷ sản theo chức năng và quyền hạn của mình quy định cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi thuộc phạm vi của ngành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng thức ăn chăn nuôi có nhiệm vụ: 1. Kiểm tra chất lượng thức ăn trong sản xuất, kinh doanh và sử dụng trong chăn nuôi; 2. Giải quyết các tranh chấp về chất lượng thức ăn chăn nuôi; 3. Kiểm nghiệm chất lượng thức ăn chăn nuôi, cấp giấy chứng nhận chất lượng thức ăn chăn nuôi theo thẩm quyền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ quan quản lý chất lượng thức ăn chăn nuôi có quyền cử người đến các cơ sở sản xuất, kinh doanh tìm hiểu tình hình, lấy mẫu, thu thập các tài liệu cần thiết theo quy định để đánh giá chất lượng thức ăn. Việc lấy mẫu kiểm tra chất lượng thức ăn có giá trị pháp lý kể cả khi vắng mặt chủ cơ sở sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Khi có khiếu nại về kết quả kiểm tra chất lượng thức ăn, cơ quan quản lý Nhà nước về chất lượng thức ăn cấp trên một cấp xem xét giải quyết, nếu người khiếu nại không đồng ý với kết luận giải quyết đó thì có thể đề nghị cơ quan quản lý Nhà nước về thức ăn chăn nuôi của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Bộ Thuỷ sản xe...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức, cá nhân sản xuất kinh doanh thức ăn chăn nuôi phải nộp lệ phí, phí tổn cho việc kiểm tra chất lượng thức ăn.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Khi sản phẩm thức ăn chăn nuôi không đạt tiêu chuẩn chất lượng, thì cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền có quyền đình chỉ xuất xưởng, đình chỉ việc tiêu thụ sản phẩm. Thức ăn chăn nuôi không bảo đảm an toàn cho vật nuôi thì bị thu hồi và thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Tổ chức, cá nhân có thành tích về quản lý thức ăn chăn nuôi, nghiên cứu khoa học, sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi sẽ được khen thưởng. Người có hành vi vi phạm các quy định trong Nghị định này, tuỳ theo mức độ gây thiệt hại cho Nhà nước và cho tổ chức, cá nhân sẽ bị xử phạt và bồi thường vật chất theo quy định của pháp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Cơ quan quản lý nhà nước và người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính về kiểm tra chất lượng thức ăn chăn nuôi mà vi phạm các quy định về xử phạt hoặc xử phạt không đúng thẩm quyền thì tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý từ hình thức kỷ luật hành chính đến truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại về vật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Những quy định trước đây trái với Nghị định này đều bãi bỏ. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Bộ Thuỷ sản theo chức năng và quyền hạn của mình phối hợp với các cơ quan có liên quan hướng dẫn và đôn đốc, kiểm tra thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Chương 1 Chương 1 QUY ĐỊNH CHUNG Quy định này được xây dựng trên cơ sở TCVN ISO/IEC 17025:2007.
Chương 2 Chương 2 YÊU CẦU VỀ QUẢN LÝ
Chương 3 Chương 3 YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT