Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 7
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn

Open section

Tiêu đề

Về việc trích lãi hợp tác xã mua bán và hợp tác xã tiêu thụ của phườhg, xã, thị trấn.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc trích lãi hợp tác xã mua bán và hợp tác xã tiêu thụ của phườhg, xã, thị trấn.
Removed / left-side focus
  • Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.-

Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...

Open section

Điều 1.-

Điều 1.- Hàng tháng, hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ xã, phường, thị trấn kinh doanh có lời trên 20 đồng thì phảI trích 30% tiền thực lời : 20% nộp thẳng vào ngân sách xã, phường (qua sự đối chiếu của Phòng tài chánh quận, huyện và chuyển nộp vào tài khoản tiền gửi ngân sách xã, phường tại ngân hàng Quận, huyện) để xây dựng chung cho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Hàng tháng, hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ xã, phường, thị trấn kinh doanh có lời trên 20 đồng thì phảI trích 30% tiền thực lời : 20% nộp thẳng vào ngân sách xã, phường (qua sự đối chiếu của Phòn...
Removed / left-side focus
  • Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau:
  • Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ.
  • Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.-

Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...

Open section

Điều 2.-

Điều 2.- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải quan tâm giúp đỡ hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ, quản lý, phục vụ ngày càng tốt và tham gia vận động xã viên góp nhiều cổ phần để hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ có dồi dào vốn kinh doanh. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn không được dùng tiền của ngân sách mình để đầu tư...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải quan tâm giúp đỡ hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ, quản lý, phục vụ ngày càng tốt và tham gia vận động xã viên góp nhiều cổ phần để hợp tác xã mua bán...
Removed / left-side focus
  • 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau:
  • a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng).
  • b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 180.000 đồng/tháng (một trăm tám mươi ngàn đồng một tháng).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.-

Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...

Open section

Điều 3.-

Điều 3.- Đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các đồng chí Giám đốc Sở Tài chánh, Sở Thương nghiệp và các đồng chí Giám đốc các Sở có liên quan, các đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành và tùy theo chức năng, nhiệm vụ của mình mà hướng dẫn cụ thể việc thi hành quyết...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các đồng chí Giám đốc Sở Tài chánh, Sở Thương nghiệp và các đồng chí Giám đốc các Sở có liên quan, các đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, hu...
Removed / left-side focus
  • Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau:
  • 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng).
  • 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 90.000 đồng/tháng (chín mươi ngàn đồng một tháng).
left-only unmatched

Điều 4.-

Điều 4.- Kể từ ngày ban hành Nghị định này, những cán bộ xã làm công tác tại xã liên tục từ 5 năm trở lên, không vi phạm kỷ luật từ mức cảnh cáo trở lên, khi nghỉ việc được hưởng trợ cấp một lần. Mức trợ cấp này tính theo số năm công tác tại xã, mỗi năm công tác được trợ cấp một tháng, lấy theo mức sinh hoạt phí đang hưởng, kể cả mức p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.-

Điều 5.- Đối với những người đang hưởng chế độ nghỉ hưu, nghỉ mất sức, nghỉ theo chế độ trợ cấp một lần, nếu làm cán bộ ở xã thì cũng được hưởng mức sinh hoạt phí hàng tháng theo quy định tại Điều 2 Nghị định này, khi thôi làm công tác ở xã thì không được hưởng khoản trợ cấp quy định tại Điều 3 và Điều 4 Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.-

Điều 6.- Kinh phí để chi trả các khoản sinh hoạt phí theo quy định của Nghị định này do ngân sách xã đài thọ, nếu thiếu thì ngân sách cấp trên trợ cấp cho đủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.-

Điều 7.- Bộ Tài chính và Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có trách nhiệm chỉ đạo tốt việc xây dựng ngân sách xã, để xã có nguồn chi các khoản phụ cấp cho cán bộ xã. Các đoàn thể nhân dân ở xã phấn đấu tăng nguồn thu để bảo đảm được các khoản chi cho đoàn thể mình, bớt phần Nhà nước trợ cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.-

Điều 8.- Nghị định này được thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 1995 và thay thế Nghị định số 46-CP ngày 23-6-1993 của Chính phủ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.-

Điều 9.- Ban Tổ chức - Cán bộ Chính phủ, Bộ Tài chính hướng dẫn cụ thể việc thực hiện Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Phan Văn Khải

Phan Văn Khải (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.