Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016
32/2015/NQ-HĐND
Right document
về mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015
20/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016
Open sectionRight
Tiêu đề
về mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- về mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015
- Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 với nội dung sau: 1. Các chỉ tiêu chủ yếu a) Về kinh tế - Tổng sản phẩm (GRDP) tăng trên 7,0%, trong đó: + Nông, lâm, ngư nghiệp tăng trên 3,5%; + Công nghiệp, xây dựng tăng trên 12,3%; + Dịch vụ tăng trên 7%. - GRDP bình quân đầu người 23,2 triệu đồng; - Tổng sả...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015 như sau: 1- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội ở nôn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức hỗ trợ xây dựng một số công trình hạ tầng kinh tế - xã hội nông thôn thuộc Chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới tỉnh Tuyên Quang, giai đoạn 2013-2015 như sau:
- 1- Đối tượng áp dụng:
- Các tổ chức, cá nhân, doanh nghiệp và cộng đồng dân cư thực hiện các hoạt động xây dựng hạ tầng kinh tế - xã hội ở nông thôn giai đoạn 2013-2015 tỉnh Tuyên Quang.
- Điều 1 . Nhất trí thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2016 với nội dung sau:
- 1. Các chỉ tiêu chủ yếu
- a) Về kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định. Right: Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2013./.
- Left: Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Right: Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.