Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 27
Right-only sections 7

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm

Open section

Tiêu đề

Phê duyệt Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Phê duyệt Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Bộ luật Lao động về việc làm
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.68 expanded

CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM

CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM

Open section

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM

CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM Để thực hiện được các mục tiêu và phương hướng giải quyết việc làm nêu trên, cần tiến hành một số giải pháp chủ yếu sau đây : I- GIẢI PHÁP GẮN LIỀN VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠO MỞ VIỆC LÀM: Phát triển kinh tê tạo mở việc làm là nhóm hoạt động quan trọng và cơ bản, quyết định tăng hoặc giảm chỗ vi...

Open section

The right-side section adds 11 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Để thực hiện được các mục tiêu và phương hướng giải quyết việc làm nêu trên, cần tiến hành một số giải pháp chủ yếu sau đây :
  • I- GIẢI PHÁP GẮN LIỀN VỚI PHÁT TRIỂN KINH TẾ TẠO MỞ VIỆC LÀM:
  • Phát triển kinh tê tạo mở việc làm là nhóm hoạt động quan trọng và cơ bản, quyết định tăng hoặc giảm chỗ việc làm.
Rewritten clauses
  • Left: CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM Right: CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Chương trình việc làm theo khoản 1, Điều 15 của Bộ luật Lao động bao gồm: Mục tiêu, chỉ tiêu tạo việc làm mới, các chính sách, nguồn lực, hệ thống tổ chức và các biện pháp để đảm bảo thực hiện chương trình. Xây dựng chương trình phải bảo đảm được tính hệ thống, phải gắn bó giữa mục tiêu và điều kiện thực hiện mục tiêu.

Open section

Điều 1

Điều 1 : Phê duyệt chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000 (kèm theo Quyết định này) với những nội dung chủ yếu sau : 1- Tên chương trình : Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000. 2- Mục tiêu của chương trình : a) Mục tiêu cơ bản và lâu dài : Tạo mở việc làm mới, bảo đảm việc làm cho người lao động có khả năn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 : Phê duyệt chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000 (kèm theo Quyết định này) với những nội dung chủ yếu sau :
  • 1- Tên chương trình : Chương trình việc làm thành phố Đà Nẵng đến năm 2000.
  • 2- Mục tiêu của chương trình :
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Chương trình việc làm theo khoản 1, Điều 15 của Bộ luật Lao động bao gồm: Mục tiêu, chỉ tiêu tạo việc làm mới, các chính sách, nguồn lực, hệ thống tổ chức và các biện pháp để đảm bảo thực h...
  • Xây dựng chương trình phải bảo đảm được tính hệ thống, phải gắn bó giữa mục tiêu và điều kiện thực hiện mục tiêu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Chỉ tiêu tạo việc làm mới theo Điều 14 của Bộ luật Lao động được quy định là số lao động mới cần phải tuyển thêm vào làm việc thường xuyên tại các tổ chức, đơn vị và cho cá nhân sử dụng lao động thuộc mọi thành phần kinh tế do các nhu cầu mới thành lập, mở rộng thêm về quy mô và các mặt hoạt động, sắp xếp lại lao động. 2. Tr...

Open section

Điều 2

Điều 2 : Giao cho các cơ quan sau đây có nhiệm vụ giúp UBND thành phố quản lý và thực hiện chương trình về việc làm thành phố : 1- Ban chỉ đạo chương trình việc làm thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc triển khai thực hiện chương trình cho các địa phương và các ngành của thành phố; 2- Sở Lao động - Thương binh và Xã hội có trách nhiệm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 : Giao cho các cơ quan sau đây có nhiệm vụ giúp UBND thành phố quản lý và thực hiện chương trình về việc làm thành phố :
  • 1- Ban chỉ đạo chương trình việc làm thành phố có trách nhiệm chỉ đạo việc triển khai thực hiện chương trình cho các địa phương và các ngành của thành phố;
  • Thương binh và Xã hội có trách nhiệm chủ trì phối hợp với các ngành, đoàn thể liên quan tổ chức triển khai thực hiện chương trình
Removed / left-side focus
  • Chỉ tiêu tạo việc làm mới theo Điều 14 của Bộ luật Lao động được quy định là số lao động mới cần phải tuyển thêm vào làm việc thường xuyên tại các tổ chức, đơn vị và cho cá nhân sử dụng lao động th...
  • 2. Trong các kế hoạch phát triển kinh tế xã hội hàng năm và 5 năm của các cấp, các ngành, các chương trình mục tiêu nhất thiết phải có chỉ tiêu tạo việc làm mới.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu phương án xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình việc làm quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.

Open section

Điều 3

Điều 3 : Đề nghị các đoàn thể, hội quần chủng tham gia thực hiện chương trình việc làm thành phố trong phạm vi hoạt động của đoàn thể, hội mình, đồng thời tham gia giám sát việc thực hiện chương trình việc làm của các cấp chính quyền liên quan.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đề nghị các đoàn thể, hội quần chủng tham gia thực hiện chương trình việc làm thành phố trong phạm vi hoạt động của đoàn thể, hội mình, đồng thời tham gia giám sát việc thực hiện chương trình việc...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nghiên cứu phương án xây dựng và tổ chức thực hiện chương trình việc làm quốc gia trình Thủ tướng Chính phủ quyết định.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chỉ tiêu tạo việc làm mới trong kế hoạch hàng năm và 5 năm trình Chính phủ quyết định. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo Chính phủ kết quả việc thực hiện chỉ tiêu tạo...

Open section

Điều 4

Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 : Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước chủ trì cùng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội và các Bộ, ngành có liên quan xây dựng chỉ tiêu tạo việc làm mới trong kế hoạch hàng năm và 5 năm trình Chính phủ q...
  • Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra và báo cáo Chính phủ kết quả việc thực hiện chỉ tiêu tạo việc làm mới hàng năm và 5 năm.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. 1. Hàng năm, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan lập kế hoạch thực hiện chương trình việc làm quốc gia và quỹ quốc gia về việc làm để Chính phủ trình Quốc hội quyết định vào kỳ họp cuối năm của Quốc hội. 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu...

Open section

Điều 5

Điều 5 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và đầu tư, Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM.UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5 : Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc các Sở : Lao động - Thương binh và Xã hội, Kế hoạch và đầu tư,
  • Tài chính - Vật giá, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • TM.UBND THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Removed / left-side focus
  • 1. Hàng năm, Bộ Lao động
  • Thương binh và Xã hội chủ trì cùng Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước, Bộ Tài chính và các Bộ, ngành có liên quan lập kế hoạch thực hiện chương trình việc làm quốc gia và quỹ quốc gia về việc làm để Chính ph...
  • 2. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện, kiểm tra và báo cáo Chính phủ kết quả thực hiện chương trình việc làm quốc gia.
left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. 1. Quỹ quốc gia về việc làm theo khoản 1, Điều 15 của Bộ luật Lao động được thành lập từ các nguồn sau: a) Dành một khoản chi từ ngân sách Nhà nước hàng năm; b) Các nguồn khác ngoài ngân sách Nhà nước gồm: trợ giúp của các nước, các tổ chức quốc tế và cá nhân nước ngoài; của các đơn vị và cá nhân trong nước hỗ trợ giải quyết vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. 1. Hàng năm Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương xây dựng chương trình và quỹ giải quyết việc làm của địa phương trình Hội đồng nhân dân cùng cấp quyết định và tổ chức thực hiện quyết định đó; đồng thời báo cáo kết quả về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Uỷ ban Kế hoạch Nhà nước và Bộ Tài chính. 2. Uỷ ban n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tổ chức dịch vụ việc làm theo khoản 1 Điều 18 và Điều 156 của Bộ luật Lao động được gọi tên thống nhất là "Trung tâm Dịch vụ việc làm", kèm theo tên địa phương hoặc tên tổ chức.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trung tâm dịch vụ việc làm là đơn vị sự nghiệp có thu thuộc lĩnh vực hoạt động xã hội, do Nhà nước hoặc các đoàn thể, hội quần chúng thành lập.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. 1Trung tâm dịch vụ việc làm có nhiệm vụ: a) Tư vấn cho người lao động và người sử dụng lao động về chính sách lao động và việc làm; hướng nghiệp và đào tạo nghề; b) Giới thiệu người lao động đến những nơi đang cần người làm việc và học nghề ở những nơi phù hợp; c) Tổ chức cung ứng lao động cho người sử dụng lao động là người V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Việc thành lập Trung tâm Dịch vụ việc làm của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quyết định theo đề nghị của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội sau khi có sự nhất trí của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. 2. Việc thành lập và giải thể Trung tâm Dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hồ sơ xin thành lập Trung tâm Dịch vụ việc làm gồm có: 1. Đơn xin thành lập Trung tâm Dịch vụ việc làm; 2. Đề án thành lập Trung tâm Dịch vụ việc làm, trong đó phải nêu rõ sự cần thiết, mục tiêu, nhiệm vụ và các điều kiện để thực hiện mục tiêu và nhiệm vụ đề ra.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trong thời hạn 30 ngày, kể từ khi có quyết định thành lập, Trung tâm Dịch vụ việc làm phải đăng trên báo địa phương 5 số liền về: tên Trung tâm, địa điểm, số điện thoại, tài khoản, giám đốc, ngày thành lập, ngày bắt đầu hoạt động, lĩnh vực hoạt động chính. Quyết định thành lập Trung tâm phải gửi về Bộ Lao động - Thương binh và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Nguồn thu, chi của Trung tâm Dịch vụ việc làm gồm có: a) Nguồn thu: Lệ phí, học phí, phí; Các hợp đồng đặt hàng của Nhà nước, của các đơn vị và cá nhân; Các nguồn hỗ trợ của Nhà nước; Tài trợ của các tổ chức và cá nhân ở trong và ngoài nước; Các nguồn khác. b) Nguồn chi: Chi xây dựng, duy trì và phát triển cơ sở vật chất kỹ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Các Trung tâm xúc tiến việc làm đã thành lập trước ngày ban hành Nghị định này đều phải thành lập lại theo quy định của Nghị định này và hướng dẫn của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội thống nhất quản lý Nhà nước theo khoản 3 Điều 18 của Bộ luật Lao động đối với tổ chức dịch vụ việc làm trong cả nước theo các nội dung sau đây: 1. Ban hành các quy định về tổ chức và hoạt động của Trung tâm Dịch vụ việc làm; 2. Chấp thuận việc thành lập các Trung tâm Dịch vụ việc làm; 3. Hướ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. 1. Bộ Tài chính có trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng trình Chính phủ ban hành chính sách hỗ trợ tài chính; chính sách giảm, miễn thuế để khuyến khích người lao động tự giải quyết việc làm và tạo việc làm cho nhiều người lao động. 2. Ngân hàng Nhà nước Việt Nam có trách nhiệm nghiên cứu, xây dựng chính sách cho vay vốn để khuyến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Uỷ ban Dân tộc và Miền núi chủ trì, cùng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính nghiên cứu, xây dựng chính sách ưu đãi về giải quyết việc làm để thu hút và sử dụng lao động là người dân tộc thiểu số.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II TUYỂN LAO ĐỘNG VÀ TRỢ CẤP MẤT VIỆC LÀM DO THAY ĐỔI CƠ CẤU HOẶC CÔNG NGHỆ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. 1. Người lao động có quyền làm việc cho bất kỳ người sử dụng lao động nào ở bất kỳ nơi nào mà pháp luật không cấm. 2. Hồ sơ xin việc làm gồm có: đơn xin việc làm, sổ lao động theo quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội. Trong trường hợp người lao động chưa có sổ lao động thì phải có sơ yếu lý lịch, văn bằng chứng chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Khi tuyển lao động, người sử dụng lao động phải thông báo đầy đủ điều kiện tuyển dụng, quyền lợi và trách nhiệm của người lao động và người sử dụng lao động trong quá trình làm việc.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Việc tuyển người lao động Việt Nam theo quy định tại khoản 1, Điều 132 của Bộ luật Lao động vào làm việc cho các doanh nghiệp được thành lập theo Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, khu chế xuất, khu công nghiệp, các cơ quan, tổ chức nước ngoài hoặc tổ chức quốc tế tại Việt Nam, hoặc làm việc cho cá nhân là người nước ngoài t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Vào tháng 1 và tháng 7 hàng năm, người sử dụng lao động phải báo cáo với Sở Lao động - Thương binh và Xã hội nơi đạt trụ sở chính, tình hình sử dụng lao động, nhu cầu tuyển dụng lao động và việc thực hiện các chính sách chế độ về lao động theo mẫu quy định của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Những trường hợp sau đây được coi là thay đổi cơ cấu hoặc công nghệ theo quy định tại khoản 1, Điều 17 của Bộ luật Lao động: 1. Thay mới một phần hoặc toàn bộ máy móc thiết bị có năng suất lao động cao hơn; 2. Thay một số khâu hoặc toàn bộ quy trình sản xuất tiên tiến có năng suất lao động cao hơn; 3. Thay đổi sản phẩm hoặc cơ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Cơ sở để tính trợ cấp mất việc làm được quy định tại khoản 1, Điều 17 của Bộ luật Lao động. 1. Mức lương để tính trợ cấp mất việc làm được quy định tại Nghị định số 197/CP ngày 31-12-1994 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số Điều của Bộ luật Lao động về tiền lương. 2. Thời hạn để tính trợ cấp mất việc l...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. 1. Trường hợp có nhiều người mất việc làm theo quy định tại khoản 2, Điều 17 của Bộ luật Lao động và Điều 23, Nghị định này thì giải quyết theo thứ tự như sau: a) Những người lao động có đơn tự nguyện thôi việc; b) Những người vi phạm kỷ luật lao động nhưng chưa đến mức sa thải; c) Những người trẻ, khoẻ, có tay nghề và có khả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Các doanh nghiệp đều phải lập quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm theo quy định tại khoản 3, Điều 17 của Bộ luật Lao động: a) Nguồn hình thành quỹ dự phòng về trợ cấp mất việc làm được trích từ lợi nhuận còn lại của doanh nghiệp, sau khi đã thực hiện đầy đủ các nghĩa vụ đối với Nhà nước, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương bin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký. Những quy định trước đây về việc làm trái với Bộ luật Lao động và Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Bộ Tài chính, Uỷ ban kế hoạch Nhà nước, Bộ ngoại giao và các Bộ, ngành trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2000 CHƯƠNG TRÌNH VIỆC LÀM THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG ĐẾN NĂM 2000 (Kèm theo Quyết định số 111/1999/QĐ-UB, ngày 06 tháng 9 năm 1999 của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
PHẦN I PHẦN I TÌNH HÌNH LAO ĐỘNG - VIỆC LÀM CỦA THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG I- TÌNH HÌNH GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM TRONG THỜI GIAN QUA: 1- Tình hình giải quyết việc làm : Tiếp tục thực hiện đường lối đổi mới của Đảng theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa, thành phố Đà Nẵng không ngừng phấn đấu phát triển kinh tế - xã hội, từ đó tốc độ tăng trưởng kinh tế...
PHẦN II PHẦN II
MỤC TIÊU PHƯƠNG HƯƠNG GIẢI QUYẾT MỤC TIÊU PHƯƠNG HƯƠNG GIẢI QUYẾT VIỆC LÀM-ĐẾN N ĂM 2000 I- MỤC TIÊU : 1- Mục tiêu cơ bản lâu dài : Tạo mở việc làm mới, bảo đảm việc làm cho người lao động có khả năng lao động, có nhu cầu làm việc; thực hiện các biện pháp để trợ giúp cho lao động thất nghiệp có được việc làm, người thiếu việc làm có đủ việc làm, tăng thu nhập, tạo việ...
PHẦN III PHẦN III CÁC GIẢI PHÁP VÀ HOẠT ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN
PHẦN IV PHẦN IV TÀI CHÍNH ĐỂ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH Để thực hiện chương trình mục tiêu việc làm đến năm 2000 là tập trung thực hiện kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và hình thành nguồn tài chính riêng để hỗ trợ trực tiếp cho người lao động và bảo đảm hoạt động chương trình. I- QUỸ QUỐC GIA HỖ TRỢ VIỆC LÀM : 1- Nguồn hình thành : Để thực hi...
PHẦN V PHẦN V TỔ CHỨC THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH I- THÀNH LẬP BAN CHỈ ĐẠO THƯC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH : Để giúp UBND các cấp quản lý và điều hành chương trình việc làm địa phương, từng cấp thành lập Ban chỉ đạo thực hiện chương trình việc làm địa phương. 1- Thành lập BCĐ thực hiện chương trình việc làm thành phố UBND thành phố đã thành lập BCĐ thực hi...