Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
91/CP
Right document
V/v Ban hành quy định về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của Thành phố ĐN
3849/1998/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Open sectionRight
Tiêu đề
V/v Ban hành quy định về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của Thành phố ĐN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- V/v Ban hành quy định về cơ chế quản lý các đề tài,
- dự án khoa học công nghệ của Thành phố ĐN
- Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
Left
Điều 1.
Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy đinh về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của thành phố ĐN".
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy đinh về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của thành phố ĐN".
- Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/7/1998. Các quy định trước đây của UBND thành phố ĐN trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/7/1998. Các quy định trước đây của UBND thành phố ĐN trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
- Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
Left
Điều 3.
Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3: Giám đốc Sở Khoa học, công nghệ và môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3: Giám đốc Sở Khoa học, công nghệ và môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quyết định này.
- Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
Unmatched right-side sections