Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 11
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
11 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn việc lập hồ sơ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của Bên Việt Nam thuê đất để liên doanh với nước ngoài

Open section

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh về Quyền và Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn việc lập hồ sơ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam và của Bên Việt Nam thuê đất để liên doanh với nước ngoài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bên thuê đất nói tại Thông tư này bao gồm: 1- Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; 2- Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên Chính phủ; cơ quan đại diện của tổ chức liên Chính phủ; 3- Tổ chức, cá nhân nước ngoài, n...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nghị định này quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Bên thuê đất nói tại Thông tư này bao gồm:
  • 1- Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài;
  • 2- Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên Chính phủ; cơ quan đại diện của tổ chức liên Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các bên thuê đất quy định tại Điều 1 phải lập hồ sơ xin thuê đất theo mẫu thống nhất và trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Thông tư này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm: 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chứ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Tổ chức, cá nhân nước ngoài được thuê đất tại Việt Nam (sau đây gọi là Bên thuê đất) bao gồm:
  • 1. Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài;
  • 2. Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hợp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên chính phủ, cơ quan đại diện của tổ chức liên Chính phủ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các bên thuê đất quy định tại Điều 1 phải lập hồ sơ xin thuê đất theo mẫu thống nhất và trình cấp có thẩm quyền quyết định theo quy định tại Thông tư này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. 1- Sau khi có quyết định cho thuê đất, bên thuê đất tiến hành ký hợp đồng thuê đất với Sở Địa chính và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. 2- Đối với trường hợp xí nghiệp liên doanh, xí nghiệp 100% vốn nước ngoài thuê đất thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho xí nghiệp liên doanh, xí nghiệp 100% vốn nước ng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Pháp luật Việt Nam về quản lý và sử dụng đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất phải tuân theo các quy định của Luật Đất đai, Pháp lệnh về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất tại Việt Nam, Nghị định này và các quy định hiện hành khác của Phá...
Removed / left-side focus
  • 1- Sau khi có quyết định cho thuê đất, bên thuê đất tiến hành ký hợp đồng thuê đất với Sở Địa chính và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
  • 2- Đối với trường hợp xí nghiệp liên doanh, xí nghiệp 100% vốn nước ngoài thuê đất thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho xí nghiệp liên doanh, xí nghiệp 100% vốn nước ngoài.
  • 3- Đối với trường hợp Bên Việt Nam được góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất để liên doanh với Bên nước ngoài thì giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp cho xí nghiệp liên doanh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Việc lập hồ sơ xin thuê đất để thực hiện các dự án đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được tiến hành cùng với việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép và đầu tư và chia làm 2 bước: Bước 1: Giới thiệu địa điểm thực hiện dự án. 1- Bên thuê đất làm đơn xin thuê đất (kèm theo bản giải trình về sự cần thiết của mục đích thuê đấ...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này. Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt N...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các Bên thuê đất quy định tại Khoản 1 và 2 của Điều 2, phải dựa trên cơ sở các Điều ước song phương và nguyên tắc có đi có lại để ký các hợp đồng thuê đất theo quy định của Nghị định này.
  • Bên thuê đất được hưởng các quy chế ưu đãi, miễn trừ, phù hợp với các điều ước song phương hoặc đa phương mà Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bên thuê đất cùng tham gia.
  • Trong trường hợp không có các Điều ước quốc tế, Chính phủ Việt Nam sẽ quyết định việc cho thuê đất phù hợp với Pháp lệnh đối với từng trường hợp cụ thể.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Việc lập hồ sơ xin thuê đất để thực hiện các dự án đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam được tiến hành cùng với việc lập hồ sơ xin cấp giấy phép và đầu tư và chia làm 2 bước:
  • Bước 1: Giới thiệu địa điểm thực hiện dự án.
  • 1- Bên thuê đất làm đơn xin thuê đất (kèm theo bản giải trình về sự cần thiết của mục đích thuê đất và văn bản xác nhận tư cách pháp nhân của Bên thuê đất) gửi đến Sở Địa chính nơi có đất cho thuê.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Tổng cục Địa chính thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình Thủ tướng Chính phủ, dự thảo quyết định cho thuê đất của Thủ tướng Chính phủ đối với các trường hợp thuê đất sau đây: a) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài; b) Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hiệp quốc t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam; các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nước ngoài.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Bên thuê đất phải trả tiền thuê đất cho Nhà nước Việt Nam
  • các Bên sử dụng đất phải đền bù cho người có đất bị thu hồi để giao cho mình thuê, nộp lệ phí địa chính khi làm thủ tục thuê đất. Bộ Tài chính quy định giá cho thuê đất đối với tổ chức, cá nhân nướ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tổng cục Địa chính thẩm tra hồ sơ, lập tờ trình Thủ tướng Chính phủ, dự thảo quyết định cho thuê đất của Thủ tướng Chính phủ đối với các trường hợp thuê đất sau đây:
  • a) Cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự, cơ quan đại diện khác có chức năng ngoại giao của nước ngoài;
  • b) Cơ quan đại diện các tổ chức của Liên hiệp quốc tại Việt Nam, cơ quan, tổ chức liên Chính phủ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Việc quyết định cho thuê đất, ký hợp đồng cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được hoàn thành trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Sở địa chính nhận đủ tài liệu nói tại khoản 1, bước 1 Điều 1.

Open section

Điều 6.

Điều 6. Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định việc cho thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổng cục Địa chính phối hợp với các Bộ, các ngành có liên quan thẩm định và trình cơ quan Nhà nước có thẩm quyền nói tại Nghị định số 191/CP ngày 28 tháng 12 năm 1994 của Chính phủ để quyết định vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Việc quyết định cho thuê đất, ký hợp đồng cho thuê đất và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được hoàn thành trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày Sở địa chính nhận đủ tài liệu nói tại khoản...
explicit-citation Similarity 0.92 rewritten

Điều 7-

Điều 7- 1- Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp phải được lập hồ sơ theo quy định tại Điều 17, Nghị định số 11/CP ngày 24-1-1995 của Chính phủ. 2- Việc cho thuê đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp được thực hiện theo hợp đồng thuê lại đất giữa Bên thuê lại và...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng phải nộp các hồ sơ sau đây: 1. Đơn xin thuê lại đất. 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư. Hồ sơ này gửi cho tổ chức thuê đất để xây dựng cơ sở hạ tầng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đơn xin thuê lại đất.
  • 2. Dự án khả thi hoặc dự án đầu tư.
  • Hồ sơ này gửi cho tổ chức thuê đất để xây dựng cơ sở hạ tầng.
Removed / left-side focus
  • 2- Việc cho thuê đất trong khu chế xuất, khu công nghiệp được thực hiện theo hợp đồng thuê lại đất giữa Bên thuê lại và Bên cho thuê.
  • 3- Nội dung hợp đồng thuê lại đất theo mẫu số 5.
Rewritten clauses
  • Left: 1- Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp phải được lập hồ sơ theo quy định tại Điều 17, Nghị định số 11/CP ngày 24-1-1995 củ... Right: Điều 17. Các tổ chức, cá nhân có nhu cầu thuê lại đất đã xây dựng kết cấu hạ tầng phải nộp các hồ sơ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ xin thuê đất đối với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế, gồm có: 1- Đơn xin thuê đất (mẫu số 1); 2- Công văn của Bộ Ngoại giao hoặc của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đề nghị cho thuê đất để lập cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Căn cứ vào Quyết định cho thuê đất của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 15 ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Sở Địa chính ký hợp đồng với Bên thuê đất.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Căn cứ vào Quyết định cho thuê đất của Cơ quan Nhà nước có thẩm quyền, trong thời hạn 15 ngày Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương giao cho Sở Địa chính ký hợp đồng với Bên...
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ xin thuê đất đối với cơ quan đại diện ngoại giao, cơ quan lãnh sự của nước ngoài và cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế, gồm có:
  • 1- Đơn xin thuê đất (mẫu số 1);
  • 2- Công văn của Bộ Ngoại giao hoặc của cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam đề nghị cho thuê đất để lập cơ quan đại diện ngoại giao, lãnh sự, cơ quan đại diện của các tổ chức quốc tế;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định cho thuê đất có thẩm quyền, Sở địa chính làm xong các việc sau đây: 1- Thông báo cho Bên thuê đất mức đền bù thiệt hại về đất, tài sản gắn liền với việc sử dụng đất; 2- Ký hợp đồng với Bên thuê đất (mẫu số 4); 3- Bàn giao đất trên thực địa và hướng dẫn Bên thuê đất đăng ký đất tại...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê đất gồm: 1. Họ tên người, Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của Bên thuê và Bên cho thuê đất. 2. Mục đích sử dụng đất. 3. Diện tích đất cho thuê, hiện trạng khu đất. 4. Giá thuê đất. 5. Thời hạn thuê đất. 6. Phương thức thanh toán, thời hạn thanh toán. 7. Trách nhiệm của các Bên trong...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Nội dung chủ yếu của Hợp đồng thuê đất gồm:
  • 1. Họ tên người, Quốc tịch, địa chỉ, đại diện có thẩm quyền của Bên thuê và Bên cho thuê đất.
  • 2. Mục đích sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trong thời hạn 15 ngày kể từ khi có quyết định cho thuê đất có thẩm quyền, Sở địa chính làm xong các việc sau đây:
  • 1- Thông báo cho Bên thuê đất mức đền bù thiệt hại về đất, tài sản gắn liền với việc sử dụng đất;
  • 2- Ký hợp đồng với Bên thuê đất (mẫu số 4);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. 1- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở địa chính lập hồ sơ thuê đất đảm bảo đúng quy định, thường xuyên kiểm tra, có biện pháp xử lý sai sót và hành vi tiêu cực. 2- Giám đốc Sở địa chính căn cứ vào quy định tại Thông tư này tổ chức lập hồ sơ thuê đất tại địa phương mình; định kỳ hàng quý, báo cáo về Tổng cục Địa chính kết quả...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Bên thuê đất nếu muốn gia hạn hợp đồng thuê đất thì ít nhất 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng thuê đất phải làm đơn gửi đến cấp có thẩm quyền quyết định việc cho thuê đất. Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận được đơn, Bên cho thuê đất sẽ thông báo cho Bên thuê đất biết quyết định của mình.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Bên thuê đất nếu muốn gia hạn hợp đồng thuê đất thì ít nhất 6 tháng trước khi hết hạn hợp đồng thuê đất phải làm đơn gửi đến cấp có thẩm quyền quyết định việc cho thuê đất.
  • Trong thời hạn 3 tháng kể từ ngày nhận được đơn, Bên cho thuê đất sẽ thông báo cho Bên thuê đất biết quyết định của mình.
Removed / left-side focus
  • 1- Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh chỉ đạo Sở địa chính lập hồ sơ thuê đất đảm bảo đúng quy định, thường xuyên kiểm tra, có biện pháp xử lý sai sót và hành vi tiêu cực.
  • 2- Giám đốc Sở địa chính căn cứ vào quy định tại Thông tư này tổ chức lập hồ sơ thuê đất tại địa phương mình; định kỳ hàng quý, báo cáo về Tổng cục Địa chính kết quả cho thuê đất đối với các dự án.
  • 3- Bên thuê đất phải nộp lệ phí địa chính theo quy định của Bộ Tài chính.

Only in the right document

CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
CHƯƠNG II CHƯƠNG II QUY ĐỊNH VỀ HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT
Điều 7. Điều 7. Hợp đồng thuê đất là văn bản ký kết giữa cơ quan Nhà nước Việt Nam có thẩm quyền với Bên thuê đất theo quy định tại Điều 8 của Nghị định này.
Điều 11. Điều 11. Trường hợp Bên thuê đất được phép của Chính phủ Việt Nam cho thay đổi về chủ thể thuê đất trong hợp đồng thì chủ thuê đất kế tiếp phải làm lại hợp đồng thuê đất.
Điều 12. Điều 12. Khi kết thúc hợp đồng, các Bên trong hợp đồng phải tiến hành làm các thủ tục thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bên thuê đất phải trả tiền thuê cho thời gian chậm trả và bồi thường thiệt hại do việc chậm trả gây ra. Trường hợp Bên thuê đất chậm trả lại diện tích đất thuê thì Bê...
CHƯƠNG III CHƯƠNG III QUY ĐỊNH VỀ THẾ CHẤP GIÁ TRỊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT.
Điều 13. Điều 13. Bên thuê đất quy định tại khoản 3 Điều 2 của Nghị định này được thế chấp giá trị tài sản thuộc sở hữu của mình gắn liền với quyền sử dụng đất tại Ngân hàng Việt Nam để vay vốn sản xuất theo những quy định sau đây: 1. Số vốn được vay do Ngân hàng và Bên thế chấp thoả thuận. 2. Khi đến hạn nếu Bên thế chấp không trả được nợ thì...
Điều 14. Điều 14. Khi thế chấp, Bên thế chấp và Ngân hàng Việt Nam phải ký hợp đồng thế chấp. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam phối hợp với Tổng cục Địa chính quy định mẫu hợp đồng thế chấp.