Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc trích lãi hợp tác xã mua bán và hợp tác xã tiêu thụ của phườhg, xã, thị trấn.
1241/QĐ-UB
Right document
Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
50/CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc trích lãi hợp tác xã mua bán và hợp tác xã tiêu thụ của phườhg, xã, thị trấn.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn
- Về việc trích lãi hợp tác xã mua bán và hợp tác xã tiêu thụ của phườhg, xã, thị trấn.
Left
Điều 1.-
Điều 1.- Hàng tháng, hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ xã, phường, thị trấn kinh doanh có lời trên 20 đồng thì phảI trích 30% tiền thực lời : 20% nộp thẳng vào ngân sách xã, phường (qua sự đối chiếu của Phòng tài chánh quận, huyện và chuyển nộp vào tài khoản tiền gửi ngân sách xã, phường tại ngân hàng Quận, huyện) để xây dựng chung cho...
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau: Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ. Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ. Từ 10.000 dân đến dưới 15.000 dân: 16 cán bộ. Trên 15.000 dân đến 20.000 dân: 18 cán bộ. Trên 20.000 dân trở lên...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1.- Nay quy định số lượng cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền ở xã, phường, thị trấn (gọi chung là xã) được hưởng sinh hoạt phí như sau:
- Dưới 5.000 dân: 12 cán bộ.
- Từ 5.000 dân đến dưới 10.000 dân: 14 cán bộ.
- Hàng tháng, hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ xã, phường, thị trấn kinh doanh có lời trên 20 đồng thì phảI trích 30% tiền thực lời : 20% nộp thẳng vào ngân sách xã, phường (qua sự đối chiếu của Phòn...
Left
Điều 2.-
Điều 2.- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải quan tâm giúp đỡ hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ, quản lý, phục vụ ngày càng tốt và tham gia vận động xã viên góp nhiều cổ phần để hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ có dồi dào vốn kinh doanh. Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn không được dùng tiền của ngân sách mình để đầu tư...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau: a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng). b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Mức sinh hoạt phí hàng tháng đối với cán bộ làm công tác Đảng, công tác chính quyền, công tác đoàn thể như sau:
- a) Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Hội đồng nhân dân xã (nơi Bí thư Đảng uỷ không kiêm nhiệm), Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 200.000 đồng/tháng (hai trăm ngàn đồng một tháng).
- b) Phó bí thư Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Hội đồng nhân dân xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 180.000 đồng/tháng (một trăm tám mươi ngàn đồng một tháng).
- Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn phải quan tâm giúp đỡ hợp tác xã mua bán hoặc tiêu thụ, quản lý, phục vụ ngày càng tốt và tham gia vận động xã viên góp nhiều cổ phần để hợp tác xã mua bán...
Left
Điều 3.-
Điều 3.- Đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các đồng chí Giám đốc Sở Tài chánh, Sở Thương nghiệp và các đồng chí Giám đốc các Sở có liên quan, các đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn có trách nhiệm thi hành và tùy theo chức năng, nhiệm vụ của mình mà hướng dẫn cụ thể việc thi hành quyết...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau: 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng). 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Cán bộ đã nghỉ theo Quyết định số 130-CP ngày 20-6-1975 của Hội đồng Chính phủ, số 111-HĐBT ngày 13-10-1981 của Hội đồng Bộ trưởng được trợ cấp như sau:
- 1. Bí thư Đảng uỷ xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã: 100.000 đồng/tháng (một trăm ngàn đồng một tháng).
- 2. Phó bí thứ Đảng uỷ xã, Phó chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã, Xã đội trưởng, Trưởng công an xã: 90.000 đồng/tháng (chín mươi ngàn đồng một tháng).
- Đồng chí Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, các đồng chí Giám đốc Sở Tài chánh, Sở Thương nghiệp và các đồng chí Giám đốc các Sở có liên quan, các đồng chí Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, hu...
Unmatched right-side sections