Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 21
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế

Open section

Tiêu đề

Hướng dẫn thực hiện Quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hướng dẫn thực hiện Quy định về thuế đối với các hình thức đầu tư theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Những hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nói trong Nghị định này là những hành vi vi phạm những quy định của các Luật thuế, Pháp lệnh về thuế; những quy định về lập chứng từ mua bán hàng hoá, mở và ghi sổ kế toán; những quy định về các khoản thu khác của Ngân sách Nhà nước hiện hành thuộc diện bị xử phạt hành chính,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm những quy định về thủ tục kê khai đăng ký kinh doanh, mở sổ sách kế toán, lập, sử dụng và lưu giữ chứng từ, hoá đơn liên quan đến việc tính thuế, nộp thuế: 1- Phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền từ 20.000 (hai mươi nghìn) đồng đến 200.000 (hai trăm nghìn) đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Mức xử phạt đối với những hành vi khai man, trốn thuế: Tổ chức, cá nhân có hành vi khai man, trốn thuế đã được quy định tại Luật thuế doanh thu, Luật thuế lợi tức, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt, Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp, Luật thuế chuyển quyền sử dụng đất, ngoài việc phải nộp đủ số th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm chế độ nộp tiền thuế, tiền phạt: 1- Phạt tiền từ 100.000 (một trăm nghìn) đồng đến 1.000.000 (một triệu) đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể phạt đến 10.000.000 (mười triệu) đồng đối với một trong các hành vi vi phạm sau: a) Không chịu nhận thông báo thu thuế, lệnh thu, lệnh phạt, q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Mức xử phạt đối với những hành vi vi phạm chế độ kiểm tra hàng hoá, niêm phong hàng hoá: Phạt tiền từ 100.000 (một trăm nghìn) đồng đến 1.000.000 (một triệu) đồng, nếu có tình tiết tăng nặng có thể bị phạt đến 10.000.000 (mười triệu) đồng đối với các hành vi vi phạm sau: a) Không chấp hành sự kiểm tra của cơ quan thuế đối với h...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định về việc tịch thu tang vật, phương tiện được sử dụng để vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế: Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định tại điểm a, mục 2, Điều 3 của Nghị định này có thể bị tịch thu tiền, hàng hoá, tang vật, phương tiện có liên quan trực tiếp đến hành vi vi phạm. Phạt tịch thu hàng hoá, tang vật, p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II THẨM QUYỀN, THỦ TỤC XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC THUẾ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Thẩm quyền xử phạt của cơ quan thuế: 1- Cán bộ thuế đang thi hành công vụ được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 100.000 (một trăm nghìn) đồng đối với các hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế trên địa bàn quản lý của mình. Trưởng trạm thuế, đội trưởng đội thuế được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 200.000 (hai trăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế của Uỷ ban nhân dân các cấp: 1- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn được quyền phạt cảnh cáo, phạt tiền đến 200.000 (hai trăm nghìn) đồng đối với các hành vi vi phạm về thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất, thuế sát sinh trên địa bàn quản lý của mình, sa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Việc phân định thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế được quy định như sau: Nếu hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế nhưng thuộc thẩm quyền xử phạt của nhiều cơ quan thì việc xử phạt do cơ quan thụ lý đầu tiên thực hiện theo quy định của Nghị định này, sau khi đã có ý kiến thống nhất của cơ quan th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thủ tục xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế phải thực hiện theo đúng các quy định tại các điều của Chương VI Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 06 tháng 7 năm 1995.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Việc cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế được quy định như sau: 1- Tổ chức, cá nhân bị xử phạt vi phạm hành chính mà không tự nguyện chấp hành quyết định xử phạt thì người có thẩm quyền đã ra quyết định xử phạt hành chính trong lĩnh vực thuế có quyền quyết định cưỡng chế thi hành quyết...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Thời hiệu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế là 2 năm kể từ ngày hành vi vi phạm được phát hiện; trong thời hiệu xử phạt, nếu cá nhân, tổ chức có vi phạm mới hoặc cố tình trốn tránh, cản trở việc xử phạt thì không áp dụng thời hiệu trên. Riêng hành vi khai man, trốn thuế quy định tại Điều 3 của Nghị định này thì th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Quy định về khiếu nại tố cáo: Khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính, thủ tục giải quyết khiếu nại quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và thủ tục giải quyết tố cáo vi phạm trong lĩnh vực thuế được thực hiện theo các Điều 87, 88, 90 của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 06 tháng 7 năm 1995.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Quy định về xử lý vi phạm: Xử phạt vi phạm đối với người có thẩm quyền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế và xử phạt vi phạm đối với người vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thực hiện theo đúng các Điều 91, 92 của Pháp lệnh xử lý vi phạm hành chính ngày 06 tháng 7 năm 1995.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quy định về khen thưởng đãi ngộ đối với việc phát hiện, xử lý vi phạm: tổ chức, cá nhân có công phát hiện các hành vi khai man, trốn thuế, được trích thưởng trên số tiền thuế trốn đã phát hiện được sau khi quyết định xử phạt hoặc quyết định giải quyết khiếu nại có hiệu lực thi hành. Mức trích thưởng được thực hiện như sau: 2%...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nghị định này có hiệu lực kể từ ngày 1 tháng 5 năm 1996. Bãi bỏ Nghị định số 01/CP ngày 18 tháng 10 năm 1992 của Chính phủ về việc quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chi tiết thi hành Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. CHÍNH PHỦ (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.72 expanded

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải

Open section

PHẦN THỨ HAI

PHẦN THỨ HAI HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ I. THUẾ LỢI TỨC 1. Đối tượng chịu thuế Tất cả các khoản lợi tức thu được từ bất kỳ hoạt động kinh tế nào của doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài; Bên nước ngoài hợp doanh; Ngân hàng liên doanh hoặc chi nhánh Ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam đều thuộc đối tượng chịu thuế lợi tức,...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • HƯỚNG DẪN THỰC HIỆN CÁC QUY ĐỊNH VỀ THUẾ
  • I. THUẾ LỢI TỨC
  • 1. Đối tượng chịu thuế
Rewritten clauses
  • Left: Phan Văn Khải Right: PHẦN THỨ HAI

Only in the right document

PHẦN THỨ NHẤT PHẦN THỨ NHẤT NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ÁP DỤNG: 1. Thông tư này áp dụng đối với: Các doanh nghiệp liên doanh, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài được thành lập theo Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam. Ngân hàng liên doanh giữa Ngân hàng Việt Nam với ngân hàng nước ngoài; Chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động tại Việt Nam. Các...
PHẦN THỨ BA PHẦN THỨ BA QUYẾT TOÁN VIỆC THỰC HIỆN NGHĨA VỤ THUẾ VÀ KIỂM TRA TÌNH HÌNH NỘP THUẾ TẠI DOANH NGHIỆP I. QUYẾT TOÁN THUẾ HÀNG NĂM Kết thúc mỗi năm tài chính, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Bên nước ngoài hợp doanh phải tiến hành tính toán việc thực hiện các nghĩa vụ về thuế và lập báo cáo quyết toán thuế, gửi cho cơ quan...
PHẦN THỨ TƯ PHẦN THỨ TƯ ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ VÀ CÁC HƯỚNG DẪN KHÁC I. ĐỒNG TIỀN NỘP THUẾ: Các doanh nghiệp có vốn đầu từ nước ngoài và các bên nước ngoài hợp doanh có các khoản thuế phải nộp theo hướng dẫn tại phần thứ hai của Thông tư này được nộp thuế bằng đồng Việt Nam hoặc bằng ngoại tệ được Bộ Tài chính chấp nhận. Việc quy đổi từ ngoại tê sang...