Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
35/2015/NQ-HĐND
Right document
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
3374/2014/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 - 2020
Left
Điều 1
Điều 1 . Nhất trí thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 -2020 với nội dung sau: 1. Các chỉ tiêu chủ yếu a) Về kinh tế - Tổng sản phẩm trong tỉnh (GRDP) tăng bình quân trên 7%/năm, trong đó: + Nông - lâm - ngư nghiệp tăng 3,5%; + Công nghiệp và xây dựng tăng 9,5%; + Dịch vụ tăng 8,7%;. - Tỷ trọng cơ cấu các ngành kin...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh: - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1. - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2. - Mức thu bằng tiền lệ phí chứng minh nhân dân theo Phụ lục số 3.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh:
- - Mức thu bằng tiền lệ phí hộ tịch theo Phụ lục số 1.
- - Mức thu bằng tiền lệ phí đăng ký cư trú theo Phụ lục số 2.
- Điều 1 . Nhất trí thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội 5 năm 2016 -2020 với nội dung sau:
- 1. Các chỉ tiêu chủ yếu
- a) Về kinh tế
Left
Điều 2.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. 1. Đối tượng nộp lệ phí: - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật. - Lệ phí đăng ký cư trú: Người thực hiện đăng ký, quản lý cư trú với cơ quan đăng ký cư trú t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng nộp lệ phí, đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- 1. Đối tượng nộp lệ phí:
- - Lệ phí hộ tịch: Người được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân. Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quản lý, sử dụng nguồn thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân.
- Đơn vị thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
- Đơn vị thu lệ phí có trách nhiệm niêm yết, thông báo công khai mức thu tại các điểm thu lệ phí; Tổ chức thu, quản lý và sử dụng tiền thu lệ phí theo quy định hiện hành.
- Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Left
Điều 4.
Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định: số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dâ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2015 và thay thế quy định thu lệ phí hộ tịch, đăng ký cư trú, chứng minh nhân dân quy định tại các Quyết định:
- số 1692/2008/QĐ-UBND ngày 30/5/2008, số 2802/2008/QĐ-UBND ngày 29/8/2008, số 2924/2009/QĐ-UBND ngày 28/9/2009, số 2868/2010/QĐ-UBND ngày 23/9/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh.
- Điều 4. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
- Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XV, kỳ họp thứ 14 thông qua./.
Unmatched right-side sections