Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 4
Instruction matches 4
Left-only sections 23
Right-only sections 22

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành quy chế sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy chế sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 guidance instruction

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này không còn giá trị.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này không còn giá trị.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An".
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra việc thực hiện Điều 1 của quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các quy định trước đây trái với nội dung quyết định này không còn giá trị.
Target excerpt

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An".

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, thủ trưởng các sở, ngành tỉnh, chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. QUY CHẾ Sử dụng hệ thống thư điện tử trong hoạt động của cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh Long An. (Ban h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Hệ thống thư điện tử của tỉnh Hệ thông thư điện tử (email) trong hoạt động của cơ quan nhà nước tỉnh Long An (sau đây gọi tắt là Hệ thống email) có địa chỉ tên miền là http://mail.longan.gov.vn được sử dụng để gửi, nhận thông tin dưới dạng thư điện tử qua mạng diện rộng của tỉnh và mạng internet phục vụ cho việc trao đổi thông...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Phạm vi, đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng cho tất cả các cơ quan, cá nhân trong bộ máy hành chính, sự nghiệp nhà nước của tỉnh và các tổ chức, các nhân khác có sử dụng hệ thống email của tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II TỔ CHỨC, QUẢN LÝ, HỆ THỐNG EMAIL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thiết lập và vận hành hệ thống email 1. Hệ thống email được thiết lập và vận hành trên mạng diện rộng của tỉnh và mạng internet. 2. Hệ thống email được đặt tên có dạng là : abc@longan.gov.vn (trong đó abc là ký hiệu tên riêng của cơ quan hoặc cá nhân) được chia thành: a) Email cá nhân: dành cho cá nhân trong các cơ quan của tỉn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy chế về lưu trữ, quản lý, cập nhật danh bạ email 1. Danh bạ email của các cơ quan và cá nhân được tạo lập, quản lý và lưu trữ tại hệ thống của Sở Thông tin - Truyền thông. 2. Danh bạ email của các cơ quan và cá nhân được công bố và cập nhật kịp thời lên cổng thông tin điện tử của tỉnh và trang (hoặc cổng) thông tin điện tử c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II SỬ DỤNG HỆ THỐNG EMAIL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về thời gian sử dụng email 1. Tất cả các cơ quan, cá nhân được cấp email phải kiểm tra email thường xuyên trong giờ làm việc, ít nhất 2 lần/ngày: một lần vào buổi sáng, một lần vào buổi chiều. 2. Sau khi nhận được văn bản gửi đến qua email, người nhận phải có phản hồi ngay cho người gửi biết là “đã nhận được văn bản”,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quy định các loại văn bản gửi, nhận qua hệ thống email 1. Bắt buộc gửi, nhận các loại văn bản sau qua hệ thống email của tỉnh: a) Lịch làm việc, lịch công tác (tuần, tháng, quý…) của lãnh đạo ủy ban nhân tỉnh, ủy ban nhân dân cấp huyện, sở ngành tỉnh… b) Thư mời dự họp, dự hội nghị và các tài liệu kèm theo. c) Các dự thảo văn b...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các điều kiện về sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón 1. Điều kiện đối với đơn vị sản xuất, gia công phân bón: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư sản xuất, kinh doanh mặt hàng phân bón do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. b) Tự công bố tiêu chuẩn áp dụng, công bố hợp quy và chứng nhận hợp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định các loại văn bản gửi, nhận qua hệ thống email
  • 1. Bắt buộc gửi, nhận các loại văn bản sau qua hệ thống email của tỉnh:
  • a) Lịch làm việc, lịch công tác (tuần, tháng, quý…) của lãnh đạo ủy ban nhân tỉnh, ủy ban nhân dân cấp huyện, sở ngành tỉnh…
Added / right-side focus
  • Điều 4. Các điều kiện về sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón
  • 1. Điều kiện đối với đơn vị sản xuất, gia công phân bón:
  • a) Có Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư sản xuất, kinh doanh mặt hàng phân bón do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định các loại văn bản gửi, nhận qua hệ thống email
  • 1. Bắt buộc gửi, nhận các loại văn bản sau qua hệ thống email của tỉnh:
  • a) Lịch làm việc, lịch công tác (tuần, tháng, quý…) của lãnh đạo ủy ban nhân tỉnh, ủy ban nhân dân cấp huyện, sở ngành tỉnh…
Target excerpt

Điều 4. Các điều kiện về sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón 1. Điều kiện đối với đơn vị sản xuất, gia công phân bón: a) Có Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư sản xuất, kinh doanh mặt h...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu quản lý nội dung thông tin trong email 1. Những văn bản được chuyển qua hệ thống email phù hợp với quy định của pháp luật về giao dịch điện tử có giá trị pháp lý tương đương với văn bản giấy trong giao dịch giữa các cơ quan nhà nước và cơ quan gửi không phải gửi thêm văn bản giấy. Đối với các văn bản đã quy định bắt buộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Sử dụng hệ thống email khác Đối với những nơi chưa đủ điều kiện để triển khai hệ thống email của tỉnh, có thể xem xét tạm thời sử dụng các hệ thống email miễn phí có tính bảo mật cao để phục vụ gửi, nhận văn bản, trao đổi thông tin trong công việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ, DUY TRÌ HOẠT ĐỘNG CỦA HỆ THỐNG EMAIL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Trách nhiệm của Sở Thông tin và Truyền thông 1. Quản trị kỹ thuật và các dịch vụ cơ bản của hệ thống thông tin điện tử của tỉnh, đảm bảo cho hệ thống email của tỉnh hoạt động thông suốt, liên tục. 2. Quản lý danh bạ email của tỉnh, tiếp nhận các đề nghị của các cơ quan trên địa bàn tỉnh để xem xét cấp quyền đăng nhập, mật khẩu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Trách nhiệm của các sở, ngành liên quan 1. Sở Tài chính, Sở Kế hoạch - Đầu Tư phối hợp với Sở Thông tin - Truyền thông trong việc đầu tư, nâng cấp, trang bị hệ thống thiết bị, cấp kinh phí duy trì hoạt động hàng năm, đảm bảo cho hệ thống email của tỉnh hoạt động thông suốt, có hiệu quả. 2. Sở Nội vụ phối hợp với Sở Thông tin -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan sử dụng hệ thống email của tỉnh 1. Phối hợp với Sở Thông tin - Truyền thông trong việc thực hiện các nội dung theo Điều 5, Điều 7, Điều 8 của quy chế này. 2. Có kế hoạch đầu tư, nâng cấp, trang bị hệ thống thiết bị và đào tạo nhân lực trong nội bộ cơ quan, đảm bảo cho việc kết nối vào hệ thống email...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với phân bón 1. Các đơn vị sản xuất phân bón phải tự công bố tiêu chuẩn chất lượng phân bón, gồm các nội dung sau: a) Tiêu chuẩn cơ sở, do cơ sở tự xây dựng. b) Tiêu chuẩn Việt Nam. c) Tiêu chuẩn quốc tế và khu vực. Nội dung của tiêu chuẩn được công bố không trái với quy định hiện hành của các cơ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan sử dụng hệ thống email của tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin - Truyền thông trong việc thực hiện các nội dung theo Điều 5, Điều 7, Điều 8 của quy chế này.
  • 2. Có kế hoạch đầu tư, nâng cấp, trang bị hệ thống thiết bị và đào tạo nhân lực trong nội bộ cơ quan, đảm bảo cho việc kết nối vào hệ thống email được đồng bộ, thông suốt và hiệu suất sử dụng cao.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với phân bón
  • 1. Các đơn vị sản xuất phân bón phải tự công bố tiêu chuẩn chất lượng phân bón, gồm các nội dung sau:
  • a) Tiêu chuẩn cơ sở, do cơ sở tự xây dựng.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của các cơ quan sử dụng hệ thống email của tỉnh
  • 1. Phối hợp với Sở Thông tin - Truyền thông trong việc thực hiện các nội dung theo Điều 5, Điều 7, Điều 8 của quy chế này.
  • 2. Có kế hoạch đầu tư, nâng cấp, trang bị hệ thống thiết bị và đào tạo nhân lực trong nội bộ cơ quan, đảm bảo cho việc kết nối vào hệ thống email được đồng bộ, thông suốt và hiệu suất sử dụng cao.
Target excerpt

Điều 5. Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với phân bón 1. Các đơn vị sản xuất phân bón phải tự công bố tiêu chuẩn chất lượng phân bón, gồm các nội dung sau: a) Tiêu chuẩn cơ sở, do cơ sở tự xây dựng. b) Tiêu chuẩn Việt N...

referenced-article Similarity 0.86 targeted reference

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung tại Điều 12 của quy chế này tại cơ quan mình. 2. Gương mẫu đi đầu sử dụng email trong công việc. 3. Thường xuyên kiểm tra, đánh giá việc sử dụng email cá nhân trong cơ quan mình.

Open section

Điều 12.

Điều 12. Khiếu nại kết quả kiểm tra 1. Sau khi có kết quả phân tích chất lượng, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho đơn vị được kiểm tra biết và sau 7 ngày kể từ khi thông báo gửi đi bằng thư chuyển nhanh nếu đơn vị không có kiếu nại thì được xem như đã chấp nhận kết quả thông báo đó. 2. Khiếu nại kết quả phân tích chất lượng: Đơn vị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 12.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan
  • 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung tại Điều 12 của quy chế này tại cơ quan mình.
  • 2. Gương mẫu đi đầu sử dụng email trong công việc.
Added / right-side focus
  • Điều 12. Khiếu nại kết quả kiểm tra
  • Sau khi có kết quả phân tích chất lượng, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho đơn vị được kiểm tra biết và sau 7 ngày kể từ khi thông báo gửi đi bằng thư chuyển nhanh nếu đơn vị không có kiếu nại t...
  • Khiếu nại kết quả phân tích chất lượng:
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan
  • 1. Chỉ đạo, tổ chức thực hiện các nội dung tại Điều 12 của quy chế này tại cơ quan mình.
  • 2. Gương mẫu đi đầu sử dụng email trong công việc.
Target excerpt

Điều 12. Khiếu nại kết quả kiểm tra 1. Sau khi có kết quả phân tích chất lượng, Sở Nông nghiệp và PTNT thông báo cho đơn vị được kiểm tra biết và sau 7 ngày kể từ khi thông báo gửi đi bằng thư chuyển nhanh nếu đơn vị...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của cá nhân sử dụng hệ thống email 1. Chấp hành các quy định của pháp luật, các hướng dẫn của Sở Thông tin - Truyền thông, các quy định có liên quan trong quy chế này, cũng như quy chế quản lý, sử dụng email trong nội bộ cơ quan và chịu trách nhiệm về nội dung thông tin từ email cá nhân của mình. 2. Bảo vệ của emai...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cá nhân quản lý email của cơ quan Thủ trưởng cơ quan có thể trực tiếp quản lý, kiểm tra email của cơ quan hoặc phân công trực tiếp một cá nhân chịu trách nhiệm quản lý, kiểm tra. Người quản lý email của cơ quan có trách nhiệm: 1. Quản lý, sử dụng email này chỉ để giải quyết công việc hành chính của cơ quan. Khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V CÔNG TÁC KIỂM TRA, BÁO CÁO VÀ THI ĐUA, KHEN THƯỞNG VỀ SỬ DỤNG EMAIL

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Quy định về công tác kiểm tra, báo cáo 1. Các cơ quan báo cáo định kỳ 6 tháng một lần và đột xuất theo hướng dẫn và yêu cầu của Sở Thông tin - Truyền thông, báo cáo tình hình sử dụng email trong công việc của cơ quan (gồm các nội dung như: tổng số cá nhân của cơ quan, số cá nhân đã được cấp email, tỷ lệ văn bản được chuyển qua...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thi đua khen thưởng, kỷ luật về sử dụng email 1. Mỗi cơ quan phải cụ thể hóa tiêu chí sử dụng email vào quy chế thi đua khen thưởng hàng năm, xem đây là một trong những tiêu chí làm cơ sở để bình xét thi đua, khen thưởng đối với tập thể, cá nhân trong cơ quan. 2. Sở Nội vụ chủ trì phối hợp với Sở Thông tin - Truyền thông và cá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Điều khoản thi hành 1. Thủ trưởng các cơ quan căn cứ các quy định của pháp luật và quy chế này để xây dựng, ban hành quy chế sử dụng email cho phù hợp với cơ quan mình. 2. Giao Sở Thông tin - Truyền thông chủ trì, tổ chức triển khai, hướng dẫn thực hiện quy chế này trên địa bàn tỉnh và theo dõi, kiểm tra quá trình thực hiện./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 62/2009/QĐ-UBND ngày 06/7/2009 của UBND tỉnh Nghệ An Quy định quản lý chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh.
Điều 3. Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và PTNT, Khoa học và Công nghệ, Kế hoạch và Đầu tư, Công thương, Tài chính; Giám đốc Công an tỉnh; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các đơn vị cấp huyện và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT...
CHƯƠNG I CHƯƠNG I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Bản quy định này áp dụng trong lĩnh vực sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Phân bón phục vụ sản xuất nông nghiệp tại quy định này bao gồm: Phân bón rễ, phân bón lá, phân đơn, phân phức hợp, phân trộn (phân khoáng trộn), phân hữu cơ...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất lượng phân bón trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài (gọi tắt là đơn vị) sản xuất, gia công, kinh doanh và dịch vụ phân bón trên địa bàn Nghệ An có trách nhiệm thực hiện quy định này và các quy định khác của pháp luật còn hiệu lực tr...
Điều 3. Điều 3. Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau 1. Phân bón rễ là các loại phân được bón trực tiếp vào đất hoặc vào nước để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng thông qua bộ rễ. 2. Phân bón lá là loại phân bón được tưới hoặc phun trực tiếp vào lá hoặc thân để cung cấp dinh dưỡng cho cây trồng thông qua lá. 3. Phân đơn là...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUẢN LÝ VỀ CHẤT LƯỢNG PHÂN BÓN ĐỐI VỚI CÁC ĐƠN VỊ SẢN XUẤT, GIA CÔNG, KINH DOANH VÀ DỊCH VỤ PHÂN BÓN