Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 7
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 17
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
7 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và các luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt

Open section

Tiêu đề

Quyết định về giấy chứng minh cấp cho cán bộ thu thuế công thương nghiệp

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định về giấy chứng minh cấp cho cán bộ thu thuế công thương nghiệp
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết thi hành Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và các luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
left-only unmatched

CHƯƠNG I

CHƯƠNG I PHẠM VI ÁP DỤNG THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế (dưới đây gọi chung là cơ sở) có sản xuất, nhập khẩu các mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt đều thuộc đối tượng nộp thuế tiêu thụ đặc biệt.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Những cán bộ thu được cấp giấy chứng minh nói ở điều 41 điều lệ về thuế công thương nghiệp là những cán bộ thu làm công tác kiểm soát và quản lý thu thuế công thương nghiệp đối với khu vực kinh tế tập thể và cá thể, và các cán bộ khác của các chi cục thu quốc doanh và thuế công thương nghiệp thành phố, các ty tài chính tỉnh, cá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Những cán bộ thu được cấp giấy chứng minh nói ở điều 41 điều lệ về thuế công thương nghiệp là những cán bộ thu làm công tác kiểm soát và quản lý thu thuế công thương nghiệp đối với khu vực kinh tế...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Tổ chức, cá nhân thuộc các thành phần kinh tế (dưới đây gọi chung là cơ sở) có sản xuất, nhập khẩu các mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt đều thuộc đối tượng nộp thuế tiêu thụ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Mỗi mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt một lần. Nguyên tắc này được áp dụng cụ thể như sau: 1. Cơ sở sản xuất mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bán những mặt hàng này chỉ phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt mà không phải nộp thuế doanh thu khâu sản xuất. Trường hợp cơ sở sả...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giấy chứng minh cán bộ thu do chi cục trưởng (hoặc phó) chi cục thu quốc doanh và thuế công thương nghiệp các thành phố trực thuộc trung ương và trưởng (hoặc phó) ty tài chính tỉnh cấp cho những cán bộ nói ở điều 1, công tác tại địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giấy chứng minh cán bộ thu do chi cục trưởng (hoặc phó) chi cục thu quốc doanh và thuế công thương nghiệp các thành phố trực thuộc trung ương và trưởng (hoặc phó) ty tài chính tỉnh cấp cho những cá...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Mỗi mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt chỉ chịu thuế tiêu thụ đặc biệt một lần. Nguyên tắc này được áp dụng cụ thể như sau:
  • Cơ sở sản xuất mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bán những mặt hàng này chỉ phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt mà không phải nộp thuế doanh thu khâu sản xuất.
  • Trường hợp cơ sở sản xuất có tổ chức chi nhánh, cửa hàng tiêu thụ sản phẩm thì nộp thuế tiêu thụ đặc biệt tại nơi sản xuất và nộp thuế doanh thu theo hoạt động kinh doanh thương nghiệp tại chi nhán...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nếu xuất khẩu, nhập khẩu không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt trong các trường hợp sau đây: 1. Hàng hoá do cơ sở sản xuất trực tiếp xuất khẩu, hoặc trực tiếp gia công cho nước ngoài. 2. Hàng hoá do cơ sở sản xuất bán hoặc uỷ thác cho cơ sở kinh doanh trực tiếp xuất khẩu theo hợp đồng...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giấy chứng minh cán bộ thu làm theo mẫu đính kèm theo quyết định này và do Bộ Tài chính thống nhất in và phân phối cho các địa phương.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giấy chứng minh cán bộ thu làm theo mẫu đính kèm theo quyết định này và do Bộ Tài chính thống nhất in và phân phối cho các địa phương.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt nếu xuất khẩu, nhập khẩu không phải nộp thuế tiêu thụ đặc biệt trong các trường hợp sau đây:
  • 1. Hàng hoá do cơ sở sản xuất trực tiếp xuất khẩu, hoặc trực tiếp gia công cho nước ngoài.
  • 2. Hàng hoá do cơ sở sản xuất bán hoặc uỷ thác cho cơ sở kinh doanh trực tiếp xuất khẩu theo hợp đồng kinh tế và giấy phép xuất khẩu.
left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II CĂN CỨ TÍNH THUẾ VÀ BIỂU THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Căn cứ tính thuế đối với hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là số lượng hàng hoá, giá tính thuế đơn vị hàng hoá và thuế suất.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Giấy chứng minh cán bộ thu cấp hàng năm để sử dụng trong năm đó (từ 01 tháng 01 đến 31 tháng 12). Cuối mỗi năm các chi cục thu, các ty tài chính phải kịp thời tổ chức việc cấp giấy chứng minh mới, có giá trị trong năm sau. Trong năm, nếu có cán bộ mới đến nhận những nhiệm vụ công tác nói ở điều 1 trên đây, thì cấp giấy chứng mi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Giấy chứng minh cán bộ thu cấp hàng năm để sử dụng trong năm đó (từ 01 tháng 01 đến 31 tháng 12).
  • Cuối mỗi năm các chi cục thu, các ty tài chính phải kịp thời tổ chức việc cấp giấy chứng minh mới, có giá trị trong năm sau.
  • Trong năm, nếu có cán bộ mới đến nhận những nhiệm vụ công tác nói ở điều 1 trên đây, thì cấp giấy chứng minh kể từ ngày nhận công tác.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Căn cứ tính thuế đối với hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt là số lượng hàng hoá, giá tính thuế đơn vị hàng hoá và thuế suất.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Số lượng hàng hoá tính thuế tiêu thụ đặc biệt được quy định như sau: 1. Đối với hàng sản xuất trong nước là số lượng, trọng lượng hàng hoá tiêu thụ bao gồm cả số lượng, trọng lượng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt xuất ra để bán, để trao đổi, để biếu tặng người khác hoặc tiêu dùng sinh hoạt nội bộ của cơ sở....

Open section

Điều 5.

Điều 5. Giấy chứng minh cán bộ thu cấp cho người nào, thì chỉ người đó được sử dụng. Người được cấp giấy chứng minh, nếu đánh mất thì phải báo ngay cho thủ trưởng cơ quan thu nơi mình công tác và cơ quan này phải loan báo ngay để đề phòng mọi sự lạm dụng, và làm các thủ tục cần thiết để cấp giấy chứng minh mới.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Giấy chứng minh cán bộ thu cấp cho người nào, thì chỉ người đó được sử dụng.
  • Người được cấp giấy chứng minh, nếu đánh mất thì phải báo ngay cho thủ trưởng cơ quan thu nơi mình công tác và cơ quan này phải loan báo ngay để đề phòng mọi sự lạm dụng, và làm các thủ tục cần thi...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Số lượng hàng hoá tính thuế tiêu thụ đặc biệt được quy định như sau:
  • Đối với hàng sản xuất trong nước là số lượng, trọng lượng hàng hoá tiêu thụ bao gồm cả số lượng, trọng lượng của mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt xuất ra để bán, để trao đổi, để biếu...
  • 2. Đối với hàng nhập khẩu là số lượng, trọng lượng ghi trong tờ khai hàng hoá nhập khẩu của các tổ chức, cá nhân có hàng nhập khẩu.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt: 1. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bán ra tại nơi sản xuất chưa tính thuế tiêu thụ đặc biệt. Đối với hàng gia công, hàng đem biếu tặng, hàng tiêu dùng nội bộ, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tín...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Các chi cục thu quốc doanh và thuế công thương nghiệp các thành phố trực thuộc trung ương và ty tài chính các tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Các chi cục thu quốc doanh và thuế công thương nghiệp các thành phố trực thuộc trung ương và ty tài chính các tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt:
  • 1. Giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt đối với hàng sản xuất trong nước là giá do cơ sở sản xuất mặt hàng chịu thuế tiêu thụ đặc biệt bán ra tại nơi sản xuất chưa tính thuế tiêu thụ đặc biệt.
  • Đối với hàng gia công, hàng đem biếu tặng, hàng tiêu dùng nội bộ, giá tính thuế tiêu thụ đặc biệt là giá tính thuế của mặt hàng cùng loại hoặc của mặt hàng tương đương.
left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt và thuế suất thuế tiêu thụ đặc biệt thực hiện theo biểu sau: TT Mặt hàng Thuế xuất (%) 1 Thuốc hút a. Thuốc lá điếu có đầu lọc SX chủ yếu bằng nguyên liệu NK b. Thuốc lá điếu có đầu lọc SX chủ yếu bằng nguyên liệu trong nước c. Thuốc lá điếu không có đầu lọc, xì gà sản xuất trong...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III ĐĂNG KÝ, KÊ KHAI NỘP THUẾ VÀ VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt phải kê khai đăng ký với cơ quan thuế về vốn, lao động, mặt hàng, địa điểm sản xuất kinh doanh chậm nhất là năm ngày, trước khi bắt đầu hoạt động hoặc sáp nhập, phân chia, thay đổi địa điểm. Trường hợp giải thể hoặc thay đổi kinh doanh phải khai báo với c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt phải kê khai nộp thuế theo quy định sau đây: 1. Đối với hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt sản xuất trong nước, cơ sở sản xuất kê khai và nộp tờ khai tổng hợp thuế tiêu thụ đặc biệt của tháng trước cho cơ quan thuế trong thời hạn 5 ngày đầu của t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Cơ sở sản xuất, nhập khẩu phải thực hiện nghiêm chỉnh chế độ sổ sách kế toán, hoá đơn, chứng từ theo các quy định hiện hành. Khi cơ quan thu thuế có yêu cầu về tài liệu, số liệu và căn cứ có liên quan đến việc thanh tra, kiểm tra tính thuế, cơ sở sản xuất kinh doanh có nhiệm vụ: 1. Cung cấp đầy đủ, đúng hạn các hồ sơ, tài liệu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thuế tiêu thụ đặc biệt do cơ sở sản xuất, nhập khẩu nộp. Nơi nộp thuế đối với hàng hoá nhập khẩu là nơi làm thủ tục nhập khẩu; đối với hàng hoá sản xuất trong nước là nơi cơ sở trực tiếp sản xuất loại hàng hoá đó. Trường hợp sản xuất nhỏ phân tán, thuế tiêu thụ đặc biệt có thể do tổ chức, cá nhân thu mua nộp thay cho người sản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Việc nộp thuế tiêu thụ đặc biệt quy định như sau: 1. Cơ sở sản xuất có số thuế phát sinh lớn phải kê khai, nộp thuế tiêu thụ đặc biệt khi bán hàng, trả hàng gia công theo thông báo của cơ quan thuế. Cơ quan thuế cử cán bộ thường xuyên kiểm tra và đôn đốc để cơ sở nộp thuế kịp thời vào Ngân sách Nhà nước. Trường hợp xuất hàng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. 1. Hàng sản xuất trong nước chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi vận chuyển phải có biên lai nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc hoá đơn bán hàng đã đăng ký tại cơ quan thuế. 2. Hàng nhập khẩu chịu thuế tiêu thụ đặc biệt khi vận chuyển phải có biên lai nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hoặc thông báo nộp thuế tiêu thụ đặc biệt kèm theo tờ kha...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bộ Tài chính phát hành, quản lý các loại chứng từ, tờ khai về thuế tiêu thụ đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV GIẢM THUẾ, MIỄN THUẾ TIÊU THỤ ĐẶC BIỆT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Việc giảm thuế, miễn thuế tiêu thụ đặc biệt quy định như sau: 1. Cơ sở sản xuất mặt hàng thuộc diện chịu thuế tiêu thụ đặc biệt gặp khó khăn do thiên tai, địch hoạ, tai nạn bất ngờ được xét giảm thuế tiêu thụ đặc biệt. Mức giảm được tính theo tỷ lệ (%) thiệt hại về tài sản, nhưng không quá 50% số thuế phải nộp và số tiền thuế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Chính phủ có quy đinh riêng về chế độ khen thưởng đối với tổ chức và cá nhân có công trong việc thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và chế độ xử phạt đối với tổ chức và cá nhân vi phạm Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nghị định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 1 năm 1996 thay thế Nghị định số 56/CP ngày 28 tháng 8 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt. Những quy định khác về thuế tiêu thụ đặc biệt trước đây trái với các quy đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định này. Bộ Tài chính uỷ nhiệm cho Tổng cục Hải quan tổ chức việc thu thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu cùng với việc thu thuế nhập khẩu. Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.