QUYẾT ĐỊNH Về việc ban hành tờ khai hàng hoá xuất, nhập khẩu mới TỔNG CỤC TRƯỞNG TỔNG CỤC HẢI QUAN
Căn cứ
Điều 12 Pháp lệnh hải quan ngày 20-2-1990;
Căn cứ Nghị định số 171/HĐBT ngày 27-5-1991 của Hội đồng bộ trưởng (nay là Chính phủ) ban hành kèm theo Bản quy định thủ tục hải quan và lệ phí hải quan;
Xét đề nghị của ông Cục trưởng Cục kiểm tra - thu thuế xuất nhập khẩu và ông Cục trưởng Cục giám sát quản lý hải quan;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1
Ban hành kèm theo Quyết định này mẫu tờ khi hàng hoá xuất, nhập khẩu ký hiệu HQ-96 (theo mẫu đính kèm) và bản hướng dẫn sử dụng.
Điều 2
Huỷ bỏ mẫu tờ khai HQ1AKD-95; HQ1DT-95; HQ1AGC-95 và bản hướng dẫn sử dụng ban hành kèm theo Quyết định số 244/TCHQ-GSQL ngày 16-8-1995 của Tổng cục trưởng Tổng cục hải quan.
Điều 3
Mẫu tờ khai HQ-96 được sử dụng từ ngày 1-1-1996.
Điều 4
Các ông thủ trưởng các Vụ, Cục và các đơn vị thuộc cơ quan Tổng cục, Cục trưởng Cục hải quan các tỉnh, thành phố và các đơn vị xuất, nhập khẩu có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TỔNG CỤC HẢI QUAN
TỜ KHAI HÀNG HOÁ XUẤT/NHẬP KHẨU
Customs general department Customs declaration for im - export commodities
Cục Hải quan.............. Sêri: AB/96
Customs department Seris
Hải quan cửa khẩu......... Số: 0001126
Port customs office No
Dấu tiếp nhận tờ khai
Registered
Dấu đã làm thủ tục Hải quan
Cleared seal
Dấu phúc tập tờ khai
Re-inspected seal
1. Đơn vị xuất nhập khẩu
Exporter
4. Số tờ khai Ngày đăng ký
Dedaration number Date of registration
5. Loại hình XNK
Mode of Im-Export
6. Nước nhập/xuất
Contry of Im-Export
Mã:
Code
7. Số giấy phép Ngày hết hạn
Licence No Date of Expiration
2. Đơn vị nhập khẩu
Importer
8. Hơn đồng số
Contract No
9. Số vận tải đơn
Bill No.
10. Phương thức thanh toán
Mode of payment
Mã:
Code
11. Đồng tiền thanh toán Tỷ giá
Currency for payment Exchange rate
3. Đơn vị ủy thác
Consignee
12. Điều kiện và địa điểm giao hàng
Conditions and plece of goods dilivery
13. Phương tiện vận tải
Means of transport
Mã:
Code
14. Cửa khẩu xuất/nhập
Port of Im-Export
Số
TT TH
15. Tên hàng, mã số
Goods description & code
16. Xuất xứ
Origin
17. Đơn vị tính
Calculation unit
18. Lượng
Quantity
19. Đơn giá ngoại tệ
Unit price in foreign currency
20. Trị giá ngoại tệ
Value in foreign currency
21. Giấy tờ kèm theo
Attached documents
22. Người khai cam đoan nội dung khai trên là đúng
The dedarant undertaker the content of the above dedaration is fuliy true
Ngày... tháng... năm...
Date
(Ký ghi rõ họ tên, đóng dấu)
(Name, signature, Seat)
23. Địa điểm kiểm hoá
Place of goods inspection
24. Thời gian kiểm hoá
Date of inspection
25. Phương pháp kiểm hoá
Method of inspection
STT TH
26. Tên hàng, mã số
Goods description & code
27. Lượng
Quantity
28. Xuất xứ
Origin
29. Nhất xét kết quả kiểm hóa
Goods inspection remarks by examing officer
(Ký ghi rõ họ tên)
(Name, signature)
Ghi kết quả kiểm hóa
Note on result of goods in spection
30. Chủ hàng xác nhận kết quả kiểm hóa
Confirm by the goods owner on inspection result
31. Trưởng phòng GSQL hoặc trưởng HQCK
Chief of inspection section or chief of Customs point
S
TT TH
32. Loại thuế, lệ phí-Mã số hàng hóa
Duty, taxes & charge-goods code
27. Lượng
Quantity
33. Đ.giá tính thuế
Value for Taxation
34. Tổng trị giá tính thuế
Total value for Taxation
35. Thuế suất
Tariff
36. Số thuế lệ phí phải nộp
Amount to be paid
37. Số biên lai
Receip No ngày, tháng, năm
Date
Phần tính thuế
Phần ghi chép khác
Phần tính thuế
Phần ghi chép khác
Phần tính thuế
Phần ghi chép khác
Phần dành cho chủ hàng khai (từ mục 1 đến 22 trừ mục 4, mục 6 và phần tỷ giá mục 11).
Phần dành cho kết quả kiểm hoá (từ mục 23 đến mục 31).
Phần dành cho tính thuế (từ mục 32 đến 40)
Phần còn lại dành cho hải quan cửa khẩu xác nhận thực xuất (nhập) khẩu và ghi chép khác.
Mục số,
Phần khai báo của đơn vị xuất nhập khẩu
Phần ghi chép của cán bộ hải quan làm công tác GS-QL
Phần ghi chép của cán bộ hải quan làm công tác tính thuế và thu thuế
Phần ghi chép khác: