Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 14

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành Quy định tỷ lệ % để tính Right: Về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng
  • Left: đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định Right: kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định
explicit-citation Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Tỷ lệ % quy định tại Điều 3 của Quy định này được áp dụng để tính tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ đối với các trường hợp sau: 1. Điều chỉnh đơn giá thuê đất cho chu kỳ thuê đất tiếp theo kể từ ngày 01/7/2014 (thời điểm bắt đầu...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị liên quan và Giám đốc Trung tâm Khuyến công và Tư vấn phát triển công nghiệp Bình Định có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.ỦY...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Công Thương, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Tỷ lệ % quy định tại Điều 3 của Quy định này được áp dụng để tính tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Bình Định theo quy định tại Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ đối với các trư...
  • 1. Điều chỉnh đơn giá thuê đất cho chu kỳ thuê đất tiếp theo kể từ ngày 01/7/2014 (thời điểm bắt đầu áp dụng đơn giá điều chỉnh).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vực ngành nghề sản xuất, kinh doanh: a. Nhóm địa bàn: gồm 03 nhóm - Nhóm 1: Các huyện Vân Canh, Vĩnh Thạnh, An Lão, Hoài Ân và xã Nhơn Châu của thành phố Quy Nhơn. - Nhóm 2: Các huyện Tây Sơn, Phù Cát, Phù Mỹ. - Nhóm 3: thành phố Quy Nhơn (trừ xã Nhơn Châu), huyện Tuy Phước...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Quy định Nhóm địa bàn và Lĩnh vực ngành nghề sản xuất, kinh doanh:
  • a. Nhóm địa bàn: gồm 03 nhóm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau: TT Mục đích sử dụng đất Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 1 Khu, Cụm, Điểm công nghiệp 0,5 0,6 0,7 2 Sản xuất nông nghiệp 0,5 0,5 0,5 3 Sản xuất phi nông nghiệp nằm ngoài Khu, Cụm, Điểm công nghiệp: a Dự án thuộc lĩnh vực ư...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định. b. Hỗ trợ từ kinh phí khuyến công quốc gia cho hoạt động khuyến c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguồn kinh phí bảo đảm hoạt động khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • a. Từ nguồn ngân sách tỉnh cân đối phân bổ hàng năm bảo đảm hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh; mức cụ thể hàng năm do Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất
  • 1. Tỷ lệ % để tính đơn giá thuê đất được quy định như sau:
  • Mục đích sử dụng đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Tổ chức thực hiện Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn tổ chức thực hiện việc áp dụng tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này. Trong quá trình thực hiện quy định có phát sinh vướng mắc, bất cập, giao cho Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh a. Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm. Trong phạm vi dự toán được giao, Sở Công Thương thống nhất với Sở Tài chính trình UBND tỉnh phê duyệt kinh phí cho hoạt động k...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc sử dụng kinh phí khuyến công
  • 1. Kinh phí khuyến công cấp tỉnh
  • Nguồn ngân sách tỉnh cấp cho hoạt động khuyến công được bố trí trong dự toán sự nghiệp kinh tế của ngành Công Thương hàng năm.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Tổ chức thực hiện
  • Giao cho Sở Tài chính hướng dẫn tổ chức thực hiện việc áp dụng tỷ lệ % tính đơn giá thuê đất theo quy định tại Quyết định này.
  • Trong quá trình thực hiện quy định có phát sinh vướng mắc, bất cập, giao cho Sở Tài chính báo cáo, đề xuất UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung, điều chỉnh cho phù hợp./.

Only in the right document

Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý và sử dụng kinh phí khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định việc quản lý, sử dụng kinh phí từ nguồn ngân sách địa phương hàng năm đối với hoạt động khuyến công trên địa bàn tỉnh Bình Định (còn gọi là khuyến công địa phương) theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh Bình Định tham gia công tác quản lý, thực hiện các hoạt động dịch vụ khuyến công theo quy định tại Nghị định số 45/2012/NĐ-CP ngày 21/5/2012 của Chính phủ về khuyến công. 2. Các tổ chức, cá nhân trực tiếp đầu tư, sản xuất công nghiệp - tiểu thủ công nghiệp tại huyện, t...
Chương II Chương II QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 5. Điều 5. Ngành nghề được hưởng kinh phí khuyến công Các tổ chức, cá nhân quy định tại Khoản 2 và Khoản 3, Điều 2 Quy chế này đầu tư vào các ngành, nghề dưới đây được hưởng các chính sách khuyến công theo các nội dung quy định tại Điều 6 Quy chế này. 1. Công nghiệp chế biến nông - lâm - thủy sản và chế biến thực phẩm. 2. Sản xuất hàng cô...
Điều 6. Điều 6. Nội dung chi hoạt động khuyến công 1. Chi hỗ trợ đào tạo nghề, truyền nghề ngắn hạn, gắn lý thuyết với thực hành theo nhu cầu của các cơ sở công nghiệp nông thôn để tạo việc làm và nâng cao tay nghề cho người lao động. 2. Chi hỗ trợ hoạt động tư vấn, tập huấn, đào tạo, hội thảo, diễn đàn; tham quan, khảo sát học tập kinh ngh...
Điều 7. Điều 7. Mức chi hoạt động khuyến công Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí khuyến công địa phương cho các hoạt động khuyến công phải thực hiện theo đúng định mức, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành do cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành. Quy chế này hướng dẫn cụ thể một số mức chi sau: 1. Mức c...