Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 22

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996

Open section

Tiêu đề

V/v Ban hành quy định về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của Thành phố ĐN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v Ban hành quy định về cơ chế quản lý các đề tài,
  • dự án khoa học công nghệ của Thành phố ĐN
Removed / left-side focus
  • Về ban hành danh mục hàng hoá để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN cho năm 1996
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.

Open section

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy đinh về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của thành phố ĐN".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy đinh về cơ chế quản lý các đề tài, dự án khoa học công nghệ của thành phố ĐN".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. - Ban hành kèm theo Nghị định này danh mục hàng hoá và thuế suất của các mặt hàng để thực hiện Hiệp định về Chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung của ASEAN (CEPT) cho năm 1996.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp định CEPT.

Open section

Điều 2

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/7/1998. Các quy định trước đây của UBND thành phố ĐN trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 15/7/1998. Các quy định trước đây của UBND thành phố ĐN trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. - Danh mục hàng hoá và thuế suất của từng mặt hàng nêu tại Điều 1 của Nghị định này chỉ áp dụng khi mặt hàng đó có xác nhận về xuất xứ hàng hoá của nước xuất khẩu theo quy định của Hiệp địn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. - Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.

Open section

Điều 3

Điều 3: Giám đốc Sở Khoa học, công nghệ và môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3: Giám đốc Sở Khoa học, công nghệ và môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra và tổ chức thực hiện Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Nghị định này có hiệu lực từ ngày 1-1-1996. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng các cơ quan thuộc Chính phủ và Chủ tịch Uỷ ban Nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...

Only in the right document

Điều 4 Điều 4: Chánh Văn phòng UBND thành phố-, Giám đốc các Sở Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các quận, huyện chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Nơi nhận: - Như Điều 4 - VP Chính phủ (để b/c) - Bộ KH-CN và MT (để b/c) - TVTU, TT HĐND (để b/c) - Lưu VT, KTN TM. ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Bá Thanh QUY ĐỊNH Về c...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 : Các đề tài, dự án khoa học- công nghệ (viết tắt là đề tài, dự án KH-CN) nêu trong Quy định này là các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trọng điểm cấp thành phố, đã được UBND thành phố phê duyệt, được cân đối các điều kiện thực hiện và giao thành chỉ tiêu kế hoạch Nhà nước hàng năm cho Sở Khoa học, công nghệ...
Điều 2 Điều 2 : Các nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ cấp thành phố gồm có : 1- Đề tài : Là nhiệm vụ nghiên cứu khoa học- công nghệ và môi trường trong các lĩnh vực : điều tra cơ bản, nghiên cứu ứng dụng, triển khai thực nghiệm, nghiên cứu luận cứ khoa học và đề xuất chính sách trong từng lĩnh vực cụ thể. 2- Dự án sản xuất...
Điều 3 Điều 3 : Các ngành, địa phương, doanh nghiệp, đơn vị khoa học-công nghệ (gọi tắt là đơn vị) chịu trách nhiệm về kết quả và hiệu quả của việc thực hiện đề tài, dự án trước UBND thành phố. Ngoài nhiệm vụ khoa học - công nghệ được giao, các đơn vị phải thực hiện công tác nghiên cứu thường xuyên theo nhiệm vụ của mình.
Điều 4 Điều 4 : Đăng ký đề tài, dự án KH-CN : Tất cả các đề tài, dự án KH-CN do các đơn vị tiến hành và sử dụng kinh phí từ các nguồn : kinh phí sự nghiệp khoa học do thành phố cấp, quỹ khuyến khích phát triển sản xuất, kinh phí do ký kết hợp đồng nghiên cứu đều phải đăng ký tại Sở Khoa học, công nghệ và môi trường thành phố.
Chương II Chương II CƠ CHẾ.QUẢN LÝ CÁC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN KH-CN
Điều 5 Điều 5 : Tiêu chuẩn đề tài, dự án KH-CN cấp thành phố : Các đề tài, dự án KH-CN cấp thành phố phải đảm bảo các tiêu chuẩn : 1- Có ảnh hưởng quyết định hoặc có tác động lớn đối với việc giải quyết những nhiệm vụ kinh tế-xã hội của thành phố, của ngành trong từng thời kỳ kế hoạch. 2- Giải quyêt những vấn đề cấp bách, nhằm đổi mới và nâng...