Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
111/2015/NĐ-CP
Right document
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
19/2019/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng kinh phí và mức chi cụ thể thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
- Về phát triển công nghiệp hỗ trợ
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Đ i ều 1. Phạm v i điều chỉnh
- Nghị định này quy định các chính sách hỗ trợ, chính sách ưu đãi nhằm phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đố i tượng áp dụng Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 9 năm 2019.
- Điều 2. Đố i tượng áp dụng
- Các tổ chức và cá nhân thực hiện các hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ tại Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh. 2. Dự án sản xuất công nghiệp hỗ trợ là dự án đầu tư tại Việt Nam để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ tr...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ Công Thương; - Cục Kiểm tra văn bản QPPL; - TT Tỉnh Ủy, TT HĐND tỉn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
- Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Công nghiệp hỗ trợ là các ngành công nghiệp sản xuất nguyên liệu, vật liệu, linh kiện và phụ tùng để cung cấp cho sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh.
Left
Chương II
Chương II CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương II
Chương II NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CỤ THỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- NỘI DUNG CHI VÀ MỨC CHI CỤ THỂ
- Left: CÁC CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP Right: THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghiên cứu và phát triển 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau: a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát tri...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ 1. Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng phát triển công nghiệp hỗ trợ của địa phương. 2. Các tổ chức, cá nhân sử...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ
- Kinh phí thực hiện Chương trình đảm bảo cho những hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ do Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý, giao Sở Công Thương tổ chức thực hiện phù hợp với chiến lược, định hướng p...
- 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí phát triển công nghiệp hỗ trợ phải đúng mục đích, đúng chế độ, chịu sự kiểm tra của cơ quan chức năng có thẩm quyền
- Điều 4. Nghiên cứu và phát triển
- 1. Tổ chức, cá nhân nghiên cứu và phát triển sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi, hỗ trợ như sau:
- a) Được tài trợ từ Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ, hỗ trợ từ các Quỹ, nguồn kinh phí khác dành cho nghiên cứu, phát triển và đào tạo;
Left
Điều 9.
Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau: a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mụ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ. 1. Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ: Mức hỗ trợ 70% nhưng tối đa không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp. 2. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo: a) Đối tượn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghiên cứu, đánh giá nhu cầu về nhân lực của doanh nghiệp công nghiệp hỗ trợ: Mức hỗ trợ 70% nhưng tối đa không quá 10 triệu đồng/doanh nghiệp.
- 2. Chi tổ chức các lớp bồi dưỡng, tập huấn, đào tạo:
- a) Đối tượng: cán bộ quản lý nhà nước; cán bộ quản lý, công nhân kỹ thuật của doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
- Điều 9. Trung tâm phát triển công nghiệp h ỗ trợ
- 1. Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ được hình thành trên cơ sở sắp xếp lại các đơn vị hiện có của Bộ Công Thương để thực hiện một trong các nhiệm vụ sau:
- a) Thực hiện các hoạt động ứng dụng, chuyển giao công nghệ, hỗ trợ chế tạo thử nghiệm sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển;
- Left: c) Đào tạo nâng cao nhân lực quản lý kỹ thuật phục vụ sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ; Right: Điều 9. Hỗ trợ đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu của các ngành sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
Left
Điều 10.
Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ 1. Mục tiêu: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nội dung: a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp; quản trị sản xuất; tạo liên kết và kết nối các doanh nghiệp sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ với...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mói công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu. 1. Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp; thuê chuyên gia tư vấn; mua vật tư, nguyên, nhiên vật liệu, tiêu chuẩn, qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Chi xây dựng tiêu chuẩn, quy chuẩn: Chi công lao động thuê ngoài đối với các cán bộ, chuyên gia trực tiếp
- thuê chuyên gia tư vấn
- mua vật tư, nguyên, nhiên vật liệu, tiêu chuẩn, quy trình, tài liệu kỹ thuật, bản quyền công nghệ, bằng sáng chế
- Điều 10. Chương trình phát triển công nghiệp h ỗ trợ
- a) Hỗ trợ nâng cao năng lực doanh nghiệp: Quản trị doanh nghiệp
- quản trị sản xuất
- Left: Hỗ trợ các tổ chức, cá nhân nâng cao năng lực trong hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ. Right: Hỗ trợ mua trang thiết bị thử nghiệm chính cho các phòng thử nghiệm để nâng cao năng lực của đơn vị được giao thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghiệp hỗ trợ ở địa phương.
- Left: c) Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mới công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng và vật liệu; Right: Điều 10. Hỗ trợ nghiên cứu phát triển, ứng dụng chuyển giao và đổi mói công nghệ trong sản xuất thử nghiệm linh kiện, phụ tùng, nguyên liệu và vật liệu.
Left
Chương III
Chương III CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG KINH PHÍ
- Left: CÁC CHÍNH SÁCH ƯU ĐÃI ĐỐI VỚI CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ Right: THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ
Left
Điều 11.
Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi 1. Đối tượng ưu đãi: Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển: Bao gồm dự án đầu tư mới, dự án mở rộng và đổi mới công nghệ có ứng dụng thiết bị mới, quy trình sản xuất mới, sản xuất sản phẩm với năng lực sản xuất tăng ít nhất...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm. 1. Chi khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí chế tạo (bao gồm cả các sản phẩm cơ khí trọng điểm), công...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Hỗ trợ xây dựng và công bố thông tin về công nghiệp hỗ trợ hàng năm.
- Chi khảo sát, xây dựng và cập nhật cơ sở dữ liệu doanh nghiệp sản xuất sản phẩm hoàn chỉnh và sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trong các lĩnh vực dệt may, da giày, điện tử, sản xuất lắp ráp ô tô, cơ khí...
- Mức hỗ trợ 100% nhưng tối đa không quá 1 triệu đồng/doanh nghiệp.
- Điều 11. Đố i tượng và thủ tục xác nhận ưu đãi
- 1. Đối tượng ưu đãi:
- Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển:
Left
Điều 12.
Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển 1. Ưu đãi chung: a) Thuế thu nhập doanh nghiệp: Được áp dụng ưu đãi thuế theo quy định của Luật số 71/2014/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2014 sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế. b) Thu...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chi quản lý Chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí công nghiệp hỗ trợ do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các Chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát, nghiệm thu: Thuê chuyên gia, lao động (nếu có); chi làm thêm giờ theo chế độ qu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chi quản lý Chương trình đề án công nghiệp hỗ trợ
- 1. Cơ quan quản lý kinh phí công nghiệp hỗ trợ được sử dụng tối đa 1,5% kinh phí công nghiệp hỗ trợ do cấp có thẩm quyền giao hàng năm để hỗ trợ xây dựng các Chương trình, đề án, kiểm tra, giám sát...
- chi làm thêm giờ theo chế độ quy định
- Điều 12. Chính sách ưu đ ãi đối với Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp h ỗ trợ ưu tiên phát triển
- 1. Ưu đãi chung:
- a) Thuế thu nhập doanh nghiệp:
Left
Điều 13.
Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng. 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành. 3. Các Bộ,...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Hình thức hỗ trợ đối với tổ chức, cá nhân Tổ chức, cá nhân được thanh toán một lần khi khối lượng triển khai thực hiện Đề án đạt 100% và được nghiệm thu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Hình thức hỗ trợ đối với tổ chức, cá nhân
- Tổ chức, cá nhân được thanh toán một lần khi khối lượng triển khai thực hiện Đề án đạt 100% và được nghiệm thu.
- Điều 13. Quản lý chính sách ưu đãi
- 1. Đối tượng được hưởng ưu đãi của Nghị định này nếu khai báo không trung thực và sử dụng các chính sách ưu đãi không đúng mục đích thì bị thu hồi các ưu đãi được hưởng.
- 2. Trường hợp đối tượng được hưởng nhiều ưu đãi cùng loại thì chỉ được hưởng mức ưu đãi cao nhất theo quy định hiện hành.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau: a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ; b) Chủ trì, xây dựng kế...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình 1. Nguồn ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí để thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ. 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước. 3. Ngoài các nguồn kinh phí tại khoản 1 và 2 Điều này Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Nguồn kinh phí thực hiện Chương trình
- 2. Nguồn tài trợ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước.
- 3. Ngoài các nguồn kinh phí tại khoản 1 và 2 Điều này Sở Công Thương có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với các đơn vị có liên quan tham mưu Uỷ ban nhân dân tỉnh huy động các nguồn kinh phí hợp pháp...
- Điều 14. Trách nhiệm của các Bộ, ngành
- a) Xây dựng, trình cơ quan có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về phát triển công nghiệp hỗ trợ;
- b) Chủ trì, xây dựng kế hoạch, dự toán kinh phí thực hiện chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ và tổng hợp dự toán ngân sách trong kế hoạch phát triển kinh tế xã hội 5 năm, hàng năm của Bộ Cô...
- Left: 1. Bộ Công Thương chủ trì thực hiện chức năng quản lý nhà nước về hoạt động phát triển công nghiệp hỗ trợ theo các nội dung sau: Right: 1. Nguồn ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí để thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ.
- Left: đ) Phê duyệt Đề án sắp xếp lại các đơn hiện có của Bộ Công Thương để hình thành Trung tâm phát triển công nghiệp hỗ trợ; Right: xã hội khác để thực hiện tốt mục tiêu của Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ.
Left
Điều 17.
Điều 17. H iệ u l ự c thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết định số 1483/QĐ-TTg ngày 26 tháng 8 năm 2011 về việc ban hành Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên p...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện ưu đãi đối với các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Trách nhiệm của Sở Kế hoạch và Đầu tư
- Phối hợp với Sở Công Thương hướng dẫn, kiểm tra, giám sát việc thực hiện ưu đãi đối với các dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ.
- Điều 17. H iệ u l ự c thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và bãi bỏ Quyết định số 12/2011/QĐ-TTg ngày 24 tháng 02 năm 2011 về chính sách phát triển một số ngành công nghiệp hỗ trợ và Quyết...
Left
Điều 18.
Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành 1. Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấn đề mới nảy sinh cần xử lý. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chín...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động của Chương trình mang lại hiệu quả thiết thực. 2. Chủ trì bố trí kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tham mưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh cân đối nguồn ngân sách và đưa vào kế hoạch cấp vốn hàng năm, đảm bảo cho hoạt động của Chương trình mang lại hiệu quả thiết thực.
- 2. Chủ trì bố trí kinh phí sự nghiệp thực hiện Chương trình phát triển công nghiệp hỗ trợ theo quy định của Luật Ngân sách nhà nước; hướng dẫn đơn vị chủ trì lập, quản lý và sử dụng kinh phí của Ch...
- 3. Hàng năm, Sở Tài chính căn cứ vào kế hoạch, dự toán kinh phí được duyệt và tiến độ thực hiện để bố trí kinh phí kịp thời nhằm đảm bảo cho hoạt động Chương trình đạt hiệu quả cao
- Bộ Công Thương có trách nhiệm phối hợp với các Bộ, ngành, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương triển khai Nghị định, báo cáo Thủ tướng Chính phủ tình hình thực hiện và những vấ...
- 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Left: Điều 18. Trách nhi ệ m thi hành Right: Điều 18. Trách nhiệm của Sở Tài chính
Unmatched right-side sections