Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 6
Right-only sections 6

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp; điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp
  • điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH
Removed / left-side focus
  • Hướng dẫn sử dụng sổ kế toán theo hình thức nhật ký chứng từ áp dụng trong các doanh nghiệp
left-only unmatched

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD.

Phần I: Tập hợp chi phí SXKD toàn doanh nghiệp, phản ánh toàn bộ số phát sinh bên có của các tài khoản liên quan đến chi phí SXKD. Cơ sở để ghi phần này là: - Căn cứ vào dòng cộng nợ của các tài khoản 154, 631, 621, 622, 627 trên các bảng kê số 4 để xác định số tổng cộng nợ của từng TK 154, 631, 621, 622, 627, ghi vào các cột và dòng p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố:

Phần II. Chi phí sản xuất theo yếu tố: Theo qui định hiện hành, chi phí sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp gồm 6 yếu tố chi phí: - Nguyên liệu và vật liệu - Nhiên liệu, động lực. - Tiền lương và các khoản phụ cấp - Khấu hao TSCĐ - Chi phí dịch vụ mua ngoài - Chi phí bằng tiền khác Cách lập phần II NKCT số 7 1/ Yếu tố nguyên liệu và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.13 rewritten

Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh:

Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh: Cách lập phần III NKCT số 7: - Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 hoặc TK 631 đối ứng nợ các TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642, ở mục A phần I trên nhật ký chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở các dòng TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642 cho phù hợp...

Open section

Tiêu đề

Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp; điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy định tạm thời việc thực hiện mức lương mới đối với người đương nhiệm trong các cơ quan của NN, Đảng, đoàn thể, lực lượng vũ trang và trong các doanh nghiệp
  • điều chỉnh mức lương hưu, mức trợ cấp đối với các đối tượng CSXH
Removed / left-side focus
  • Phần III : Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh:
  • Cách lập phần III NKCT số 7:
  • - Căn cứ vào số phát sinh bên Có TK 154 hoặc TK 631 đối ứng nợ các TK 154, 631, 142, 325, 621, 627, 641, 642, ở mục A phần I trên nhật ký chứng từ số 7 để ghi vào cột 3 ở các dòng TK 154, 631, 142,...
left-only unmatched

Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK)

Phần theo dõi thanh toán (Ghi Nợ TK ....... Ghi Có các TK) Số hiệu Ngày tháng Cộng Có TK Số hiệu Ngày tháng Cộng Nợ TK.... 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 Cộng: Số dư cuối tháng: ...... Đã ghi sổ cái ngày .... tháng .... năm .... Ngày .... tháng .... năm Kế toán trưởng ký Kế toán tổng hợp ký Kế toán ghi sổ ký (Họ và tên) (Họ và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh

Phần I: Tập hợp chi phí sản xuất kinh doanh toán doanh nghiệp Ghi có các TK: 142, 151, 152, 153, 154, 214, 231 234, 325, 611, 621, 622, 627,631 Tháng .... năm Số TT Các TK Các ghi có TK ghi nợ 142 151 152 153 154 214 231 324 325 611 621 622 627 631 Các TK phản ánh ở các NKCT khác Tổng cộng chi phí NKCT Số 1 NKCT số 2 NKCT .......... NK...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ

Phần II: CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH, TÍNH THEO YẾU TỐ Tháng ........ năm .......... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh Luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Tổng cộng chi phí Nguyên vật liệu Nhiên liệu, động lực Tiền lương và các khoản phụ cấp Khấu hao TSCĐ Ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN

Phần III: SỐ LIỆU CHI TIẾT PHẦN "LUÂN CHUYỂN NỘI BỘ KHÔNG TÍNH VÀO CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH" Tháng .... năm ...... Số TT Tên các tài khoản chi phí sản xuất kinh doanh Số liệu chi tiết các khoản luân chuyển nội bộ không tính vào chi phí sản xuất kinh doanh Lao vụ của các phân xưởng cung cấp lẫn cho nhau (TK 154, 631) Chi phí nguyên v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Nay thực hiện đủ mức tiền lương tối thiếu 120.000 đồng/tháng. Mức lương tối thiểu này làm căn cứ để tính lại các mức lương và phụ cấp theo hệ số mức lương, hệ số các mức phụ cấp lương quy định tại Nghị quyết số 35-NQ/UBTVQHK9 ngày 17-5-1993 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội, Quyết định số 69-QĐ/TW ngày 17-5-1993 của Ban Bí thư; Ngh...
Điều 2. Điều 2. Nay điều chỉnh mức lương hưu và mức trợ cấp đối với các đối tượng hưởng chính sách xã hội theo Nghị định số 27-CP ngày 23-5-1993 của Chính phủ như sau: 1. Lương hưu và trợ cấp mất sức lao động hàng tháng của công nhân viên chức được điều chỉnh bằng 135% đến 175% của mức hiện hưởng. 2. Lương hưu quân nhân được điều chỉnh bằng 19...
Điều 3. Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 12 năm 1993. Những quy định về mức lương, mức phụ cấp, mức trợ cấp trước đây trái với qui định của Nghị định này đều bãi bỏ.
Điều 4. Điều 4. Bộ Lao động - Thương binh và xã hội, Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính phối hợp với Ban Tổ chức Trung ương hướng dẫn thi hành Nghị định này; quy định phương thức chi trả quỹ tiền lương tăng thêm thích hợp và được truy lĩnh từ ngày 1 tháng 12 năm 1993, tránh gây đột biến về giá cả.
Điều 5. Điều 5. Bộ Quốc phòng, Bộ Nội vụ sau khi có sự thoả thuận của Bộ Lao động - Thương binh và xã hội và Bộ Tài chính, hướng dẫn thi hành những quy định đối với lực lượng vũ trang thuộc phạm vi quản lý.
Điều 6. Điều 6. Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. BẢNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT MỨC TRỢ CẤP CỦA CÁC ĐỐI TƯỢNG HƯỞNG CHÍNH SÁCH XÃ HỘI (Ban hành kèm theo Nghị định số 5-CP ngày 26-1-1994 của Chính phủ) Mức...