Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
22/2015/QĐ-UBND
Right document
Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
45/2010/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
- Ban hành định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống. 2. Khu vực thành thị: từ 900.000 đồng/người/thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau:
- Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
- 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ vào định mức hỗ trợ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai dự án cho các xã, thôn, ấp đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn việc cấp sổ hộ nghèo theo chuẩn tỉnh, trong đó cấp riêng sổ hộ nghèo đối với những hộ nghèo có thu nhập theo chuẩn quốc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn v...
- triển khai và thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo giai đoạn 2011
- Căn cứ vào định mức hỗ trợ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và các đơn vị liên quan hướng dẫn,...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành định mức hỗ trợ “Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu: - Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉnh (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội). - Quản lý, theo dõi biến động hộ n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu:
- Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉn...
- Thương binh và Xã hội).
- Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành đ...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban dân tộc; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. T M. ỦY BAN NHÂN DÂN...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
- Trưởng Ban dân tộc
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
- T M. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động
- Left: Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư Right: Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
- Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đồng chí thành viên Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ: a) Hộ nghèo, cận nghèo theo tiêu chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015 ban hành theo Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (trường hợp có sự thay đổi chuẩn nghèo, cận nghe...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống. 2. Khu vực thành thị: từ 900.000 đồng/người/thán...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau:
- Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
- 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống.
- Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng
- 1. Đối tượng được hỗ trợ:
- a) Hộ nghèo, cận nghèo theo tiêu chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015 ban hành theo Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉ...
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung hỗ trợ Căn cứ quy hoạch phát triển nông thôn mới, định hướng phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và nhu cầu của người dân, các địa phương lựa chọn nội dung phù hợp, thiết thực gắn với thị trường, có tính bền vững về thu nhập và an ninh lương thực để thực hiện xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất; không nh...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.
- Điều 2. Nội dung hỗ trợ
- Căn cứ quy hoạch phát triển nông thôn mới, định hướng phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và nhu cầu của người dân, các địa phương lựa chọn nội dung phù hợp, thiết thực gắn với thị trường,...
- không nhất thiết phải đầu tư thực hiện tất cả các nội dung ở cùng một địa bàn để tập trung nguồn vốn, tránh dàn trải. Nội dung thực hiện cụ thể như sau:
Left
Chương II
Chương II ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông – khuyến lâm – khuyến ngư (gọi tắt là khuyến nông) 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp a) Biên soạn, dịch thuật tài liệu đào tạo tập huấn. - Biên soạn tài liệu: 45.000 đồng/trang đánh máy khổ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất hiệu quả, tiên tiến 1. Số lượng hộ tham gia hỗ trợ xây dựng các mô hình sản xuất hiệu quả, tiên tiến từ 4-5 hộ/mô hình. Bao gồm: a. Mô hình sản xuất nông nghiệp trình diễn: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua giống, vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu phục vụ sản xuất 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, cận nghèo: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên): 75.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 100% giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu và chi phí vận chuyển. 4. T...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chi hỗ trợ mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông sản sau thu hoạch 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, cận nghèo: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên): 100.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 100% chi phí mua máy, thiết bị cơ khí hoặc bán cơ khí phụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Chi hỗ trợ nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý tham gia chỉ đạo, quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Bồi dưỡng, tập huấn để nâng cao kiến thức, kỹ năng lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp. 2. Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm các mô hình sản xuất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Phương thức hỗ trợ Hỗ trợ theo định mức tại chương II nêu trên và giá giống, vật tư, máy móc, công cụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông, lâm sản theo giá thời điểm tại địa phương; chủ đầu tư lựa chọn đơn vị có chức năng sản xuất, kinh doanh cung cấp theo phương thức chào hàng cạnh tranh. Trường hợp mua bán giữa các hộ dân không...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III XÂY DỰNG, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT VÀ TRIỂN KHAI THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất gồm các nội dung cơ bản sau đây: a) Mục tiêu của dự án; b) Nội dung dự án; c) Các hoạt động của dự án; d) Tổ chức thực hiện dự án; đ) Kiểm tra đánh giá, tổng kết và báo cáo kết quả thực hiện dự án. 2. Hỗ trợ người dân khi tham gia dự án: a) Nội dung hỗ trợ the...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Ủy ban nhân dân cấp xã (chủ đầu tư) - Dự kiến dự án hỗ trợ phát triển sản xuất theo Điều 9 tại quy định này; - Tổng hợp danh sách các hộ, nhóm hộ đăng ký tham gia dự án, xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất hàng năm và cả giai đoạn, lập hồ sơ trình Ủy ban nhân dân cấp huyện thẩ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Thẩm định, phê duyệt dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1) Ủy ban nhân dân cấp xã gửi 01 (một) bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp huyện (Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) trực tiếp hoặc qua đường bưu điện. 2) Hồ sơ gồm: - Tờ trình của Ủy ban nhân dân cấp xã trình Ủy ban nhân dân cấp huyện phê duyệt dự án; - Đơn đăng ký củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Triển khai thực hiện dự án Trên cơ sở dự án được phê duyệt, Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện như sau: 1) Thông báo cho người dân về nội dung của dự án hỗ trợ phát triển sản xuất; chế độ chính sách hỗ trợ; danh sách hộ, nhóm hộ tham gia dự án; 2) Tổ chức thực hiện dự án theo nội dung được phê duyệt; 3) Cử cán bộ kỹ thuật hướng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Trách nhiệm của các sở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành có liên quan trong tỉnh tham mưu giúp Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn thực hiện dự án hỗ trợ phát triển sản xuất trên địa bàn; b) Chỉ đạo một số mô hình điểm để rút kinh nghiệm chỉ đạo chung; c) Tổng hợp, đá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các huyện a) Chịu trách nhiệm chỉ đạo thực hiện các dự án trên địa bàn huyện: - Tổ chức thẩm định và phê duyệt dự án cho các xã; tổng hợp kế hoạch hàng năm báo cáo Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; - Đào tạo, bồi dưỡng, hỗ trợ Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện tốt nhiệm vụ của chủ đầu tư; -...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các xã a) Ủy ban nhân dân các xã thuộc diện đầu tư chương trình 135 giai đoạn III là chủ đầu tư dự án phát triển sản xuất, có trách nhiệm sử dụng nguồn vốn đúng mục đích, không nhất thiết phải đầu tư tất cả các hoạt động để tập trung vốn, tránh đầu tư dàn trải; b) Xây dự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Điều khoản thi hành Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ban Dân tộc, các sở, ngành có liên quan và Ủy ban nhân dân các huyện căn cứ Quy định này để tổ chức triển khai và kiểm tra việc thực hiện. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc khó khăn, vướng mắc cần sửa đổi, bổ sung Quy định này, các cơ quan, đơn v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.