Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 11

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu qua địa điểm thông quan nội địa

Open section

Tiêu đề

Ban hành Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy chế hải quan đối với hàng hóa xuất nhập khẩu qua địa điểm thông quan nội địa Right: Ban hành Bảng hướng dẫn sử dụng Mẫu tờ khai hàng hóa xuất, nhập khẩu mới HQ-96
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua Địa điểm thông quan nội đại (Inland Clearance Depot - I.C.D).

Open section

Điều 1

Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy chế Hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu qua Địa điểm thông quan nội đại (Inland Clearance Depot - I.C.D). Right: Điều 1: Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Open section

Điều 2

Điều 2: Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.
Removed / left-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Tổng cục Hải quan, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các Doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. QUY CHẾ HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU QUAN ĐỊA ĐIỂM THÔNG QUAN NỘI ĐỊA (INLAND CLEARANCE DEPOT - I.C.D) (Ban...

Open section

Điều 3

Điều 3: Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996.
Removed / left-side focus
  • Điều 3: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Tổng cục Hải quan, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các Doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi h...
  • HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT NHẬP KHẨU QUAN ĐỊA ĐIỂM THÔNG QUAN NỘI ĐỊA (INLAND CLEARANCE DEPOT - I.C.D)
  • (Ban hành theo Quyết định số 27/TCHQ-QSQL ngày 08 tháng 4 năm 1996
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1

Điều 1: Địa điểm thông quan nội địa (Inland Clearance Depot - I. C.D) trong Quy chế này là một địa điểm nằm sâu trong đất liền mà các công ty vận chuyển hàng hoá bằng đường biển cấp phát vận đơn của mình cho hàng hoá nhập khẩu được chuyên chở tới đó hoặc những hàng hoá xuất khẩu từ đó đi. Địa điểm thông quan nội địa đặt dưới sự kiểm tr...

Open section

Điều 4

Điều 4: Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TỔNG CỤC HẢI QUAN TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU Customs general department Customs declaration for im - export commodities Cục...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4: Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết đ...
  • TỔNG CỤC HẢI QUAN
  • TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Địa điểm thông quan nội địa (Inland Clearance Depot
  • I. C.D) trong Quy chế này là một địa điểm nằm sâu trong đất liền mà các công ty vận chuyển hàng hoá bằng đường biển cấp phát vận đơn của mình cho hàng hoá nhập khẩu được chuyên chở tới đó hoặc nhữn...
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Địa điểm thông quan nội địa và tất cả phương tiện vận tải, vận chuyển hàng hoá xuất nhập khẩu, tất cả hàng hoá được phép xuất khẩu, nhập khẩu ra vào hoặc lưu giữ tại Địa điểm thông quan nội địa phải chịu sự kiểm tra, giám sát và quản lý Nhà nước về Hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Các thuật ngữ chung trong Quy chế này: 3.1- Hải quan Địa điểm thông quan nội địa (dưới đây gọi tắt là Hải quan I.C.D) là đơn vị hải quan cấp Cửa khẩu, có văn phòng làm việc thường trực tại I.C.D, có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát các đối tượng ghi ở Điều 2 Quy chế này; làm thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu tại I.C.D...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THỦ TỤC CÔNG NHẬN ĐỊA ĐIỂM THÔNG QUAN NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Để được xét cấp giấy phép cho Địa điểm thông quan nội địa hoạt động, các Doanh nghiệp cần có các điều kiện sau: 4.1- Là Doanh nghiệp Việt Nam được thành lập theo đúng quy định của pháp luật, có chức năng kinh doanh kho bãi, giao nhận, vận tải, đại lý tàu biển. 4.2- Được Nhà nước cho phép sử dụng mặt bằng kho bãi cần thiết. 4.3-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Thủ tục xin phép công nhận Địa điểm thông quan nội địa: 5.1- Doanh nghiệp làm đơn xin phép công nhận Địa điểm thông quan nội địa gửi Tổng cục hải quan. 5.2- Kèm theo đơn xin phép công nhận Địa điểm thông quan nội địa phải nộp: - Quyết định thành lập Doanh nghiệp (Bản sao công chứng) - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Bản sao...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận đủ đơn và giấy tờ như quy định tại điều 5 của Quy chế này, Tổng cục Hải quan sẽ tiến hành các thủ tục xét duyệt hồ sơ, kiểm tra thực tế kho bãi và nếu đủ điều kiện sẽ ra quyết định công nhận Địa điểm thông quan nội địa. Trường hợp không đủ điều kiện cấp giấy phép thì Tổng cục Hải quan sẽ t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III THỦ TỤC HẢI QUAN ĐỐI VỚI HÀNG HOÁ XUẤT, NHẬP KHẨU QUA ĐỊA ĐIỂM THÔNG QUAN NỘI ĐỊA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: 7.1- Chỉ những hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu đủ điều kiện sau đây được làm thủ tục qua I.C.D: 7.1.1. Hàng hoá nhập khẩu, trên vận tải đơn có ghi Cảng đích (Final Destination) hoặc nơi giao hàng (Place of Delivery) là I.C.D hoặc bãi Containars (Containars Yard - C.Y). 7.1.2. Hàng hoá xuất khẩu quy định nơi nhận hàng (Palace of R...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu làm thủ tục tại I.C.D như quy định đối với hàng hoá xuẩt nhập khẩu làm thủ tục Hải quan tại Cửa khẩu hoặc Hải quan tỉnh, thành phố.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Quy định trách nhiệm các bên đối với hàng xuất khẩu: 9.1- Trách nhiệm của hải quan Địa điểm thông quan nội địa đối với hàng hoá xuất khẩu: 9.1.1. Làm thủ tục xuất khẩu cho từng lô hàng như quy định về thủ tục Hải quan đối với hàng xuất khẩu. 9.1.2. Giám sát việc đóng hàng vào Containers hoặc đưa vào kho chờ xếp vào Containers....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Quy định trách nhiệm các bên đối với hàng hoá nhập khẩu: 10.1- Trách nhiệm của Hải quan Cửa khẩu nhập: 10.1.1. Kiểm tra tình trạng bên ngoài của Containers hoặc các kiện rời (nếu có) hàng chuyển về I.C.D. Nếu bị đổ vỡ hoặc mất niêm phong thì lập biên bản về việc đó, giao cho Người khai thác 1 bản để chuyển cho Hải quan I.C.D....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Những hành vi vi phạm các điều khoản trong bản Quy chế này và quy định tại các văn bản pháp luật liên quan, tuỳ theo tính chất, mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự theo Bộ luật hình sự của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Quy chế này có hiệu lưc thi hành theo Quyết định số 27/TCHQ-GSQL ngày 08 tháng 4 năm 1996.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Cục trưởng Cục giám sát và quản lý về Hải quan có trách nhiệm hướng dẫn triển khai, theo dõi thực hiện, đề xuất sửa đổi, bổ sung Quy chế này. Thủ trưởng các đơn vị Cơ quan Tổng cục Hải quan, Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Hải quan, Cục trưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố và các Doanh nghiệp liên quan chịu trách nhiệm thi hành...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần tính thuế Phần tính thuế Thuế XNK Im -Export duty Duty assessmet by Customs Thuế tiêu thụ đặc biệt Special Consu-mption Tax Thuế doanh thu Tumov-er Tax Phụ thu Surchar-ges Lệ phí hải quan Custom-s fee Tổng cộng Total 38. Số thông báo thuế Duty notification No. Ngày....tháng...năm Date 41. Phần ghi chép khác Others 42. Chứng nhận thực xuất/nhập k...
Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11). Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11).
Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31). Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31).
Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40) Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40)
Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác. Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác. II- MỘT SỐ NỘI CUNG CỤ THỂ.
Mục số, Mục số, Chỉ tiêu Nội dung chỉ tiêu trên tờ khai "Dấu tiếp nhận tờ khai" Cán bộ hải quan tiếp nhận tờ khai có trách nhiệm kiểm tra đầy đủ, chính xác hồ sơ tiếp nhận, nếu hợp lệ thì đóng dấu tiếp nhận tờ khai ghi rõ ngày, tháng, năm đăng ký tờ khai, ký và ghi rõ họ và tên vào ô dấu trên. "Dấu đã làm thủ tục hải quan" Do cán bộ hải quan đ...