Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 19

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015

Open section

Tiêu đề

Ban hành định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành mức chuẩn nghèo của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu áp dụng cho giai đoạn 2011 - 2015
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau: Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức: 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống. 2. Khu vực thành thị: từ 900.000 đồng/người/thán...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức hỗ trợ dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay quy định mức chuẩn nghèo trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu giai đoạn 2011 - 2015, cụ thể như sau:
  • Hộ nghèo theo chuẩn của tỉnh là những hộ có thu nhập bình quân đầu người trong hộ ở mức:
  • 1. Khu vực nông thôn: từ 700.000 đồng/người/tháng (8.400.000 đồng/người/năm) trở xuống.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Sở Lao động - Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn việc cấp sổ hộ nghèo theo chuẩn tỉnh, trong đó cấp riêng sổ hộ nghèo đối với những hộ nghèo có thu nhập theo chuẩn quốc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ vào định mức hỗ trợ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và các đơn vị liên quan hướng dẫn, tổ chức triển khai dự án cho các xã, thôn, ấp đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình 135 giai đoạn III trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Căn cứ vào định mức hỗ trợ được phê duyệt, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn chủ trì, phối hợp với Ban Dân tộc, Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và các đơn vị liên quan hướng dẫn,...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Sở Lao động
  • Thương binh và Xã hội là cơ quan Thường trực Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh căn cứ vào phương án đã được Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt tham mưu Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh triển khai và hướng dẫn v...
  • triển khai và thực hiện các chính sách và dự án hỗ trợ cho người nghèo giai đoạn 2011
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu: - Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉnh (Sở Lao động - Thương binh và Xã hội). - Quản lý, theo dõi biến động hộ n...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành định mức hỗ trợ “Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất thuộc chương trình 135” trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 61/2011/QĐ-UBND ngày 06 tháng 10 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu về việc ban hành đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu:
  • Phê duyệt danh sách hộ nghèo trên địa bàn huyện, thị xã, thành phố Vũng Tàu trên cơ sở danh sách do hội đồng xét duyệt của xã, phường, thị trấn đề nghị và báo cáo lên Ban Chỉ đạo giảm nghèo cấp tỉn...
  • Thương binh và Xã hội).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch - Đầu tư; Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Trưởng Ban dân tộc; Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. T M. ỦY BAN NHÂN DÂN...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Trưởng Ban dân tộc
  • Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch
  • Giám đốc Chi nhánh Ngân hàng Chính sách Xã hội tỉnh, Cục trưởng Cục Thống kê tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan
Rewritten clauses
  • Left: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh, Giám đốc các Sở: Lao động Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Left: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các đồng chí thành viên Ban Chỉ đạo giảm nghèo tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Right: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện Châu Đức, Xuyên Mộc và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.

Open section

Điều 5.

Điều 5. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu phục vụ sản xuất 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, cận nghèo: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên): 75.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 100% giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu và chi phí vận chuyển. 4. T...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, vật tư thiết yếu phục vụ sản xuất
  • 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, cận nghèo: 10.000.000 đồng/hộ.
  • 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên): 75.000.000 đồng/nhóm hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Mức chuẩn nghèo quy định tại Quyết định này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Đối tượng và phạm vi áp dụng 1. Đối tượng được hỗ trợ: a) Hộ nghèo, cận nghèo theo tiêu chuẩn hộ nghèo, hộ cận nghèo áp dụng cho giai đoạn 2011-2015 ban hành theo Quyết định số 45/2010/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (trường hợp có sự thay đổi chuẩn nghèo, cận nghe...
Điều 2. Điều 2. Nội dung hỗ trợ Căn cứ quy hoạch phát triển nông thôn mới, định hướng phát triển nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và nhu cầu của người dân, các địa phương lựa chọn nội dung phù hợp, thiết thực gắn với thị trường, có tính bền vững về thu nhập và an ninh lương thực để thực hiện xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất; không nh...
Chương II Chương II ĐỊNH MỨC HỖ TRỢ
Điều 3. Điều 3. Chi hỗ trợ hoạt động khuyến nông – khuyến lâm – khuyến ngư (gọi tắt là khuyến nông) 1. Bồi dưỡng, tập huấn và truyền nghề cho người sản xuất để nâng cao kiến thức, kỹ năng sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp a) Biên soạn, dịch thuật tài liệu đào tạo tập huấn. - Biên soạn tài liệu: 45.000 đồng/trang đánh máy khổ...
Điều 4. Điều 4. Hỗ trợ xây dựng mô hình sản xuất hiệu quả, tiên tiến 1. Số lượng hộ tham gia hỗ trợ xây dựng các mô hình sản xuất hiệu quả, tiên tiến từ 4-5 hộ/mô hình. Bao gồm: a. Mô hình sản xuất nông nghiệp trình diễn: hỗ trợ tối đa 100% chi phí mua giống, vật tư thiết yếu (bao gồm các loại phân bón, hóa chất, thức ăn gia súc, thức ăn thủy...
Điều 6. Điều 6. Chi hỗ trợ mua sắm thiết bị, máy móc phục vụ sản xuất, chế biến, bảo quản nông sản sau thu hoạch 1. Hỗ trợ cho hộ nghèo, cận nghèo: 10.000.000 đồng/hộ. 2. Hỗ trợ cho nhóm hộ (từ 5 hộ trở lên): 100.000.000 đồng/nhóm hộ. 3. Tỷ lệ hỗ trợ: Nhà nước hỗ trợ 100% chi phí mua máy, thiết bị cơ khí hoặc bán cơ khí phụ...
Điều 7. Điều 7. Chi hỗ trợ nâng cao năng lực cho cán bộ quản lý tham gia chỉ đạo, quản lý dự án hỗ trợ phát triển sản xuất 1. Bồi dưỡng, tập huấn để nâng cao kiến thức, kỹ năng lập, phê duyệt, tổ chức thực hiện dự án phát triển sản xuất, quản lý kinh tế trong lĩnh vực nông nghiệp. 2. Tổ chức tham quan, học tập kinh nghiệm các mô hình sản xuất...