Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
40/2015/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
149/2015/TT-BTC
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Open sectionThe right-side section removes or condenses 2 clause(s) from the left-side text.
- Quy định phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác,
- tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
- Left: chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn Right: Quy định việc quản lý, sử đụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định việc quản lý sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là Phần mềm).
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Left: Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung thuộc phạm vi quản lý củ... Right: Thông tư này quy định việc quản lý sử dụng và khai thác Phần mềm Quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (sau đây gọi tắt là Phần mềm).
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Bộ Tài chính. 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. 3. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 4. Sở Tài chính; Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương. 5. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức; cá nhân được Ủy ban...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Bộ Tài chính.
- 2. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Hồ Quốc Dũng ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NA...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các hành v i nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm 1. Cố ý hủy hoại làm hư hỏng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 2. Cố ý truy cập không đúng quy định, làm sai lệch thông tin số liệu tại Cơ sở dữ liệu. 3. Sử dụng thông tin Cơ sở dữ liệu vào mục đích cá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Các hành v i nghiêm cấm trong quản lý, sử dụng và khai thác Phần mềm
- 1. Cố ý hủy hoại làm hư hỏng Phần mềm và Cơ sở dữ liệu tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
- 2. Cố ý truy cập không đúng quy định, làm sai lệch thông tin số liệu tại Cơ sở dữ liệu.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước. 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn: a. Chương trìn...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hiệu lực thi hành 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 7 tháng 11 năm 2015. 2. Thông tư này bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung. 3. Trong trường hợp các văn bản được dẫn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 7 tháng 11 năm 2015.
- 3. Trong trường hợp các văn bản được dẫn chiếu tại Thông tư này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
- 4. Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan thực hiện Thông tư này.
- 1. Công trình cung cấp nước sạch cho dân cư nông thôn được đầu tư toàn bộ hoặc một phần từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sách nhà nước; công trình được xác lập sở hữu nhà nước.
- 2. Công trình đồng thời cung cấp nước sạch cho dân cư đô thị và dân cư nông thôn được đầu tư từ các nguồn vốn:
- a. Chương trình mục tiêu quốc gia về nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn;
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 10. Hiệu lực thi hành
- Left: Công trình cấp nước sạch nông thôn nhỏ lẻ (quy định tại Khoản 2, Điều 3 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính) được đầu tư từ ngân sách nhà nước, có nguồn gốc ngân sá... Right: 2. Thông tư này bãi bỏ điểm c khoản 3 Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (gọi tắt là công trình). 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm 1. Điều kiện về máy tính và khả năng kết nối Internet: Máy tính phải được cài đặt hệ điều hành Windows, được cài đặt chương trình phần mềm diệt virus, được cập nhật thường xuyên các bản nhận dạng mẫu virus mới, các bản vá lỗi an ninh cho hệ điều hành, sử dụng font chữ Unicode TCVN 6909:2001 gõ dấu ti...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Điều kiện vận hành Phần mềm
- Điều kiện về máy tính và khả năng kết nối Internet:
- Máy tính phải được cài đặt hệ điều hành Windows, được cài đặt chương trình phần mềm diệt virus, được cập nhật thường xuyên các bản nhận dạng mẫu virus mới, các bản vá lỗi an ninh cho hệ điều hành,...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân thực hiện quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung (gọi tắt là công trình).
- 2. Các đối tượng khác liên quan đến việc quản lý, sử dụng và khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung.
Left
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc phân cấp 1. Phân định rõ trách nhiệm trong việc điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định. 2. Đảm bảo việc quản lý, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định có hiệu quả hơn.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Định danh mã đơn vị trong Ph ầ n m ề m 1. Mã đơn vị trong Phần mềm là mã quan hệ với ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính, Sở Tài chính cấp và quản lý tại danh mục dùng chung, đã được chuyển đổi tương ứng để sử dụng làm mã đơn vị của Phần mềm này. 2. Trường hợp đơn vị là doanh nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân không có mã quan hệ với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Định danh mã đơn vị trong Ph ầ n m ề m
- 1. Mã đơn vị trong Phần mềm là mã quan hệ với ngân sách nhà nước do Bộ Tài chính, Sở Tài chính cấp và quản lý tại danh mục dùng chung, đã được chuyển đổi tương ứng để sử dụng làm mã đơn vị của Phần...
- 2. Trường hợp đơn vị là doanh nghiệp hoặc tổ chức, cá nhân không có mã quan hệ với ngân sách nhà nước, thì sử dụng mã số thuế để định danh và gán mã đơn vị cho phù hợp.
- Điều 3. Nguyên tắc phân cấp
- 1. Phân định rõ trách nhiệm trong việc điều chuyển, cho thuê quyền khai thác, chuyển nhượng, thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định.
- 2. Đảm bảo việc quản lý, sử dụng các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh Bình Định có hiệu quả hơn.
Left
Chương II
Chương II PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUY ĐỊNH CỤ THỂ
- PHÂN CẤP QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
- VỀ CÔNG TRÌNH CẤP NƯỚC SẠCH NÔNG THÔN TẬP TRUNG
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều chuyển công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung giữa các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển cô...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm 1. Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm
- Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19...
- 2. Thông tin nhập vào Phần mềm gồm:
- Điều 4. Điều chuyển công trình
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tậ...
- Hồ sơ, trình tự, thủ tục điều chuyển công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 04 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính (gọi...
Left
Điều 5.
Điều 5. Cho thuê quyền khai thác công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý. 2. Ủy ban nhân dân cấp...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Trách nhiệm quản lý, vận hành và khai thác thông tin Cơ sở dữ liệu 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính a) Chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Trách nhiệm của Bộ Tài chính
- a) Chủ trì phối hợp với Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định của pháp luật v...
- b) Đảm bảo điều kiện cơ sở, vật chất để tổ chức thực hiện quản lý, vận hành an toàn và bảo mật Cơ sở dữ liệu về tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung;
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị quản lý công trình và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch...
- Left: Điều 5. Cho thuê quyền khai thác công trình Right: Điều 7. Trách nhiệm quản lý, vận hành và khai thác thông tin Cơ sở dữ liệu
- Left: Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý... Right: b) Phối hợp với Bộ Tài chính hoàn thiện nội dung, quy trình nghiệp vụ quản lý tài sản là các công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà...
- Left: 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục cho thuê quyền khai thác công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 54/2013/TT-BTC. Right: a) Chỉ đạo, hướng dẫn, kiểm tra tình hình chấp hành pháp luật về quản lý tài sản nhà nước là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung tại các địa phương và việc cập nhật thông tin số liệu vào C...
Left
Điều 6.
Điều 6. Chuyển nhượng công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan có liên quan; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Sử dụng và khai thác thông tin 1. Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy. 2. Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung là một bộ phận của Cơ sở dữ liệu quốc gia về tài sản nhà nước.
- Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung có giá trị pháp lý như hồ sơ dạng giấy.
- Thông tin trong Cơ sở dữ liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được sử dụng làm cơ sở cho việc lập dự toán, xét duyệt quyết toán, kiểm tra, kiểm toán, thanh tra việc đầu tư xây dựng,...
- 1. Trên cơ sở đề nghị của Sở Nông nghiệp và PTNT và các cơ quan có liên quan; Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh.
- 2. Hồ sơ, trình tự, thủ tục chuyển nhượng công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 25 Thông tư số 54/2013/TT-BTC.
- Left: Điều 6. Chuyển nhượng công trình Right: Điều 8. Sử dụng và khai thác thông tin
Left
Điều 7.
Điều 7. Thanh lý công trình 1. Trên cơ sở đề nghị của đơn vị có công trình đủ điều kiện thanh lý và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do các cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc tỉnh quản lý. 2. Chủ tịch Ủy b...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Kinh phí đảm bảo việc quản lý, khai thác Phần mềm 1. Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, duy trì Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính và nguồn khác (nếu có). 2. Kinh phí cho việc nhập, duyệt, chuẩn hóa dữ liệu trong Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của S...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Kinh phí đảm bảo việc quản lý, khai thác Phần mềm
- 1. Kinh phí cho việc xây dựng, quản lý, nâng cấp, duy trì Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách nhà nước hàng năm của Bộ Tài chính và nguồn khác (nếu có).
- Kinh phí cho việc nhập, duyệt, chuẩn hóa dữ liệu trong Phần mềm được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của Sở Tài chính, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc...
- Điều 7. Thanh lý công trình
- Trên cơ sở đề nghị của đơn vị có công trình đủ điều kiện thanh lý và các cơ quan có liên quan, Sở Nông nghiệp và PTNT tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định thanh lý công trình cấp nước sạc...
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do Ủy ban nhân dân cấp xã, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc cấp huyện quản lý, sau khi có ý kiến t...
- Left: 3. Hồ sơ, trình tự, thủ tục thanh lý công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được thực hiện theo quy định tại Điều 26 Thông tư số 54/2013/TT-BTC. Right: Mức chi cho việc nhập, duyệt, chuẩn hóa dữ liệu tài sản là công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung do đơn vị thực hiện tối đa là 50% mức chi nhập dữ liệu theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 1...
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 8.
Điều 8. Sở Nông nghiệp và PTNT 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này. 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện việc quản lý, sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạc...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm 1. Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC ngày 4 tháng 5 năm 2013 của Bộ Tài chính quy định việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Nhập, duyệt và chuẩn hóa số liệu vào Phần mềm
- Thông tin số liệu về công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung nhập vào Phần mềm phải là thông tin đã được Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn kiểm duyệt và xác nhận theo quy định tại Điều 19...
- 2. Thông tin nhập vào Phần mềm gồm:
- Điều 8. Sở Nông nghiệp và PTNT
- 1. Phối hợp với Sở Tài chính và các cơ quan có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra việc tổ chức phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên phạm vi toàn tỉnh theo Quy định này.
- 2. Hướng dẫn các cơ quan, đơn vị trực tiếp thực hiện việc quản lý, sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh
- Left: hướng dẫn Báo cáo kê khai công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung được quy định theo Điều 19 Thông tư số 54/2013/TT-BTC. Right: BTC), đối với trường hợp thuộc quy định tại điểm a khoản 1 Điều 6 Thông tư số 54/2013/TT-BTC
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài chính 1. Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thành lập Hội đồng xác định giá và hướng dẫn Đơn vị trực tiếp quản lý thành lập Hội đồng xác định giá công trình để xác định giá khởi điểm để bán đấu giá, xác định giá bán thanh lý công trình và Hội đồng bán đấu giá công trình. Hội đồng bán đấu giá công trình được thà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đơn vị trực tiếp quản lý 1. Phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT thực hiện việc quản lý và phân cấp sử dụng theo phân cấp công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung trên địa bàn tỉnh. 2. Thực hiện chế độ báo cáo kê khai, thay đổi công trình cấp nước sạch nông thôn tập trung theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Tổ chức thực hiện Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài chính) để sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.