Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước
42/2015/TT-BTNMT
Right document
V/v phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
04 /2018/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030
- Quy định kỹ thuật quy hoạch tài nguyên nước
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật, sản phẩm của việc lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước; lập quy hoạch tài nguyên nước đối với: 1. Lưu vực sông liên tỉnh. 2. Nguồn nước liên tỉnh. 3. Tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau: 1. Quan điểm quy hoạch - Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với chiến lược quốc gia về tài nguyên nước; quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Phú Thọ và các quy hoạch ngành, lĩnh vực c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ đến năm 2030 với các nội dung chủ yếu sau:
- 1. Quan điểm quy hoạch
- Quy hoạch tài nguyên nước tỉnh Phú Thọ tầm nhìn đến năm 2030 phải phù hợp với chiến lược quốc gia về tài nguyên nước
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định nội dung kỹ thuật, sản phẩm của việc lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước; lập quy hoạch tài nguyên nước đối với:
- 1. Lưu vực sông liên tỉnh.
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước và lập quy hoạch tài nguyên nước.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Sở Tài nguyên và Môi trường - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố phổ biến nội dung Quy hoạch này đến các cấp, các ngành, các tổ chức liên quan. - Tổ chức, quản lý, kiểm tra và hướng dẫn các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên q...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Tổ chức thực hiện
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường
- - Chủ trì, phối hợp với các Sở, ngành chức năng liên quan và UBND các huyện, thị xã, thành phố phổ biến nội dung Quy hoạch này đến các cấp, các ngành, các tổ chức liên quan.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan đến lập nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước và lập quy hoạch tài nguyên nước.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Xác định chức năng nguồn nước là việc xác định những mục đích sử dụng nước dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước đối với từng đoạn sông, từng tầng chứa nước hay cả nguồn nước trong kỳ quy hoạch. 2. Lượng nước c ó thể phân bổ là lượng nước được...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2018. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./. PHỤ LỤC Các nhiệm vụ ưu tiên và phân kỳ thực hiện (Kèm theo Quyết định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25/02/2018.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định./.
- Các nhiệm vụ ưu tiên và phân kỳ thực hiện
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Xác định chức năng nguồn nước là việc xác định những mục đích sử dụng nước dựa trên các giá trị lợi ích của nguồn nước đối với từng đoạn sông, từng tầng chứa nước hay cả nguồn nước trong kỳ quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Tính thứ bậc của quy hoạch tài nguyên nước 1. Quy hoạch tài nguyên nước theo thứ bậc như sau: a) Quy hoạch tài nguyên nước chung của cả nước; b) Quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh; c) Quy hoạch tài nguyên nước của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. 2. Quy hoạch tài nguyên nước có thứ bậc...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mục tiêu quy hoạch tài nguyên nước 1. Bảo đảm công bằng và hợp lý giữa các vùng, nhóm đối tượng sử dụng nước; giữa các khu vực hành chính; giữa thượng nguồn và hạ nguồn. 2. Ưu tiên nguồn nước bảo đảm phát triển mang tính chiến lược, ổn định an sinh xã hội và các thỏa thuận quốc tế. 3. Cân bằng giữa lượng nước có thể khai thác v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Yêu cầu đối với tài liệu sử dụng trong quy hoạch tài nguyên nước 1. Phải có nguồn gốc rõ ràng, do cơ quan có thẩm quyền công bố, cung cấp. 2. Phải bảo đảm tính kế thừa, đồng bộ từ việc lập nhiệm vụ quy hoạch và giữa các nội dung quy hoạch khác nhau trong quy hoạch tài nguyên nước. 3. Mức độ chi tiết của các tài liệu phục vụ quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II LẬP NHIỆM VỤ QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá tổng quát đặc điểm tự nhiên, kinh tế-xã hội 1. Tổng quát đặc điểm tự nhiên vùng lập nhiệm vụ quy hoạch bao gồm các nội dung: a) Vị trí địa lý, ranh giới, chiều dài đường biên giới, đường bờ biển (nếu có); b) Tổng diện tích tự nhiên, tỷ lệ phân bố các dạng địa hình, độ cao trung bình; hướng dốc địa hình; c) Các thành tạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đánh giá tổng quát hiện trạng tài nguyên nước 1. Mô tả sơ bộ hệ thống sông, suối, kênh, rạch, hồ, đầm, phá, các tầng chứa nước: a) Vị trí đầu nguồn, cuối nguồn, chiều dài các sông, suối, kênh, rạch chủ yếu, các đơn vị hành chính nguồn nước chảy qua; b) Vị trí địa lý, diện tích hồ, đầm, phá; c) Diện phân bố, chiều sâu, bề dày củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Đánh giá tổng quát về khai thác, sử dụng tài nguyên nước: a) Tỷ lệ dân đô thị, nông thôn được cấp nước; b) Lượng nước sử dụng trong nông nghiệp, thủy sản, các ngành công nghiệp chủ yếu, sinh hoạt và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xác định sơ bộ chức năng của nguồn nước 1. Đánh giá các mục đích khai thác, sử dụng nước chủ yếu đối với từng nguồn nước theo những nội dung sau: a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng trong năm và trong mùa khô; b) Tỷ trọng đóng góp cho GDP, cho ngân sách của tỉnh, Trung ương; c) Tạo công ăn việc làm cho người dân địa phương;...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định sơ bộ nhu cầu sử dụng nước 1. Ước tính và tổng hợp nhu cầu sử dụng nước: a) Ước tính nhu cầu sử dụng nước của các ngành sử dụng nước đối với nguồn nước chủ yếu đang khai thác, sử dụng; b) Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của các địa phương trong vùng lập nhiệm vụ quy hoạch. 2. Căn cứ xác định nhu cầu sử dụng nước: a) Địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng nước, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Xác định các vấn đề cần giải quyết trong khai thác, sử dụng tài nguyên nước: a) Cạnh tranh trong khai thác, sử dụng nước giữa các địa phương; giữa các ngành; giữa địa phương với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Xác định đối tượng, phạm vi, mục tiêu và nội dung quy hoạch 1. Xác định phạm vi, ranh giới các nguồn nước lập quy hoạch. 2. Mục tiêu quy hoạch phải giải quyết được một hoặc một nhóm các vấn đề tài nguyên nước đã được xác định; có tính khả thi, mốc thời gian cụ thể và mức độ phải đạt được. 3. Các nội dung quy hoạch tài nguyên n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Giải pháp, kinh phí, kế hoạch và tiến độ lập quy hoạch 1. Giải pháp, kinh phí lập quy hoạch: a) Xác định giải pháp về công nghệ, kỹ thuật phù hợp yêu cầu lập quy hoạch; b) Xác định nhiệm vụ và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các địa phương và các bên liên quan trong việc lập quy hoạch; c) Xác định kinh phí tương ứng với từng n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Sản phẩm lập nhiệm vụ quy hoạch 1. Báo cáo thuyết minh nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước theo mẫu quy định tại Phụ lục 02 Thông tư này. 2. Bản đồ nhiệm vụ quy hoạch tài nguyên nước: a) Tỷ lệ tối thiểu 1:200.000 đối với quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sông liên tỉnh, nguồn nước liên tỉnh; b) Tỷ lệ tối thiểu 1:100.000 đối với...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III PHÂN BỔ NGUỒN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Nguyên tắc phân bổ nguồn nước 1. Phân bổ nguồn nước phải gắn liền với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, có xét đến quy hoạch khai thác, sử dụng nước của các ngành và các yêu cầu chuyển nước nếu có. 2. Mức độ chi tiết của quy hoạch phụ thuộc vào tài liệu hiện có, mức độ thiếu nước, cạnh tranh sử dụng nước trong vùng quy ho...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Các yếu tố chủ yếu cần xem xét khi phân bổ nguồn nước 1. Lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước: a) Lượng nước sử dụng cho từng mục đích sử dụng; b) Nhu cầu sử dụng nước hiện tại; c) Hiệu quả sử dụng nước, giá trị kinh tế sử dụng nước; d) Chức năng nguồn nước. 2. Mức độ phụ thuộc vào nguồn nước của các đối t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến phân bổ nguồn nước 1. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu nhằm có được thông tin chi tiết về: Đặc điểm nguồn nước; hiện trạng sử dụng nước; nhu cầu sử dụng nước để đáp ứng kế hoạch, định hướng phát triển kinh tế - xã hội và ổn định đời sống trên vùng quy hoạch; lượng nước để th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Đánh giá tổng lượng tài nguyên nước Tổng lượng tài nguyên nước bao gồm tổng lượng tài nguyên nước mặt, tổng lượng tài nguyên nước dưới đất và lượng nước chuyển đến lưu vực, được xác định cụ thể như sau: 1. Tổng lượng tài nguyên nước mặt tại điểm phân bổ được xác định trên cơ sở dòng chảy trung bình năm tại điểm phân bổ. 2. Tổn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Xác định lượng nước có thể sử dụng Lượng nước có thể sử dụng bao gồm tổng lượng nước mặt có thể sử dụng và lượng nước dưới đất có thể khai thác ổn định, được xác định cụ thể như sau: 1. Lượng nước mặt có thể sử dụng được xác định trên cơ sở tổng lượng tài nguyên nước mặt trừ đi lượng nước chuyển ra khỏi lưu vực và lượng nước l...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu 1. Lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu được xác định tại điểm phân bổ và phải xác định trước khi phân bổ nguồn nước. 2. Dòng chảy tối thiểu tại điểm phân bổ phải đáp ứng các yêu cầu sau: a) Bảo đảm duy trì dòng chảy và chất lượng nguồn nước trong sông; b) Bảo đảm sự phát triển bình thư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Xác định nguồn nước dự phòng để cấp nước sinh hoạt trong trường hợp xảy ra sự cố ô nhiễm nguồn nước 1. Xác định nguồn cấp nước sinh hoạt có nguy cơ xảy ra sự cố ô nhiễm ở khu vực có tầm quan trọng đặc biệt về kinh tế - xã hội. 2. Xác định lượng nước dự phòng: a) Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt tối thiểu và số dân được cấp n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu trước khi phân b ổ 1. Lượng nước tối thiểu cho ăn uống, sinh hoạt. 2. Lượng nước bảo đảm duy trì các hoạt động sản xuất phụ thuộc vào nguồn nước ở khu vực nông thôn. 3. Lượng nước dành cho các mục tiêu chiến lược phát triển quốc gia, chiến lược phát triển vùng. 4. Lượng nước quy địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Xác định lượng nước có thể phân bổ Lượng nước có thể phân bổ được xác định dựa trên lượng nước có thể sử dụng trừ đi lượng nước bảo đảm dòng chảy tối thiểu, lượng nước bảo đảm cho các nhu cầu thiết yếu, được tính toán cho từng thời điểm; có tính đến lượng nước bổ sung từ các công trình khai thác, sử dụng, công trình điều tiết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Đánh giá lượng nước sử dụng thực tế của các đối tượng sử dụng nước 1. Xác định lượng nước khai thác, sử dụng theo tháng, năm gồm: a) Tổng lượng nước khai thác, sử dụng của từng nguồn nước; b) Tỷ lệ giữa lượng nước khai thác, sử dụng thực tế so với lượng nước có thể sử dụng của từng nguồn nước; c) Lượng nước khai thác, sử dụng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Dự báo nhu cầu sử dụng nước Dự báo nhu cầu sử dụng nước cho các đối tượng sử dụng nước theo tháng, năm như sau: 1. Rà soát, đánh giá, tổng hợp nhu cầu sử dụng nước trên cơ sở kế hoạch, quy hoạch các ngành kinh tế - xã hội đã được phê duyệt phù hợp với kỳ quy hoạch. 2. Trường hợp chưa có quy hoạch các ngành có sử dụng nước, dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Phân vùng chức năng của nguồn nước Căn cứ chức năng nguồn nước đã xác định sơ bộ trong giai đoạn lập nhiệm vụ quy hoạch và định hướng khai thác, sử dụng nước trong kỳ quy hoạch, phân vùng chức năng nguồn nước như sau: 1. Xác định phạm vi mục đích sử dụng nước của các nguồn nước. 2. Xác định yêu cầu về nguồn nước để đáp ứng mục...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước Thứ tự ưu tiên phân bổ nguồn nước được xác định theo vùng và mục đích sử dụng nước. Căn cứ vào đặc điểm lưu vực, quy mô vùng quy hoạch, thứ tự ưu tiên được xác định theo các tiêu chí sau: 1. Ưu tiên phân bổ theo vùng: a) Dựa trên thỏa thuận sử dụng nước giữa các vùng; b) Căn cứ vào quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước Dựa trên lượng nước có thể phân bổ đã được xác định theo các tháng, mùa, năm với các tần suất khác nhau tại điểm phân bổ và trên cơ sở các yếu tố cần phải xem xét khi phân bổ tại Điều 17 Thông tư này, xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng sử dụng tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Xác định lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng 1. Khi phân bổ nguồn nước cho các đối tượng sử dụng nước phải có phương án phân bổ cụ thể trong trường hợp hạn hán, thiếu nước nghiêm trọng. 2. Lượng nước phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước tro...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Xác định các công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước Trong trường hợp cần thiết, xác định công trình điều tiết, khai thác, sử dụng, phát triển tài nguyên nước theo các nội dung: 1. Lượng nước còn thiếu của các tiểu vùng. 2. Thời điểm xảy ra thiếu nước. 3. Loại hình, nhiệm vụ, vị trí của công trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Xác định nhu cầu chuyển nước Trường hợp lưu vực hoặc tiểu lưu vực có lượng nước phân bổ không đủ đáp ứng nhu cầu sử dụng và không có khả năng xây dựng bổ sung các công trình phát triển nguồn nước trong kỳ quy hoạch, nhu cầu chuyển nước đến được xác định như sau: 1. Nhu cầu chuyển nước giữa các tiểu lưu vực trong lưu vực sông:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước 1. Mạng giám sát tài nguyên nước, khai thác, sử dụng nước nhằm có được thông tin về hiện trạng nguồn nước và kiểm soát lượng nước được phân bổ cho các đối tượng khai thác, sử dụng nước phục vụ công tác điều hành phân bổ nguồn nước. 2. Xác định mạng giám sát gồm: Vị trí, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Nguyên tắc bảo vệ tài nguyên nước 1. Bảo vệ tài nguyên nước phải lấy phòng ngừa là chính; phải bảo vệ được nguồn sinh thủy, chất lượng nước, hệ sinh thái thủy sinh, góp phần bảo tồn giá trị văn hóa, cảnh quan thiên nhiên. 2. Bảo vệ tài nguyên nước phải gắn kết với phân bổ nguồn nước; phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến bảo vệ tài nguyên nước 1. Thu thập, điều tra tài liệu nhằm có được thông tin bổ sung chi tiết về: Nguồn sinh thủy; nguồn nước bị ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt; nguồn nước cần bảo tồn. 2. Loại tài liệu và mức độ chi tiết của tài liệu thu thập bổ sung được quy định tại Phụ lục 01...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO VỆ NGUỒN SINH THỦY
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Bảo vệ và phát triển rừng 1. Lập danh mục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái, ảnh hưởng đến nguồn nước trong vùng quy hoạch. 2. Sắp xếp thứ tự ưu tiên bảo vệ, khôi phục các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn bị suy thoái. 3. Xác định mục tiêu, yêu cầu bảo vệ, phát triển các khu vực rừng phòng hộ đầu nguồn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Bảo vệ hồ, đầm phá, vùng đất ngập nước 1. Lập danh mục các hồ, đầm, phá, vùng đất ngập nước có chức năng điều hòa nguồn nước; có giá trị cao về đa dạng sinh học, bảo tồn văn hóa; có tầm quan trọng với hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ môi trường trong vùng quy hoạch. Danh mục bao gồm các nội dung chủ yếu sau: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Bảo vệ miền cấp nước dưới đất 1. Xác định các khu vực, tầng chứa nước cần bảo vệ miền cấp nước dưới đất trong vùng quy hoạch. 2. Xác định vị trí, phạm vi miền cấp nước dưới đất cần bảo vệ trong vùng quy hoạch. 3. Sắp xếp thứ tự ưu tiên bảo vệ, khôi phục miền cấp nước dưới đất bị suy thoái. 4. Luận chứng và đề xuất các giải phá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 PHÒNG NGỪA SUY THOÁI, CẠN KIỆT VÀ PHỤC HỒI NGUỒN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Phòng ngừa suy thoái, cạn kiệt nguồn nước dưới đất 1. Phân tích, đánh giá mức độ hạ thấp mực nước dưới đất trong vùng quy hoạch. 2. Xác định mực nước hạ thấp cho phép của các tầng chứa nước trong vùng quy hoạch. 3. Xác định khu vực mà mực nước dưới đất có nguy cơ bị hạ thấp quá mức cho phép. 4. Xác định tổng lượng nước khai th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Phục hồi nguồn nước dưới đất bị suy thoái, cạn kiệt 1. Xác định tầng chứa nước và khu vực có mực nước bị hạ thấp quá mức cho phép. 2. Xác định tổng lượng nước khai thác ở tầng chứa nước mà mực nước bị hạ thấp quá mức cho phép. 3. Xác định thứ tự ưu tiên và mục tiêu phục hồi mực nước của các tầng chứa nước bị hạ thấp quá mức ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO VỆ CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 41.
Điều 41. Bảo vệ chất lượng nước mặt 1. Phân vùng chức năng từng nguồn nước trong trường hợp quy hoạch tài nguyên nước không thực hiện nội dung phân bổ nguồn nước. 2. Xác định các chỉ tiêu chất lượng nước của từng nguồn nước chưa đáp ứng hoặc có khả năng không đáp ứng mục đích sử dụng nước. 3. Đánh giá chất lượng nước theo mục đích sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. Bảo vệ chất lượng nước các tầng chứa nước 1. Xác định các chỉ tiêu chất lượng nước của các tầng chứa nước chưa đáp ứng mục đích sử dụng nước. 2. Đánh giá chất lượng nước theo mục đích sử dụng nước hiện tại và diễn biến chất lượng nước trong kỳ quy hoạch. 3. Xác định các nguyên nhân chủ yếu dẫn đến các chỉ tiêu chất lượng nước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC CẦN BẢO TỒN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Lập danh mục các nguồn nước cần bảo tồn 1. Nguồn nước liên quan đến hoạt động tôn giáo, tín ngưỡng đã được cộng đồng dân cư coi là nguồn nước linh thiêng hoặc là nơi tổ chức các lễ hội liên quan đến tôn giáo, tín ngưỡng. 2. Nguồn nước liên quan đến hoạt động bảo tồn văn hóa, gắn liền với danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Duy trì, phục hồi nguồn nước cần bảo tồn bị suy thoái 1. Xác định nguyên nhân và mức độ gây ô nhiễm, suy thoái, cạn kiệt nguồn nước cần bảo tồn: a) Xác định hoạt động gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước; b) Đánh giá tác động của các hoạt động chủ yếu gây ô nhiễm hoặc có nguy cơ gây ô nhiễm nguồn nước; c) Xác địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 HỆ THỐNG GIÁM SÁT CHẤT LƯỢNG NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Mạng giám sát chất lượng nước, giám sát xả nước thải vào nguồn nước 1. Mạng giám sát chất lượng nước, xả nước thải vào nguồn nước có nhiệm vụ cung cấp thông tin để giám sát việc khắc phục và phòng ngừa ô nhiễm nguồn nước; kiểm soát hoạt động có nguy cơ gây ô nhiễm, suy giảm, cạn kiệt nguồn nước cần bảo tồn; kiểm soát chất lượn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V PHÒNG, CHỐNG VÀ KHẮC PHỤC HẬU QUẢ TÁC HẠI DO NƯỚC GÂY RA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Nguyên tắc phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra 1. Phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra phải lấy phòng ngừa là chính; phải bảo vệ được lòng, bờ, bãi sông, bảo đảm lưu thông dòng chảy; phòng, chống sụt, lún đất và xâm nhập mặn các tầng chứa nước. 2. Phòng, chống và khắc phục tác hại do nước gây ra phải g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu liên quan đến phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra 1. Thu thập, điều tra bổ sung tài liệu nhằm có được thông tin chi tiết về: tình hình sạt, lở lòng, bờ, bãi sông; sụt lún đất; xâm nhập mặn. 2. Loại tài liệu và mức độ chi tiết của tài liệu thu thập bổ sung được quy định t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Phòng, chống sạt, lở bờ, bãi sông 1. Lập danh mục các đoạn sông bị sạt, lở hoặc có nguy cơ bị sạt lở bờ, bãi tại các khu vực có các hoạt động nạo vét, cải tạo lòng, bờ, bãi sông; tập kết vật liệu; xây dựng công trình thủy; khai thác cát, sỏi và các khoáng sản khác; giao thông thủy. 2. Đánh giá diễn biến, mức độ tác động của sạ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Phòng, chống và khắc phục sụt, lún đất 1. Xác định các khu vực sụt, lún đất hoặc có nguy cơ sụt, lún đất do hoạt động khoan và khai thác nước dưới đất. 2. Đánh giá hiện trạng khai thác nước dưới đất, số lượng, mật độ giếng khai thác; xác định mức độ và diễn biến của các phễu hạ thấp mực nước tại các khu vực đã xác định ở khoản...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Phòng, chống và khắc phục xâm nhập mặn các tầng chứa nước 1. Xác định tầng chứa nước và phạm vi xâm nhập mặn do tác động của khai thác nước dưới đất. 2. Đánh giá mức độ, diễn biến xâm nhập mặn tầng chứa nước với lượng khai thác nước dưới đất. 3. Xác định tầng chứa nước, khu vực ưu tiên phòng, chống xâm nhập mặn do hoạt động kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI SẢN PHẨM QUY HOẠCH TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Báo cáo quy hoạch tài nguyên nước 1. Báo cáo thuyết minh quy hoạch tài nguyên nước bao gồm một hoặc các nội dung sau: a) Phân bổ nguồn nước; b) Bảo vệ tài nguyên nước; c) Phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Báo cáo tóm tắt quy hoạch tài nguyên nước. 3. Bố cục báo cáo thuyết minh quy hoạch tài nguyên nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước 1. Bản đồ quy hoạch tài nguyên nước bao gồm một hoặc các bản đồ sau: a) Bản đồ phân bổ nguồn nước; b) Bản đồ bảo vệ tài nguyên nước; c) Bản đồ phòng, chống và khắc phục hậu quả tác hại do nước gây ra. 2. Tỷ lệ các bản đồ: a) Tỷ lệ tối thiểu 1:200.000 đối với quy hoạch tài nguyên nước lưu vực sô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII GIẢI PHÁP, KINH PHÍ, KẾ HOẠCH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN QUY HOẠCH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Giải pháp, kinh phí thực hiện 1. Xác định giải pháp về công nghệ, kỹ thuật phù hợp yêu cầu thực hiện quy hoạch. 2. Xác định nhiệm vụ và cơ chế phối hợp giữa các ngành, các địa phương và các bên liên quan trong việc thực hiện quy hoạch. 3. Xác định kinh phí tương ứng với từng nội dung quy hoạch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Kế hoạch và tiến độ thực hiện 1. Xác định các nội dung công việc thực hiện theo từng giai đoạn và thời gian hoàn thành. 2. Xác định kinh phí thực hiện theo từng giai đoạn.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VIII
Chương VIII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Tổ chức thực hiện 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Cục trưởng Cục Quản lý tài nguyên nước, Tổng Giám đốc Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước quốc gia, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ và tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016. 2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức và cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.